- Tỷ Lệ Thắng
- 52.1%
- Tỷ Lệ Chọn
- 2.6%
- KDA TB
- 3.71
Phoenix vs wolverine
- Vai Trò
- Duelist
- Trận Đấu
- 10.649
- Mùa
- Hiện Tại
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Trận đấu Phoenix vs Wolverine rất cân sức, với Phoenix nhỉnh hơn với 48.1% tỷ lệ thắng trong 106 trận. Trận đấu Đấu Sĩ mirror này đòi hỏi kỹ năng cơ học và định vị - Wolverine thường đạt 16.3 hạ gục trong khi Phoenix trung bình 19.7. Trong trận đấu cân sức này, người chơi Phoenix nên tập trung vào phối hợp đội và tính thời điểm kỹ năng để có tác động tối đa với Wolverine.
Phân tích đối đầu của Phoenix
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Phoenix. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Phoenix vs Wolverine?
Phân Tích Đối Đầu Phoenix vs Wolverine
Trong đối đầu Phoenix vs Wolverine, chúng ta thấy lợi thế có ý nghĩa xuất hiện từ dữ liệu 106 trận. Wolverine thắng 51.9% đối đầu so với 48.1% của Phoenix, khoảng cách 3.8% cho thấy lợi thế đáng kể không phụ thuộc kỹ năng. Người chơi nên xem xét chênh lệch đối đầu này khi chọn hoặc giao tranh. Trong đối đầu mirror Duelist giữa Phoenix và Wolverine, điều này phụ thuộc vào kỹ năng cơ học và thời điểm sử dụng kỹ năng. Wolverine đã chứng minh hiệu quả hơn một chút trong các đối đầu trực tiếp này. Phoenix có KDA mạnh hơn đáng kể 3.53 so với 2.54 của Wolverine trong đối đầu này. Khoảng cách này cho thấy Phoenix hoặc bảo đảm nhiều tiêu diệt hơn, chết ít hơn, hoặc cả hai. Phoenix hơi bất lợi khi đấu với Wolverine. Mặc dù không phải khắc chế mạnh, bạn nên chơi cẩn thận hơn, tìm kiếm trao đổi thuận lợi và dựa vào hỗ trợ đội khi có thể. Là Đấu Sĩ, thành công của Phoenix với Wolverine thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
Thống Kê Chiến Đấu Phoenix vs Wolverine
Phoenix hoàn toàn thống trị thống kê chiến đấu với Wolverine, dẫn đầu ở tất cả bốn danh mục: KDA, Hạ Gục, Tử Vong và Hỗ Trợ. Lợi thế toàn diện này chuyển thành hiệu suất vượt trội nhất quán trong trận chiến đội.
So Sánh Tác Động Phoenix vs Wolverine
Trong cuộc đối đầu Đấu Sĩ này, Phoenix vượt trội đáng kể Wolverine về sát thương với 1.693. Khoảng cách đáng kể này thường quyết định kết quả trận đấu, vì sát thương cao hơn nghĩa là tiêu diệt nhanh hơn và nhiều sạc ultimate hơn.
Mặc dù là Đấu Sĩ tập trung sát thương, Phoenix cung cấp 962 hồi máu mỗi trận, cho thấy hút máu tích hợp hoặc kỹ năng tự hồi máu tăng khả năng sống sót.
Đối Đầu Vai Trò Duelist vs Duelist
Trong đối đầu mirror Duelist, Wolverine đã chứng minh lợi thế 51.9% tỷ lệ thắng. Đối đầu mirror là bài kiểm tra thuần túy nhất về thành thạo anh hùng - thành công phụ thuộc vào thời điểm kỹ năng, định vị và hiểu điểm mạnh cụ thể của anh hùng. Nghiên cứu các mô hình phổ biến của Wolverine để cải thiện hiệu suất đối đầu mirror.
