- Tỷ Lệ Thắng
- 52.1%
- Tỷ Lệ Chọn
- 2.6%
- KDA TB
- 3.71
Phoenix vs venom
- Vai Trò
- Duelist
- Trận Đấu
- 10.649
- Mùa
- Hiện Tại
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Phoenix gặp khó khăn trong trận đấu với Venom, chỉ đạt 45.9% tỷ lệ thắng qua 209 lần đối đầu. Phoenix phải xử lý sự hiện diện tiền tuyến của Venom, gây 7.214 sát thương mỗi trận trong khi Venom hấp thụ áp lực cho đội. Chống lại Venom, người chơi Phoenix nên chơi cẩn thận, chờ hỗ trợ từ đội và tránh các tình huống 1v1 bị cô lập.
Phân tích đối đầu của Phoenix
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Phoenix. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Phoenix vs Venom?
Phân Tích Đối Đầu Phoenix vs Venom
Đối đầu Phoenix vs Venom nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 209 trận. Venom thống trị với 54.1% tỷ lệ thắng trong khi Phoenix chỉ đạt 45.9%, lợi thế áp đảo 8.1%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Khống chế đám đông và độ bền của Venom cho phép họ phá vỡ cửa sổ sát thương của Phoenix và bảo vệ hậu tuyến. Hiệu suất KDA gần như giống hệt giữa Phoenix (3.94) và Venom (3.87), cho thấy cả hai anh hùng đóng góp tương tự trong trận chiến đội ở đối đầu này. Đây là đối đầu khó cho Phoenix khi đấu với Venom. Chỉ với 45.9% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Đấu Sĩ, thành công của Phoenix với Venom thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
Thống Kê Chiến Đấu Phoenix vs Venom
Phoenix có lợi thế chiến đấu rõ ràng với Venom, thắng 3 trong 4 danh mục thống kê (KDA, Hạ Gục và Tử Vong). Điều này cho thấy khoảng cách hiệu suất có ý nghĩa trong đối đầu trực tiếp.
So Sánh Tác Động Phoenix vs Venom
Là Đấu Sĩ, Phoenix mong đợi dẫn đầu sát thương với 7.214 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên Venom.
Phoenix cung cấp 232 hồi máu thêm mỗi trận so với Venom. Lợi thế duy trì này giúp đội của họ thắng các trận đánh kéo dài và duy trì hiện diện trên mục tiêu.
Đối Đầu Vai Trò Duelist vs Vanguard
Phoenix gặp khó khăn khi đấu với Venom chỉ với 45.9% tỷ lệ thắng. Khống chế đám đông và độ bền của Tiên Phong này có thể đóng các pha chơi tấn công của bạn. Chờ cooldown, phối hợp với đồng đội và tránh bị kéo vào các trận đánh kéo dài nơi lợi thế duy trì của họ cộng dồn.
Xây đội hình tốt nhất quanh Phoenix
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Phoenix trong Marvel Rivals (mùa hiện tại). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 47.5% | 415 | 3.63 | 19.6 | 6.1 | 6.132 | 334 | |
| 53.3% | 409 | 3.52 | 18.6 | 6.1 | 5.883 | 409 | |
| 41.1% | 370 | 3.23 | 18.6 | 6.5 | 5.325 | 278 | |
| 50.7% | 347 | 4.19 | 21.6 | 5.9 | 6.733 | 300 | |
| 48.8% | 338 | 3.73 | 19.3 | 5.9 | 6.091 | 344 | |
| 44.8% | 324 | 3.45 | 18.6 | 6.2 | 6.499 | 436 | |
| 38.0% | 297 | 3.34 | 19.1 | 6.5 | 10.022 | 896 | |
| 52.6% | 287 | 3.24 | 18.5 | 6.4 | 5.759 | 285 | |
| 46.2% | 279 | 3.56 | 19.2 | 6.1 | 5.886 | 271 | |
| 43.6% | 264 | 3.61 | 19.4 | 6.0 | 6.516 | 338 | |
