- Tỷ Lệ Thắng
- 52.1%
- Tỷ Lệ Chọn
- 2.6%
- KDA TB
- 3.71
Phoenix vs Daredevil
- Vai Trò
- Duelist
- Trận Đấu
- 10.649
- Mùa
- Hiện Tại
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Trận đấu Phoenix vs Daredevil rất cân sức, với Phoenix nhỉnh hơn với 52.9% tỷ lệ thắng trong 187 trận. Trận đấu Đấu Sĩ mirror này đòi hỏi kỹ năng cơ học và định vị - Phoenix thường đạt 20.4 hạ gục trong khi Daredevil trung bình 17.9. Trong trận đấu cân sức này, người chơi Phoenix nên tập trung vào phối hợp đội và tính thời điểm kỹ năng để có tác động tối đa với Daredevil.
Phân tích đối đầu của Phoenix
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Phoenix. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Phoenix vs Daredevil?
Phân Tích Đối Đầu Phoenix vs Daredevil
Trong đối đầu Phoenix vs Daredevil, chúng ta thấy lợi thế có ý nghĩa xuất hiện từ dữ liệu 187 trận. Phoenix thắng 52.9% đối đầu so với 47.1% của Daredevil, khoảng cách 5.9% cho thấy lợi thế đáng kể không phụ thuộc kỹ năng. Người chơi nên xem xét chênh lệch đối đầu này khi chọn hoặc giao tranh. Trong đối đầu mirror Duelist giữa Phoenix và Daredevil, điều này phụ thuộc vào kỹ năng cơ học và thời điểm sử dụng kỹ năng. Phoenix đã chứng minh hiệu quả hơn một chút trong các đối đầu trực tiếp này. Phoenix có KDA mạnh hơn đáng kể 3.98 so với 3.14 của Daredevil trong đối đầu này. Khoảng cách này cho thấy Phoenix hoặc bảo đảm nhiều tiêu diệt hơn, chết ít hơn, hoặc cả hai. Là Phoenix đối mặt Daredevil, bạn có đối đầu thuận lợi. Chơi tự tin nhưng tránh lấn sâu quá mức. Tận dụng lợi thế thống kê trong khi tôn trọng rằng đối thủ giỏi vẫn có thể outplay bạn. Là Đấu Sĩ, thành công của Phoenix với Daredevil thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
Thống Kê Chiến Đấu Phoenix vs Daredevil
Phoenix có lợi thế chiến đấu rõ ràng với Daredevil, thắng 3 trong 4 danh mục thống kê (KDA, Hạ Gục và Tử Vong). Điều này cho thấy khoảng cách hiệu suất có ý nghĩa trong đối đầu trực tiếp.
So Sánh Tác Động Phoenix vs Daredevil
Cả hai Đấu Sĩ đều có số sát thương ấn tượng - Phoenix trung bình 6.206 trong khi Daredevil trung bình 5.289. Trong các đối đầu sát thương sát như này, độ chính xác và lựa chọn mục tiêu trở thành yếu tố khác biệt.
Phoenix cung cấp 270 hồi máu thêm mỗi trận so với Daredevil. Lợi thế duy trì này giúp đội của họ thắng các trận đánh kéo dài và duy trì hiện diện trên mục tiêu.
Đối Đầu Vai Trò Duelist vs Duelist
Trong đối đầu mirror Duelist, Phoenix đã chứng minh lợi thế 52.9% tỷ lệ thắng. Đối đầu mirror là bài kiểm tra thuần túy nhất về thành thạo anh hùng - thành công phụ thuộc vào thời điểm kỹ năng, định vị và hiểu điểm mạnh cụ thể của anh hùng. Nghiên cứu các mô hình phổ biến của Phoenix để cải thiện hiệu suất đối đầu mirror.
