
- Hạng trung bình
- 4.23
- Hạng Nhất
- 15.60%
- Tỷ lệ Top 4
- 54.29%
Lưỡng Cực Zhonya Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 216.671
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 10 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Lưỡng Cực Zhonya trong TFT Mùa 18. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Lưỡng Cực Zhonya hoạt động tốt nhất trên Camille với tỷ lệ thắng 47.66%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Lưỡng Cực Zhonya được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camille Tier F | +12.56% | 47.66% | 35.10% | 0.05% | 6 | |
| 2 | Akali Tier C | +10.77% | 56.13% | 45.36% | 0.45% | 54 | |
| 3 | Alistar Tier C | +8.14% | 56.90% | 48.76% | 0.04% | 14 | |
| 4 | Rengar Tier C | +8.01% | 57.12% | 49.11% | 0.06% | 7 | |
| 5 | Cua Kỳ Cục Tier B | +7.61% | 58.53% | 50.92% | 0.02% | 7 | |
| 6 | Elise Tier F | +6.49% | 42.22% | 35.72% | 0.06% | 8 | |
| 7 | Vi Tier C | +6.03% | 56.15% | 50.12% | 0.02% | 8 | |
| 8 | Lillia Tier D | +5.61% | 57.32% | 51.71% | 0.08% | 15 | |
| 9 | Kog'Maw Tier A | +4.81% | 59.97% | 55.16% | 0.03% | 8 | |
| 10 | Kha'Zix Tier C | +4.54% | 54.52% | 49.98% | 0.78% | 152 | |
| 11 | Ornn Tier B | +4.52% | 53.36% | 48.84% | 0.02% | 11 | |
| 12 | Cassiopeia Tier F | +4.43% | 49.23% | 44.80% | 0.06% | 14 | |
| 13 | Ivern Tier C | +4.27% | 65.55% | 61.29% | 0.02% | 6 | |
| 14 | Nidalee Tier B | +3.93% | 60.18% | 56.25% | 0.04% | 10 | |
| 15 | Fiddlesticks Tier C | +3.83% | 54.82% | 50.98% | 0.18% | 115 | |
| 16 | Sói Hắc Ám Tier A | +3.42% | 57.19% | 53.77% | 0.01% | 2 | |
| 17 | Alune Tier A | +3.30% | 73.20% | 69.90% | 0.07% | 18 | |
| 18 | Veigar Tier B | +3.29% | 53.10% | 49.80% | 0.11% | 38 | |
| 19 | Sejuani Tier C | +3.26% | 52.30% | 49.04% | 0.03% | 8 | |
| 20 | Rakan Tier D | +3.20% | 45.70% | 42.49% | 0.03% | 7 | |
| 21 | Sỏi Tier S | +3.15% | 57.92% | 54.76% | 0.03% | 9 | |
| 22 | Hecarim Tier C | +3.09% | 52.28% | 49.19% | 0.03% | 10 | |
| 23 | Taric Tier C | +3.05% | 66.11% | 63.06% | 0.05% | 17 | |
| 24 | Quái Đá Krug Tier A | +2.98% | 56.38% | 53.40% | 0.01% | 4 | |
| 25 | Sivir Tier F | +1.96% | 50.97% | 49.01% | 0.00% | 1 | |
| 26 | Shen Tier C | +1.83% | 51.44% | 49.61% | 0.01% | 3 | |
| 27 | Varus Tier A | +1.81% | 54.65% | 52.84% | 0.00% | 1 | |
| 28 | Bụi Gai Đỏ Tier A | +1.61% | 59.99% | 58.38% | 0.06% | 16 | |
| 29 | Ahri Tier D | +1.41% | 53.59% | 52.18% | 0.07% | 18 | |
| 30 | Gnar Tier B | +1.13% | 67.06% | 65.93% | 0.04% | 13 | |
| 31 | Kennen Tier C | +0.78% | 63.12% | 62.34% | 0.28% | 90 | |
| 32 | Kayle Tier B | +0.22% | 51.20% | 50.98% | 0.18% | 37 | |
| 33 | Amumu Tier C | -0.05% | 54.66% | 54.71% | 0.02% | 11 | |
| 34 | Sett Tier D | -0.15% | 51.82% | 51.97% | 0.01% | 2 | |
| 35 | Người Đá Tier B | -0.30% | 56.85% | 57.14% | 0.04% | 23 | |
| 36 | Kobuko Tier D | -0.53% | 42.67% | 43.20% | 0.04% | 5 | |
| 37 | Teemo Tier B | -0.61% | 52.53% | 53.13% | 0.03% | 6 | |
| 38 | Diana Tier B | -1.45% | 51.69% | 53.15% | 0.09% | 51 | |
| 39 | LeBlanc Tier C | -1.90% | 46.72% | 48.62% | 0.05% | 16 | |
| 40 | Maokai Tier F | -1.96% | 54.89% | 56.85% | 0.03% | 10 | |
