Iron

Iron

Khối lượng
12
Số lượng mỗi chồng
30
Tác Giả
Dakota Chinnick

A bar of pure iron ready to be worked. Iron thuộc nhóm Nguyên liệu trong Valheim. Nó nặng 12 và xếp chồng tối đa 30. Iron không làm từ công thức. Vật phẩm này được tạo ra tại Smelter từ Iron Ore, Scrap Iron.

Tìm thấy ở
Ashland Pot+2
Dùng trong
Ancient Bark Spear+38

Không thể dịch chuyển

Chuyển đổi tại trạm

Chế tạo tại: Smelter

VàoRaThời gian
Iron Ore×130 giây
Scrap Iron×130 giây
MetaBot Desktop

Lên kế hoạch Iron đến từng quặng cuối cùng

Công cụ chế tạo trong MetaBot Desktop phân tách mọi trang bị thành từng nguyên liệu thô, bước chuyển đổi và bàn chế tạo cần thiết, ở cấp chất lượng bạn muốn. Thêm cả bộ trang bị và nhận một danh sách mua sắm duy nhất.

  • Nguyên liệu thô cho mọi cấp chất lượng
  • Bao gồm chuỗi luyện kim và bàn chế tạo
  • Lưu kế hoạch cho chuyến đi tới
Công cụ chế tạo Valheim trong MetaBot Desktop

Tìm Iron ở đâu

Ashland Pot

Khai thácVùng Tro Tàn
Dụng cụ cần thiếtBất kỳ cuốc chim nào
Tỉ lệ mỗi lượt quayPot Shard 75% · Bronze 3,8% · Iron 3,8% · Silver 3,8% · Minor Healing Mead 3,8% · Minor Stamina Mead 3,8% · Tasty Mead 3,8% · Black Marble 1,4% · Flametal 0,8%
Mức độ phổ biếnKhoảng 1,5 trên mỗi vùng 64 m
Mọc thành cụm1–3 trong bán kính 20 m

Đây là xác suất một lượt quay rơi vào từng vật phẩm, không phải tổng sản lượng của mỏ — số lượt quay mỗi mỏ không có trong tệp trò chơi.

Cũng có từ vật thể phá được

Đồ đạc, thùng, rương và các vật thể khác rơi ra vật phẩm này khi bị phá. Chúng chỉ tồn tại bên trong các địa điểm dựng sẵn, nên việc tạo thế giới không gán cho chúng quần xã riêng.

Mountain Kit Wood Gate · Núi tuyết hangRock Destructible Test

Iron sinh ra ở đâu trong thế giới

  1. Vùng Tro Tàn: được đo từ một tâm khác, vượt xa bán kính chơi được

Độ cao so với mực nước biển

Từ 11 m trên mực nước biển trở lên

Mọi thế giới Valheim đều được tạo từ seed của nó, nên không trang nào có thể nói vật gì nằm ở đâu. Thứ cố định với mọi seed là các điều kiện ở trên: vành đai mà một quần xã bị giới hạn, và nền đất mà một mỏ chấp nhận.

Bạn cần bao nhiêu Iron

Nguyên liệu thô

Iron dùng để làm gì

Dùng để chế tạo

Vật phẩmChế tạo tạiSố lượngTới chất lượng tối đa
Ancient Bark SpearForge1045
ArbalestBlack Forge836
Banded ShieldForge820
BattleaxeForge35140
Carapace BreastplateBlack Forge5-
Carapace GreavesBlack Forge5-
DemolisherBlack Forge20125
Eitr-weave HoodGaldr Table2-
Horn of CelebrationWorkbench2-
Huntsman BowForge2090
Iron AtgeirForge30135
Iron AxeForge2090
Iron BoltBlack Forge1-
Iron BroochForge5-
Iron BucklerForge1025
Iron GreavesForge2055
Ironhead ArrowForge1-
Iron HelmetForge2055
Iron MaceForge2090
Iron NailsForge1-
Iron PickaxeForge2090
Iron Scale MailForge2055
Iron SledgeForge30135
Iron SwordForge2090
Iron Tower ShieldForge1025
Jotun BaneBlack Forge1585
KromBlack Forge30135
Mechanical SpringArtisan Table3-
MistwalkerBlack Forge1585
Nimble AnkletForge5-
Padded CuirassForge1031
Padded GreavesForge1031
Padded HelmetForge1045
PorcupineForge2034
Serpent Scale ShieldForge410
Silver KnifeForge29
Silver SwordForge526
Skoll and HatiBlack Forge1038
Skull SplitturBlack Forge30135