| 43.6% | 259 | 3.21 | 18.4 | 6.7 | 6.886 | 535 | |
| 48.8% | 254 | 3.56 | 20.1 | 6.6 | 9.971 | 1.031 | |
| 51.0% | 239 | 3.69 | 19.4 | 6.1 | 6.524 | 541 | |
| 49.5% | 224 | 3.51 | 20.7 | 6.8 | 11.505 | 754 | |
| 47.4% | 213 | 3.56 | 19.4 | 6.3 | 6.625 | 330 | |
| 51.4% | 212 | 3.99 | 19.8 | 5.7 | 6.184 | 269 | |
| 45.9% | 209 | 3.94 | 20.5 | 5.9 | 7.214 | 433 | |
| 38.2% | 207 | 3.47 | 19.0 | 6.1 | 5.815 | 286 | |
| 53.4% | 206 | 3.82 | 20.3 | 6.0 | 7.003 | 341 | |
| 55.4% | 193 | 3.68 | 18.9 | 6.0 | 7.537 | 499 | |
| 39.6% | 192 | 3.57 | 19.1 | 6.2 | 7.329 | 737 | |
| 52.9% | 187 | 3.98 | 20.4 | 5.9 | 6.206 | 330 | |
| 44.3% | 174 | 3.78 | 19.8 | 6.1 | 7.915 | 533 | |
| 42.1% | 171 | 3.26 | 18.3 | 6.4 | 5.330 | 264 | |
| 51.5% | 161 | 3.41 | 18.6 | 6.3 | 7.468 | 421 | |
| 51.6% | 157 | 3.44 | 18.8 | 6.4 | 13.743 | 1.561 | |
| 39.9% | 153 | 3.58 | 21.0 | 6.7 | 10.451 | 634 | |
| 43.4% | 152 | 3.78 | 19.2 | 5.8 | 5.943 | 349 | |
| 43.8% | 144 | 3.11 | 17.4 | 6.4 | 5.060 | 260 | |
| 64.7% | 136 | 3.92 | 20.4 | 6.1 | 10.071 | 831 | |
| 44.9% | 136 | 3.57 | 18.8 | 6.0 | 9.586 | 671 | |
| 55.6% | 133 | 4.55 | 21.1 | 5.3 | 5.509 | 277 | |
| 46.9% | 130 | 3.50 | 19.1 | 6.2 | 6.510 | 426 | |
| 55.5% | 128 | 3.35 | 17.8 | 6.2 | 6.450 | 331 | |
| 47.2% | 127 | 3.34 | 19.0 | 6.4 | 6.161 | 301 | |
| 55.9% | 118 | 4.18 | 20.0 | 5.5 | 6.491 | 332 | |
| 43.0% | 114 | 3.47 | 18.6 | 6.2 | 6.552 | 350 | |
| 50.9% | 112 | 3.27 | 18.1 | 6.5 | 7.101 | 804 | |
| 55.0% | 109 | 4.03 | 19.5 | 5.4 | 5.694 | 291 | |
| 48.1% | 106 | 3.53 | 19.7 | 6.4 | 8.585 | 962 | |
| 51.5% | 99 | 4.01 | 19.0 | 5.3 | 6.281 | 441 | |
| 41.8% | 91 | 3.22 | 17.5 | 6.3 | 5.736 | 281 | |
| 50.0% | 88 | 3.36 | 19.2 | 6.7 | 10.430 | 931 | |
| 54.1% | 85 | 3.29 | 19.1 | 6.6 | 6.694 | 541 | |
| 57.5% | 80 | 3.78 | 19.4 | 5.9 | 6.743 | 479 | |
| 50.6% | 79 | 3.01 | 16.0 | 6.4 | 7.735 | 1.436 | |
| 47.4% | 76 | 3.30 | 16.9 | 6.6 | 0 | 0 | |
| 57.3% | 75 | 3.66 | 19.1 | 6.0 | 8.101 | 556 | |
| 39.6% | 53 | 2.94 | 15.5 | 6.5 | 0 | 0 | |
| 47.6% | 42 | 3.42 | 20.2 | 6.7 | 9.006 | 475 | |
| 46.2% | 39 | 3.12 | 15.7 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 71.8% | 39 | 4.11 | 19.6 | 5.7 | 6.465 | 345 | |
| 28.6% | 28 | 2.86 | 13.6 | 5.8 | 0 | 0 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Phoenix vs venom
Đối đầu tốt nhất của Phoenix trong Marvel Rivals là gì?
Phoenix hoạt động tốt nhất khi đấu với Elsa Bloodstone, Devil Dinosaur, scarlet witch. Đối đầu mạnh nhất là với black widow với 71.8% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Phoenix trong Marvel Rivals là gì?
Phoenix gặp khó khăn khi đấu với moon knight, iron man, hela. Khắc chế khó nhất là Gorr The God Butcher chỉ với 28.6% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Phoenix?
Là Duelist, Phoenix thắng 23 trong 54 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Phoenix hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Phoenix thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.