
- Hạng trung bình
- 4.88
- Hạng Nhất
- 9.57%
- Tỷ lệ Top 4
- 43.17%
Kiếm B.F. Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 640.518
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 6 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Kiếm B.F. trong TFT Mùa 16.19. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Kiếm B.F. hoạt động tốt nhất trên Sejuani với tỷ lệ thắng 57.94%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Kiếm B.F. được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sejuani Tier B | +10.02% | 57.94% | 47.92% | 0.06% | 44 | |
| 2 | Lillia Tier D | +9.72% | 62.21% | 52.49% | 0.20% | 107 | |
| 3 | Amumu Tier B | +7.41% | 63.35% | 55.94% | 0.05% | 76 | |
| 4 | Shen Tier C | +5.67% | 52.19% | 46.51% | 0.21% | 118 | |
| 5 | Taric Tier C | +5.09% | 68.46% | 63.37% | 0.11% | 115 | |
| 6 | Vi Tier A | +4.48% | 57.41% | 52.94% | 0.21% | 275 | |
| 7 | Rek'Sai Tier B | +4.28% | 53.68% | 49.40% | 0.40% | 311 | |
| 8 | Sett Tier C | +3.53% | 57.76% | 54.23% | 0.31% | 272 | |
| 9 | Rammus Tier D | +3.43% | 52.82% | 49.39% | 0.13% | 76 | |
| 10 | Người Đá Tier B | +3.40% | 59.51% | 56.10% | 0.05% | 91 | |
| 11 | Yorick Tier B | +3.04% | 51.72% | 48.68% | 0.12% | 101 | |
| 12 | Maokai Tier D | +2.56% | 61.70% | 59.14% | 0.04% | 33 | |
| 13 | Hecarim Tier C | +2.36% | 51.61% | 49.25% | 0.14% | 150 | |
| 14 | Kog'Maw Tier S | +2.22% | 59.11% | 56.90% | 1.72% | 1.486 | |
| 15 | Alistar Tier B | +1.96% | 50.69% | 48.73% | 0.08% | 74 | |
| 16 | Leona Tier C | +1.66% | 48.14% | 46.47% | 0.12% | 76 | |
| 17 | Fiddlesticks Tier C | +1.56% | 52.19% | 50.63% | 0.20% | 302 | |
| 18 | Ornn Tier B | +0.64% | 49.02% | 48.38% | 0.05% | 67 | |
| 19 | Gnar Tier B | +0.53% | 65.97% | 65.45% | 1.63% | 1.314 | |
| 20 | Cua Kỳ Cục Tier B | -0.02% | 50.01% | 50.03% | 0.05% | 34 | |
| 21 | Quái Đá Krug Tier B | -0.07% | 52.46% | 52.53% | 0.08% | 82 | |
| 22 | Ivern Tier C | -0.33% | 62.19% | 62.53% | 0.53% | 378 | |
| 23 | Rakan Tier C | -0.44% | 45.62% | 46.06% | 0.09% | 66 | |
| 24 | Sỏi Tier A | -0.75% | 51.92% | 52.67% | 0.31% | 218 | |
| 25 | Elise Tier F | -0.97% | 35.19% | 36.15% | 0.13% | 49 | |
| 26 | Alune Tier A | -3.49% | 64.96% | 68.45% | 0.66% | 417 | |
| 27 | Kobuko Tier C | -3.86% | 42.31% | 46.18% | 0.15% | 59 | |
| 28 | Camille Tier F | -3.96% | 29.56% | 33.53% | 1.37% | 460 | |
| 29 | Karma Tier C | -4.60% | 42.33% | 46.93% | 0.55% | 298 | |
| 30 | Kennen Tier C | -5.02% | 58.31% | 63.32% | 0.65% | 599 | |
| 31 | Azir Tier D | -5.31% | 44.04% | 49.35% | 1.13% | 716 | |
| 32 | Lux Tier A | -5.58% | 63.32% | 68.90% | 0.47% | 217 | |
| 33 | Cóc Thành Tinh Tier B | -5.59% | 45.35% | 50.95% | 0.51% | 142 | |
| 34 | Malphite Tier F | -5.71% | 46.03% | 51.74% | 0.04% | 27 | |
| 35 | Cassiopeia Tier F | -5.99% | 39.43% | 45.42% | 0.86% | 549 | |
| 36 | Soraka Tier A | -6.64% | 51.43% | 58.07% | 0.71% | 606 | |
| 37 | Chim Mẹ Tier C | -7.02% | 43.05% | 50.07% | 2.23% | 889 | |
| 38 | Diana Tier B | -8.39% | 44.30% | 52.69% | 0.55% | 788 | |
| 39 | Mầm Non Tier A | -8.53% | 43.42% | 51.96% | 1.72% | 857 | |
| 40 | Akali Tier D | -8.62% | 34.89% | 43.51% | 1.09% | 396 | |
| 41 | Tristana Tier D | -8.98% | 38.70% | 47.69% | 2.77% | 1.352 | |
| 42 | Ashe Tier C | -9.48% | 54.53% | 64.01% | 2.10% | 1.387 | |