Xây đội hình tốt nhất quanh Phoenix
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Phoenix trong Marvel Rivals (mùa hiện tại). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 47.5% | 415 | 3.63 | 19.6 | 6.1 | 6.132 | 334 | |
| 53.3% | 409 | 3.52 | 18.6 | 6.1 | 5.883 | 409 | |
| 41.1% | 370 | 3.23 | 18.6 | 6.5 | 5.325 | 278 | |
| 50.7% | 347 | 4.19 | 21.6 | 5.9 | 6.733 | 300 | |
| 48.8% | 338 | 3.73 | 19.3 | 5.9 | 6.091 | 344 | |
| 44.8% | 324 | 3.45 | 18.6 | 6.2 | 6.499 | 436 | |
| 38.0% | 297 | 3.34 | 19.1 | 6.5 | 10.022 | 896 | |
| 52.6% | 287 | 3.24 | 18.5 | 6.4 | 5.759 | 285 | |
| 46.2% | 279 | 3.56 | 19.2 | 6.1 | 5.886 | 271 | |
| 43.6% | 264 | 3.61 | 19.4 | 6.0 | 6.516 | 338 | |
| 43.6% | 259 | 3.21 | 18.4 | 6.7 | 6.886 | 535 | |
| 48.8% | 254 | 3.56 | 20.1 | 6.6 | 9.971 | 1.031 | |
| 51.0% | 239 | 3.69 | 19.4 | 6.1 | 6.524 | 541 | |
| 49.5% | 224 | 3.51 | 20.7 | 6.8 | 11.505 | 754 | |
| 47.4% | 213 | 3.56 | 19.4 | 6.3 | 6.625 | 330 | |
| 51.4% | 212 | 3.99 | 19.8 | 5.7 | 6.184 | 269 | |
| 45.9% | 209 | 3.94 | 20.5 | 5.9 | 7.214 | 433 | |
| 38.2% | 207 | 3.47 | 19.0 | 6.1 | 5.815 | 286 | |
| 53.4% | 206 | 3.82 | 20.3 | 6.0 | 7.003 | 341 | |
| 55.4% | 193 | 3.68 | 18.9 | 6.0 | 7.537 | 499 | |
| 39.6% | 192 | 3.57 | 19.1 | 6.2 | 7.329 | 737 | |
| 52.9% | 187 | 3.98 | 20.4 | 5.9 | 6.206 | 330 | |
| 44.3% | 174 | 3.78 | 19.8 | 6.1 | 7.915 | 533 | |
| 42.1% | 171 | 3.26 | 18.3 | 6.4 | 5.330 | 264 | |
| 51.5% | 161 | 3.41 | 18.6 | 6.3 | 7.468 | 421 | |
| 51.6% | 157 | 3.44 | 18.8 | 6.4 | 13.743 | 1.561 | |
| 39.9% | 153 | 3.58 | 21.0 | 6.7 | 10.451 | 634 | |
| 43.4% | 152 | 3.78 | 19.2 | 5.8 | 5.943 | 349 | |
| 43.8% | 144 | 3.11 | 17.4 | 6.4 | 5.060 | 260 | |
| 64.7% | 136 | 3.92 | 20.4 | 6.1 | 10.071 | 831 | |
| 44.9% | 136 | 3.57 | 18.8 | 6.0 | 9.586 | 671 | |
| 55.6% | 133 | 4.55 | 21.1 | 5.3 | 5.509 | 277 | |
| 46.9% | 130 | 3.50 | 19.1 | 6.2 | 6.510 | 426 | |
| 55.5% | 128 | 3.35 | 17.8 | 6.2 | 6.450 | 331 | |
| 47.2% | 127 | 3.34 | 19.0 | 6.4 | 6.161 | 301 | |
| 55.9% | 118 | 4.18 | 20.0 | 5.5 | 6.491 | 332 | |
| 43.0% | 114 | 3.47 | 18.6 | 6.2 | 6.552 | 350 | |
| 50.9% | 112 | 3.27 | 18.1 | 6.5 | 7.101 | 804 | |
| 55.0% | 109 | 4.03 | 19.5 | 5.4 | 5.694 | 291 | |
| 48.1% | 106 | 3.53 | 19.7 | 6.4 | 8.585 | 962 | |
| 51.5% | 99 | 4.01 | 19.0 | 5.3 | 6.281 | 441 | |
| 41.8% | 91 | 3.22 | 17.5 | 6.3 | 5.736 | 281 | |
| 50.0% | 88 | 3.36 | 19.2 | 6.7 | 10.430 | 931 | |
| 54.1% | 85 | 3.29 | 19.1 | 6.6 | 6.694 | 541 | |
| 57.5% | 80 | 3.78 | 19.4 | 5.9 | 6.743 | 479 | |
| 50.6% | 79 | 3.01 | 16.0 | 6.4 | 7.735 | 1.436 | |
| 47.4% | 76 | 3.30 | 16.9 | 6.6 | 0 | 0 | |
| 57.3% | 75 | 3.66 | 19.1 | 6.0 | 8.101 | 556 | |
| 39.6% | 53 | 2.94 | 15.5 | 6.5 | 0 | 0 | |
| 47.6% | 42 | 3.42 | 20.2 | 6.7 | 9.006 | 475 | |
| 46.2% | 39 | 3.12 | 15.7 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 71.8% | 39 | 4.11 | 19.6 | 5.7 | 6.465 | 345 | |
| 28.6% | 28 | 2.86 | 13.6 | 5.8 | 0 | 0 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Phoenix vs Daredevil
Đối đầu tốt nhất của Phoenix trong Marvel Rivals là gì?
Phoenix hoạt động tốt nhất khi đấu với Elsa Bloodstone, Devil Dinosaur, scarlet witch. Đối đầu mạnh nhất là với black widow với 71.8% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Phoenix trong Marvel Rivals là gì?
Phoenix gặp khó khăn khi đấu với moon knight, iron man, hela. Khắc chế khó nhất là Gorr The God Butcher chỉ với 28.6% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Phoenix?
Là Duelist, Phoenix thắng 23 trong 54 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Phoenix hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Phoenix thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.