
Iron Atgeir
- Khối lượng
- 2,5
- Durability
- 175–325
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Blood-drinker, skull-cracker, death-bringer. Iron Atgeir thuộc nhóm Vũ khí hai tay trong Valheim. Nó nặng 2,5 và xếp chồng tối đa 1. Iron Atgeir được chế tạo tại Forge từ Wood x10, Iron x30, Leather Scraps x2, Iron x1. Nó nâng cấp được tới chất lượng 4, và từng bậc đều nằm bên dưới kèm con số riêng và đúng số nguyên liệu mà bậc đó tốn.
- Chế tạo tại
- Forgecấp trạm 2
- Nguyên liệu
- Wood ×10, Iron ×30+2
Tấn công
Đỡ đòn
Khi trang bị
Chất lượng
| Chất lượng | Sát thương | Block armour | Durability |
|---|---|---|---|
| 1 | Xuyên 65 | 28 | 175 |
| 2 | Xuyên 71 | 28 | 225 |
| 3 | Xuyên 77 | 28 | 275 |
| 4 | Xuyên 83 | 28 | 325 |
Nguyên liệu
Chế tạo tại: Forge (cấp trạm 2)
| Vật phẩm | Số lượng | Chi phí mỗi lần nâng cấp |
|---|---|---|
Wood | 10 | – |
Iron | 30 | 15 / 30 / 60 |
Leather Scraps | 2 | 1 / 2 / 4 |
Iron | 1 | 1 / 1 / 1 |
Lên kế hoạch Iron Atgeir đến từng quặng cuối cùng
Công cụ chế tạo trong MetaBot Desktop phân tách mọi trang bị thành từng nguyên liệu thô, bước chuyển đổi và bàn chế tạo cần thiết, ở cấp chất lượng bạn muốn. Thêm cả bộ trang bị và nhận một danh sách mua sắm duy nhất.
- Nguyên liệu thô cho mọi cấp chất lượng
- Bao gồm chuỗi luyện kim và bàn chế tạo
- Lưu kế hoạch cho chuyến đi tới

Tìm Iron Atgeir ở đâu
Không sinh ra trong thế giới. Iron Atgeir được chế tạo tại Forge, nguyên liệu liệt kê ở trên.
Iron Atgeir thuộc nhóm Vũ khí hai tay trong Valheim, và mọi con số trên trang này được đọc thẳng từ file game của bản hiện tại. Bao gồm cả những giá trị mà bảng mô tả trong game có hiện lẫn những giá trị nó không bao giờ hiện: tầm với, góc quét, combo kéo dài mấy nhát và nhát cuối nhân lên bao nhiêu. Chất lượng 1-4
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp về Iron Atgeir
Lấy Iron Atgeir trong Valheim thế nào?
Iron Atgeir được chế tạo tại Forge từ Wood x10, Iron x30, Leather Scraps x2, Iron x1.
Chỉ số của Iron Atgeir trong Valheim là gì?
Tất cả nằm ở bên trên, theo từng cấp chất lượng mà Iron Atgeir đạt tới. Một phần lấy từ chính bảng mô tả vật phẩm của Valheim; phần còn lại — tầm với, góc quét, độ dài combo, hệ số của đòn phụ — được đọc từ file game, vì bảng mô tả không bao giờ hiển thị chúng.
Iron Atgeir tốn bao nhiêu thể lực mỗi nhát?
Một nhát của Iron Atgeir tốn 14 thể lực, với tầm với 3,2 m. Ở Valheim, thể lực quyết định một pha đánh nhau hơn là sát thương thuần: món ăn đặt ra lượng thể lực, và vũ khí tốn ít hơn mỗi nhát giúp bạn đánh liên tục, còn vũ khí nặng để bạn đứng đợi hồi.
Iron Atgeir đỡ được bao nhiêu sát thương?
Iron Atgeir đỡ được 28, và một pha parry đúng nhịp nhân con số đó lên 2. Cả hai giá trị còn được cộng thêm theo kỹ năng Đỡ đòn, nên số ghi ở đây là sàn chứ không phải trần.
Iron Atgeir có làm bạn chậm đi không?
Iron Atgeir thay đổi tốc độ di chuyển của bạn -5%. Valheim cộng dồn con số đó trên mọi thứ đang trang bị — cả hai tay, bốn ô giáp, ô vật dụng và ô trang sức — nên một bộ nặng kèm khiên sẽ ra con số cảm nhận được. Nó cũng áp cho thể lực mà chạy và nhảy tiêu tốn, không chỉ cho tốc độ.
Iron Atgeir có bao nhiêu độ bền?
Iron Atgeir có 175–325 độ bền và sửa miễn phí ở bàn chế tạo phù hợp — sửa không tốn gì ngoài công đi lại, nên không có lý do gì để cất một cái đã mòn.
Wood
Iron
Leather Scraps
Iron
Coal
Iron Ore