
- Hạng trung bình
- 4.18
- Hạng Nhất
- 14.41%
- Tỷ lệ Top 4
- 56.04%
Bùa Xanh Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Bùa Xanh trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Bùa Xanh hoạt động tốt nhất trên Camille với tỷ lệ thắng 49.42%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Bùa Xanh được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camille Tier F | +15.89% | 49.42% | 33.53% | 0.24% | 81 | |
| 2 | Người Đá Tier B | +10.39% | 66.49% | 56.10% | 0.30% | 518 | |
| 3 | Quái Đá Krug Tier B | +9.79% | 62.32% | 52.53% | 0.04% | 41 | |
| 4 | Cua Kỳ Cục Tier B | +8.69% | 58.70% | 50.01% | 0.06% | 44 | |
| 5 | Ivern Tier C | +8.02% | 70.53% | 62.52% | 7.20% | 5.155 | |
| 6 | Kobuko Tier C | +7.50% | 53.67% | 46.17% | 0.04% | 17 | |
| 7 | Warwick Tier D | +6.00% | 48.91% | 42.92% | 0.20% | 46 | |
| 8 | Yunara Tier C | +5.85% | 52.03% | 46.18% | 3.17% | 1.256 | |
| 9 | Mầm Non Tier A | +5.73% | 57.68% | 51.95% | 6.25% | 3.127 | |
| 10 | Alistar Tier B | +5.71% | 54.44% | 48.73% | 0.06% | 58 | |
| 11 | LeBlanc Tier B | +5.68% | 54.00% | 48.32% | 10.49% | 8.569 | |
| 12 | Leona Tier C | +5.60% | 52.07% | 46.47% | 0.09% | 53 | |
| 13 | Cóc Thành Tinh Tier B | +5.46% | 56.40% | 50.95% | 7.74% | 2.157 | |
| 14 | Zyra Tier C | +5.41% | 60.01% | 54.60% | 8.73% | 3.792 | |
| 15 | Shen Tier C | +5.13% | 51.63% | 46.51% | 0.08% | 44 | |
| 16 | Soraka Tier A | +5.07% | 63.13% | 58.07% | 7.76% | 6.603 | |
| 17 | Morgana Tier F | +5.01% | 54.14% | 49.13% | 4.88% | 3.348 | |
| 18 | Rakan Tier C | +4.68% | 50.73% | 46.05% | 0.15% | 114 | |
| 19 | Veigar Tier C | +4.51% | 51.68% | 47.17% | 46.54% | 31.173 | |
| 20 | Rengar Tier C | +4.42% | 54.53% | 50.11% | 0.31% | 86 | |
| 21 | Teemo Tier B | +4.39% | 53.04% | 48.65% | 12.67% | 3.644 | |
| 22 | Akali Tier D | +4.35% | 47.86% | 43.51% | 0.71% | 261 | |
| 23 | Sejuani Tier B | +4.28% | 52.20% | 47.92% | 0.09% | 65 | |
| 24 | Kog'Maw Tier S | +4.22% | 61.12% | 56.90% | 3.70% | 3.205 | |
| 25 | Sỏi Tier A | +4.13% | 56.78% | 52.65% | 22.90% | 15.908 | |
| 26 | Yorick Tier B | +4.11% | 52.78% | 48.67% | 0.02% | 17 | |
| 27 | Ashe Tier C | +4.06% | 68.07% | 64.00% | 6.64% | 4.406 | |
| 28 | Ezreal Tier B | +4.02% | 59.24% | 55.22% | 6.86% | 6.653 | |
| 29 | Bụi Gai Đỏ Tier C | +3.93% | 58.92% | 54.99% | 0.35% | 202 | |
| 30 | Fiddlesticks Tier C | +3.73% | 54.36% | 50.63% | 0.34% | 506 | |
| 31 | Ornn Tier B | +3.73% | 52.10% | 48.38% | 0.02% | 27 | |
| 32 | Amumu Tier B | +3.70% | 59.63% | 55.93% | 0.09% | 141 | |
| 33 | Vi Tier A | +3.35% | 56.29% | 52.94% | 0.08% | 98 | |
| 34 | Kennen Tier C | +2.84% | 66.16% | 63.32% | 1.80% | 1.663 | |
| 35 | Sói Hắc Ám Tier A | +2.62% | 53.90% | 51.28% | 0.15% | 73 | |
| 36 | Cassiopeia Tier F | +2.61% | 48.05% | 45.43% | 14.50% | 9.294 | |
| 37 | Lillia Tier D | +2.55% | 55.04% | 52.50% | 0.48% | 255 | |
| 38 | Sivir Tier C | +2.53% | 56.62% | 54.09% | 5.58% | 4.464 | |
| 39 | Karma Tier C | +2.28% | 49.21% | 46.93% | 2.79% | 1.519 | |
| 40 | Alune Tier A | +2.23% | 70.68% | 68.45% | 12.52% | 7.994 | |
| 41 | Taric Tier C | +2.16% | 65.52% | 63.36% | 0.21% | 222 | |
| 42 | Ahri Tier D | +2.06% | 55.84% | 53.77% | 13.26% | 9.543 | |