| 43 | Varus Tier B | -9.51% | 41.62% | 51.12% | 1.92% | 1.445 | |
| 44 | Bụi Gai Đỏ Tier C | -9.54% | 45.46% | 55.00% | 2.02% | 1.147 | |
| 45 | Ezreal Tier B | -9.68% | 45.53% | 55.21% | 3.64% | 3.522 | |
| 46 | Ahri Tier D | -9.96% | 43.81% | 53.77% | 0.41% | 291 | |
| 47 | Yunara Tier C | -11.19% | 34.98% | 46.17% | 2.43% | 960 | |
| 48 | Sói Hắc Ám Tier A | -11.41% | 39.86% | 51.27% | 1.40% | 662 | |
| 49 | Kayle Tier C | -12.01% | 34.74% | 46.75% | 0.76% | 380 | |
| 50 | Warwick Tier D | -12.65% | 30.24% | 42.89% | 1.59% | 361 | |
| 51 | Xayah Tier D | -12.95% | 30.93% | 43.88% | 2.88% | 1.850 | |
| 52 | Master Yi Tier F | -13.22% | 33.74% | 46.96% | 1.64% | 561 | |
| 53 | Morgana Tier F | -13.66% | 35.47% | 49.13% | 0.39% | 269 | |
| 54 | Teemo Tier B | -13.98% | 34.64% | 48.62% | 0.93% | 267 | |
| 55 | Aphelios Tier A | -14.54% | 44.05% | 58.59% | 2.24% | 2.106 | |
| 56 | Caitlyn Tier F | -15.56% | 21.06% | 36.62% | 2.58% | 873 | |
| 57 | Sivir Tier C | -16.41% | 37.68% | 54.09% | 2.20% | 1.752 | |
| 58 | Zyra Tier C | -16.76% | 37.83% | 54.59% | 0.66% | 286 | |
| 59 | LeBlanc Tier B | -17.84% | 30.48% | 48.33% | 0.93% | 756 | |
| 60 | Nidalee Tier A | -18.78% | 38.88% | 57.67% | 1.60% | 1.226 | |
| 61 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | -19.12% | 42.08% | 61.20% | 2.08% | 817 | |
| 62 | Kha'Zix Tier B | -20.90% | 31.50% | 52.39% | 0.77% | 496 | |
| 63 | Veigar Tier C | -21.41% | 25.74% | 47.15% | 0.53% | 351 | |
| 64 | Draven Tier F | -22.72% | 32.24% | 54.97% | 1.77% | 762 | |
| 65 | Rengar Tier C | -24.04% | 26.07% | 50.10% | 2.02% | 564 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Kiếm B.F. - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Kiếm B.F. tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Taric có tỷ lệ thắng cao nhất với Kiếm B.F. ở mức 68.46% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Kiếm B.F. trong 0.11% trận đấu và đã thắng 115 trận với trang bị này. Xây dựng Kiếm B.F. tăng tỷ lệ thắng của Taric thêm 5.09%.
Những tướng tốt nhất cho Kiếm B.F. trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Kiếm B.F. trong ĐTCL Mùa 18 là Taric, Gnar, and Alune. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Kiếm B.F. cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Kiếm B.F.?
Sejuani được hưởng lợi nhiều nhất từ Kiếm B.F. với mức cải thiện tỷ lệ thắng 10.02% khi được trang bị. Điều này khiến Sejuani trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Kiếm B.F. khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Kiếm B.F. thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Ezreal xây dựng Kiếm B.F. thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 3.64% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 45.53% khi sử dụng Kiếm B.F..
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Kiếm B.F. trong ĐTCL Mùa 18?
65 tướng đã được ghi nhận sử dụng Kiếm B.F. trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Kiếm B.F., những người dùng hiệu quả nhất là Taric, Gnar, and Alune.
Khi nào tôi nên xây dựng Kiếm B.F. trong ĐTCL?
Xây dựng Kiếm B.F. trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Taric là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 68.46%. Hãy cân nhắc Kiếm B.F. khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.