Xây đội hình tốt nhất quanh Phoenix
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Phoenix trong Marvel Rivals (mùa hiện tại). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 47.5% | 415 | 3.63 | 19.6 | 6.1 | 6.132 | 334 | |
| 53.3% | 409 | 3.52 | 18.6 | 6.1 | 5.883 | 409 | |
| 41.1% | 370 | 3.23 | 18.6 | 6.5 | 5.325 | 278 | |
| 50.7% | 347 | 4.19 | 21.6 | 5.9 | 6.733 | 300 | |
| 48.8% | 338 | 3.73 | 19.3 | 5.9 | 6.091 | 344 | |
| 44.8% | 324 | 3.45 | 18.6 | 6.2 | 6.499 | 436 | |
| 38.0% | 297 | 3.34 | 19.1 | 6.5 | 10.022 | 896 | |
| 52.6% | 287 | 3.24 | 18.5 | 6.4 | 5.759 | 285 | |
| 46.2% | 279 | 3.56 | 19.2 | 6.1 | 5.886 | 271 | |
| 43.6% | 264 | 3.61 | 19.4 | 6.0 | 6.516 | 338 | |
| 43.6% | 259 | 3.21 | 18.4 | 6.7 | 6.886 | 535 | |
| 48.8% | 254 | 3.56 | 20.1 | 6.6 | 9.971 | 1.031 | |
| 51.0% | 239 | 3.69 | 19.4 | 6.1 | 6.524 | 541 | |
| 49.5% | 224 | 3.51 | 20.7 | 6.8 | 11.505 | 754 | |
| 47.4% | 213 | 3.56 | 19.4 | 6.3 | 6.625 | 330 | |
| 51.4% | 212 | 3.99 | 19.8 | 5.7 | 6.184 | 269 | |
| 45.9% | 209 | 3.94 | 20.5 | 5.9 | 7.214 | 433 | |
| 38.2% | 207 | 3.47 | 19.0 | 6.1 | 5.815 | 286 | |
| 53.4% | 206 | 3.82 | 20.3 | 6.0 | 7.003 | 341 | |
| 55.4% | 193 | 3.68 | 18.9 | 6.0 | 7.537 | 499 | |
| 39.6% | 192 | 3.57 | 19.1 | 6.2 | 7.329 | 737 | |
| 52.9% | 187 | 3.98 | 20.4 | 5.9 | 6.206 | 330 | |
| 44.3% | 174 | 3.78 | 19.8 | 6.1 | 7.915 | 533 | |
| 42.1% | 171 | 3.26 | 18.3 | 6.4 | 5.330 | 264 | |
| 51.5% | 161 | 3.41 | 18.6 | 6.3 | 7.468 | 421 | |
| 51.6% | 157 | 3.44 | 18.8 | 6.4 | 13.743 | 1.561 | |
| 39.9% | 153 | 3.58 | 21.0 | 6.7 | 10.451 | 634 | |
| 43.4% | 152 | 3.78 | 19.2 | 5.8 | 5.943 | 349 | |
| 43.8% | 144 | 3.11 | 17.4 | 6.4 | 5.060 | 260 | |
| 64.7% | 136 | 3.92 | 20.4 | 6.1 | 10.071 | 831 | |
| 44.9% | 136 | 3.57 | 18.8 | 6.0 | 9.586 | 671 | |
| 55.6% | 133 | 4.55 | 21.1 | 5.3 | 5.509 | 277 | |
| 46.9% | 130 | 3.50 | 19.1 | 6.2 | 6.510 | 426 | |
| 55.5% | 128 | 3.35 | 17.8 | 6.2 | 6.450 | 331 | |
| 47.2% | 127 | 3.34 | 19.0 | 6.4 | 6.161 | 301 | |
| 55.9% | 118 | 4.18 | 20.0 | 5.5 | 6.491 | 332 | |
| 43.0% | 114 | 3.47 | 18.6 | 6.2 | 6.552 | 350 | |
| 50.9% | 112 | 3.27 | 18.1 | 6.5 | 7.101 | 804 | |
| 55.0% | 109 | 4.03 | 19.5 | 5.4 | 5.694 | 291 | |
| 48.1% | 106 | 3.53 | 19.7 | 6.4 | 8.585 | 962 | |
| 51.5% | 99 | 4.01 | 19.0 | 5.3 | 6.281 | 441 | |
| 41.8% | 91 | 3.22 | 17.5 | 6.3 | 5.736 | 281 | |
| 50.0% | 88 | 3.36 | 19.2 | 6.7 | 10.430 | 931 | |
| 54.1% | 85 | 3.29 | 19.1 | 6.6 | 6.694 | 541 | |
| 57.5% | 80 | 3.78 | 19.4 | 5.9 | 6.743 | 479 | |
| 50.6% | 79 | 3.01 | 16.0 | 6.4 | 7.735 | 1.436 | |
| 47.4% | 76 | 3.30 | 16.9 | 6.6 | 0 | 0 | |
| 57.3% | 75 | 3.66 | 19.1 | 6.0 | 8.101 | 556 | |
| 39.6% | 53 | 2.94 | 15.5 | 6.5 | 0 | 0 | |
| 47.6% | 42 | 3.42 | 20.2 | 6.7 | 9.006 | 475 | |
| 46.2% | 39 | 3.12 | 15.7 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 71.8% | 39 | 4.11 | 19.6 | 5.7 | 6.465 | 345 | |
| 28.6% | 28 | 2.86 | 13.6 | 5.8 | 0 | 0 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Phoenix vs wolverine
Đối đầu tốt nhất của Phoenix trong Marvel Rivals là gì?
Phoenix hoạt động tốt nhất khi đấu với Elsa Bloodstone, Devil Dinosaur, scarlet witch. Đối đầu mạnh nhất là với black widow với 71.8% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Phoenix trong Marvel Rivals là gì?
Phoenix gặp khó khăn khi đấu với moon knight, iron man, hela. Khắc chế khó nhất là Gorr The God Butcher chỉ với 28.6% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Phoenix?
Là Duelist, Phoenix thắng 23 trong 54 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Phoenix hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Phoenix thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.