| 43 | Lux Tier A | +1.82% | 70.71% | 68.89% | 11.83% | 5.420 | |
| 44 | Nidalee Tier A | +1.67% | 59.33% | 57.66% | 2.99% | 2.300 | |
| 45 | Diana Tier B | +1.44% | 54.13% | 52.69% | 0.50% | 729 | |
| 46 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | +1.06% | 62.26% | 61.19% | 1.45% | 573 | |
| 47 | Tristana Tier D | +0.94% | 48.62% | 47.69% | 0.78% | 380 | |
| 48 | Chim Mẹ Tier C | +0.36% | 50.42% | 50.06% | 0.54% | 216 | |
| 49 | Rammus Tier D | -0.34% | 49.08% | 49.41% | 0.08% | 45 | |
| 50 | Sett Tier C | -1.03% | 53.19% | 54.22% | 0.06% | 55 | |
| 51 | Gnar Tier B | -1.40% | 64.06% | 65.46% | 0.24% | 191 | |
| 52 | Azir Tier D | -1.96% | 47.41% | 49.37% | 1.30% | 830 | |
| 53 | Maokai Tier D | -2.05% | 57.08% | 59.13% | 0.10% | 92 | |
| 54 | Elise Tier F | -2.76% | 33.39% | 36.15% | 0.10% | 38 | |
| 55 | Rek'Sai Tier B | -2.79% | 46.60% | 49.39% | 0.07% | 53 | |
| 56 | Kha'Zix Tier B | -3.33% | 49.05% | 52.38% | 1.09% | 701 | |
| 57 | Malphite Tier F | -4.94% | 46.81% | 51.75% | 0.04% | 24 | |
| 58 | Varus Tier B | -5.38% | 45.75% | 51.12% | 3.50% | 2.648 | |
| 59 | Hecarim Tier C | -6.74% | 42.51% | 49.25% | 0.09% | 91 | |
| 60 | Master Yi Tier F | -7.76% | 39.21% | 46.98% | 0.10% | 33 | |
| 61 | Xayah Tier D | -7.85% | 36.05% | 43.89% | 0.42% | 269 | |
| 62 | Draven Tier F | -9.81% | 45.15% | 54.96% | 0.48% | 207 | |
| 63 | Caitlyn Tier F | -10.15% | 26.48% | 36.64% | 0.21% | 70 | |
| 64 | Kayle Tier C | -11.67% | 35.08% | 46.75% | 0.41% | 205 | |
| 65 | Aphelios Tier A | -11.96% | 46.63% | 58.59% | 0.38% | 356 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Bùa Xanh - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Bùa Xanh tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Lux có tỷ lệ thắng cao nhất với Bùa Xanh ở mức 70.71% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Bùa Xanh trong 11.83% trận đấu và đã thắng 5.420 trận với trang bị này. Xây dựng Bùa Xanh tăng tỷ lệ thắng của Lux thêm 1.82%.
Những tướng tốt nhất cho Bùa Xanh trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Bùa Xanh trong ĐTCL Mùa 18 là Lux, Alune, and Ivern. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Bùa Xanh cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Bùa Xanh?
Camille được hưởng lợi nhiều nhất từ Bùa Xanh với mức cải thiện tỷ lệ thắng 15.89% khi được trang bị. Điều này khiến Camille trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Bùa Xanh khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Bùa Xanh thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Veigar xây dựng Bùa Xanh thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 46.54% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 51.68% khi sử dụng Bùa Xanh.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Bùa Xanh trong ĐTCL Mùa 18?
65 tướng đã được ghi nhận sử dụng Bùa Xanh trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Bùa Xanh, những người dùng hiệu quả nhất là Lux, Alune, and Ivern.
Khi nào tôi nên xây dựng Bùa Xanh trong ĐTCL?
Xây dựng Bùa Xanh trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Lux là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 70.71%. Hãy cân nhắc Bùa Xanh khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.