| 41 | Cóc Thành Tinh Tier B | -2.05% | 51.33% | 53.38% | 0.01% | 1 | |
| 42 | Chim Mẹ Tier A | -2.19% | 51.62% | 53.81% | 0.02% | 3 | |
| 43 | Ashe Tier D | -2.29% | 57.26% | 59.55% | 0.01% | 1 | |
| 44 | Caitlyn Tier F | -2.41% | 30.18% | 32.59% | 0.02% | 2 | |
| 45 | Malphite Tier F | -2.70% | 45.93% | 48.63% | 0.05% | 8 | |
| 46 | Rek'Sai Tier D | -2.71% | 41.94% | 44.65% | 0.02% | 4 | |
| 47 | Karma Tier C | -2.80% | 42.52% | 45.33% | 0.02% | 4 | |
| 48 | Warwick Tier D | -3.18% | 39.72% | 42.90% | 0.02% | 2 | |
| 49 | Leona Tier B | -3.26% | 46.91% | 50.17% | 0.02% | 6 | |
| 50 | Xayah Tier C | -3.38% | 42.22% | 45.60% | 0.01% | 2 | |
| 51 | Master Yi Tier F | -3.48% | 42.23% | 45.71% | 0.16% | 21 | |
| 52 | Morgana Tier F | -3.57% | 46.06% | 49.63% | 0.44% | 117 | |
| 53 | Rammus Tier B | -3.58% | 48.23% | 51.80% | 0.02% | 6 | |
| 54 | Aphelios Tier A | -4.76% | 54.74% | 59.49% | 0.01% | 4 | |
| 55 | Yorick Tier C | -4.90% | 40.87% | 45.77% | 0.01% | 3 | |
| 56 | Azir Tier C | -5.25% | 45.71% | 50.96% | 0.05% | 16 | |
| 57 | Lux Tier A | -6.73% | 61.37% | 68.10% | 0.03% | 6 | |
| 58 | Rồng Ngàn Tuổi Tier B | -6.93% | 59.17% | 66.10% | 0.06% | 8 | |
| 59 | Ezreal Tier B | -7.40% | 48.14% | 55.54% | 0.02% | 8 | |
| 60 | Zyra Tier B | -8.08% | 47.91% | 55.99% | 0.08% | 23 | |
| 61 | Soraka Tier A | -15.89% | 42.20% | 58.09% | 0.07% | 26 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Lưỡng Cực Zhonya - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Lưỡng Cực Zhonya tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Alune có tỷ lệ thắng cao nhất với Lưỡng Cực Zhonya ở mức 73.20% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Lưỡng Cực Zhonya trong 0.07% trận đấu và đã thắng 18 trận với trang bị này. Xây dựng Lưỡng Cực Zhonya tăng tỷ lệ thắng của Alune thêm 3.30%.
Những tướng tốt nhất cho Lưỡng Cực Zhonya trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Lưỡng Cực Zhonya trong ĐTCL Mùa 18 là Alune, Gnar, and Taric. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Lưỡng Cực Zhonya cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Lưỡng Cực Zhonya?
Camille được hưởng lợi nhiều nhất từ Lưỡng Cực Zhonya với mức cải thiện tỷ lệ thắng 12.56% khi được trang bị. Điều này khiến Camille trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Lưỡng Cực Zhonya khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Lưỡng Cực Zhonya thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Kha'Zix xây dựng Lưỡng Cực Zhonya thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 0.78% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 54.52% khi sử dụng Lưỡng Cực Zhonya.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Lưỡng Cực Zhonya trong ĐTCL Mùa 18?
61 tướng đã được ghi nhận sử dụng Lưỡng Cực Zhonya trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Lưỡng Cực Zhonya, những người dùng hiệu quả nhất là Alune, Gnar, and Taric.
Khi nào tôi nên xây dựng Lưỡng Cực Zhonya trong ĐTCL?
Xây dựng Lưỡng Cực Zhonya trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Alune là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 73.20%. Hãy cân nhắc Lưỡng Cực Zhonya khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.