Dùng để xây

Vật phẩmChế tạo tạiSố lượng
Black Forge CoolerBlack Forge5
Blast FurnaceArtisan Table10
Cage Floor 1x1Forge1
Cage Floor 2x2Forge2
Cage Wall 1x1Forge1
Cage Wall 2x2Forge2
Darkwood GateForge4
Dvergr Sharp StakesBlack Forge2
Dvergr StakewallBlack Forge8
Food Preparation TableWorkbench5
Forge Tool RackWorkbench15
Frost FoundryWorkbench15
Hot TubWorkbench10
Iron Cooking StationForge3
Iron GateForge4
Iron Stack-30
ObliteratorForge8
Personal ChestWorkbench8
Pots and PansWorkbench5
Reinforced ChestWorkbench2
Shield GeneratorWorkbench5
Smith's AnvilWorkbench20
Standing Blue-burning Iron TorchForge2
Standing Green-burning Iron TorchForge2
Standing Iron TorchForge2
StonecutterWorkbench2
Stone OvenArtisan Table15
Tool ShelfForge4
ViceBlack Forge5
Wood Iron BeamForge1
Wood Iron Beam 26°Forge1
Wood Iron Beam 45°Forge1
Wood Iron Beam 67°Forge1
Wood Iron PoleForge1

Iron thuộc nhóm Nguyên liệu trong Valheim, và mọi con số trên trang này được đọc thẳng từ file game của bản hiện tại. Bao gồm cả những giá trị mà bảng mô tả trong game có hiện lẫn những giá trị nó không bao giờ hiện: tầm với, góc quét, combo kéo dài mấy nhát và nhát cuối nhân lên bao nhiêu.

🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Hỏi đáp về Iron

Lấy Iron trong Valheim thế nào?

Iron không làm từ công thức. Vật phẩm này được tạo ra tại Smelter từ Iron Ore, Scrap Iron.

Chỉ số của Iron trong Valheim là gì?

Tất cả nằm ở bên trên, theo từng cấp chất lượng mà Iron đạt tới. Một phần lấy từ chính bảng mô tả vật phẩm của Valheim; phần còn lại — tầm với, góc quét, độ dài combo, hệ số của đòn phụ — được đọc từ file game, vì bảng mô tả không bao giờ hiển thị chúng.

Iron dùng để làm gì trong Valheim?

Có 73 thứ tiêu thụ nó, trải trên Dùng để chế tạo, Dùng để xây. Danh sách đó là câu trả lời thành thật cho việc có đáng giữ một chồng hay không: thứ chỉ có một công dụng đáng giá đúng một dự án, còn thứ cùng lúc nuôi công thức, một trạm và một mảnh xây dựng thì xứng đáng có hẳn một cái rương riêng.

Iron nặng bao nhiêu trong Valheim?

12 mỗi cái, và xếp chồng tới 30 — nên một chồng đầy là 360 giới hạn mang vác của bạn. Ngoài ra nó không qua được cổng dịch chuyển, biến trọng lượng thành một bài toán hậu cần thực sự: từng đơn vị đều phải về nhà bằng xe kéo hoặc thuyền.

Tìm Iron ở đâu trong Valheim?

Iron không làm từ công thức. Vật phẩm này được tạo ra tại Smelter từ Iron Ore, Scrap Iron.