
Áo Choàng BạcTướng ĐTCL
Tướng tốt nhất cho Áo Choàng Bạc trong TFT Mùa 16.19. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Áo Choàng Bạc hoạt động tốt nhất trên Azir với tỷ lệ thắng 54.00%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Áo Choàng Bạc được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Azir Tier D | +6.40% | 54.00% | 47.60% | 0.09% | 60 | |
| 2 | Yunara Tier C | +3.58% | 48.12% | 44.54% | 0.05% | 21 | |
| 3 | Taric Tier C | +2.71% | 66.24% | 63.53% | 1.15% | 1.486 | |
| 4 | Mầm Non Tier A | +0.88% | 52.79% | 51.91% | 0.04% | 28 | |
| 5 | Amumu Tier B | -0.26% | 55.80% | 56.06% | 1.31% | 2.319 | |
| 6 | Shen Tier C | -0.28% | 46.77% | 47.04% | 1.01% | 678 | |
| 7 | Lillia Tier D | -1.12% | 51.61% | 52.73% | 1.48% | 1.043 | |
| 8 | Gnar Tier B | -1.83% | 63.78% | 65.62% | 0.63% | 747 | |
| 9 | Kennen Tier C | -2.63% | 60.05% | 62.69% | 0.43% | 489 | |
| 10 | Người Đá Tier B | -2.95% | 53.47% | 56.42% | 1.53% | 2.958 | |
| 11 | Kayle Tier C | -3.00% | 44.23% | 47.23% | 0.02% | 13 | |
| 12 | Zyra Tier D | -3.87% | 49.80% | 53.67% | 0.03% | 16 | |
| 13 | Rakan Tier C | -4.23% | 42.11% | 46.33% | 0.76% | 620 | |
| 14 | Warwick Tier F | -4.26% | 36.04% | 40.31% | 0.60% | 150 | |
| 15 | Fiddlesticks Tier C | -4.33% | 45.68% | 50.00% | 1.29% | 1.883 | |
| 16 | Quái Đá Krug Tier B | -4.71% | 47.80% | 52.52% | 1.31% | 1.676 | |
| 17 | Vi Tier A | -4.86% | 48.01% | 52.88% | 1.32% | 1.750 | |
| 18 | Diana Tier B | -4.88% | 47.49% | 52.37% | 0.87% | 1.205 | |
| 19 | Leona Tier C | -5.10% | 41.84% | 46.94% | 1.53% | 1.179 | |
| 20 | Cóc Thành Tinh Tier B | -5.41% | 45.42% | 50.83% | 0.10% | 36 | |
| 21 | Teemo Tier B | -6.01% | 43.19% | 49.21% | 0.05% | 22 | |
| 22 | Kobuko Tier C | -6.05% | 40.30% | 46.35% | 1.09% | 577 | |
| 23 | Cua Kỳ Cục Tier B | -6.17% | 43.86% | 50.03% | 1.31% | 1.034 | |
| 24 | Rammus Tier C | -6.20% | 42.93% | 49.12% | 1.52% | 1.173 | |
| 25 | Alistar Tier B | -6.22% | 42.74% | 48.97% | 1.17% | 1.267 | |
| 26 | Ezreal Tier C | -6.34% | 48.27% | 54.61% | 0.05% | 53 | |
| 27 | Alune Tier A | -6.43% | 61.22% | 67.65% | 0.07% | 50 | |
| 28 | Bụi Gai Đỏ Tier C | -6.73% | 48.20% | 54.92% | 0.82% | 572 | |
| 29 | Ashe Tier C | -6.89% | 57.67% | 64.56% | 0.04% | 29 | |
| 30 | Karma Tier C | -6.94% | 40.93% | 47.87% | 0.05% | 36 | |
| 31 | Ahri Tier D | -7.30% | 45.80% | 53.10% | 0.03% | 28 | |
| 32 | Sejuani Tier B | -7.43% | 41.18% | 48.60% | 1.57% | 1.277 | |
| 33 | Lux Tier S | -7.48% | 62.09% | 69.58% | 0.06% | 32 | |
| 34 | Rek'Sai Tier C | -7.53% | 39.97% | 47.50% | 1.32% | 1.048 | |
| 35 | Yorick Tier B | -7.60% | 40.64% | 48.24% | 0.93% | 888 | |
| 36 | Sói Hắc Ám Tier A | -7.68% | 43.71% | 51.40% | 0.39% | 224 | |
| 37 | Chim Mẹ Tier C | -8.39% | 41.22% | 49.61% | 0.18% | 90 | |
| 38 | Kog'Maw Tier S | -8.52% | 48.07% | 56.59% | 0.08% | 71 | |
| 39 | Sett Tier C | -8.68% | 45.48% | 54.16% | 1.49% | 1.711 | |
| 40 | LeBlanc Tier B | -8.87% | 39.50% | 48.37% | 0.04% | 36 | |
| 41 | Veigar Tier C | -9.05% | 36.84% | 45.89% | 0.05% | 36 | |
| 42 | Hecarim Tier C | -9.12% | 39.81% | 48.93% | 1.75% | 1.897 | |
| 43 | Sỏi Tier S | -9.36% | 44.17% | 53.53% | 0.04% | 37 | |
| 44 | Camille Tier F | -9.56% | 26.64% | 36.20% | 0.78% | 313 | |
| 45 | Master Yi Tier F | -10.07% | 36.53% | 46.60% | 0.47% | 204 | |
| 46 | Kha'Zix Tier B | -10.30% | 41.66% | 51.96% | 0.21% | 107 | |
| 47 | Ivern Tier C | -10.34% | 51.93% | 62.27% | 0.15% | 134 | |
| 48 | Soraka Tier A | -10.61% | 46.83% | 57.44% | 0.09% | 74 | |
| 49 | Akali Tier D | -10.94% | 33.09% | 44.03% | 0.24% | 108 | |
| 50 | Varus Tier B | -12.06% | 38.12% | 50.18% | 0.08% | 63 | |
| 51 | Elise Tier F | -13.91% | 20.93% | 34.83% | 1.26% | 461 | |
| 52 | Maokai Tier F | -14.01% | 44.79% | 58.80% | 1.06% | 1.122 | |
| 53 | Ornn Tier C | -14.03% | 33.32% | 47.35% | 1.23% | 1.604 | |
| 54 | Rồng Ngàn Tuổi Tier C | -14.41% | 47.79% | 62.20% | 0.25% | 131 | |
| 55 | Sivir Tier C | -14.63% | 40.15% | 54.78% | 0.04% | 39 | |
| 56 | Cassiopeia Tier F | -16.09% | 27.09% | 43.18% | 0.07% | 37 | |
| 57 | Caitlyn Tier F | -16.54% | 22.13% | 38.67% | 0.27% | 100 | |
| 58 | Tristana Tier D | -17.02% | 31.69% | 48.71% | 0.13% | 86 | |
| 59 | Rengar Tier C | -17.73% | 32.46% | 50.19% | 0.31% | 103 | |
| 60 | Nidalee Tier B | -18.83% | 38.40% | 57.24% | 0.13% | 106 | |
| 61 | Xayah Tier D | -19.14% | 25.52% | 44.66% | 0.19% | 152 | |
| 62 | Morgana Tier F | -20.90% | 29.13% | 50.03% | 0.35% | 272 | |
| 63 | Aphelios Tier A | -21.58% | 36.45% | 58.03% | 0.25% | 248 | |
| 64 | Malphite Tier F | -21.68% | 29.18% | 50.86% | 1.34% | 985 | |
| 65 | Draven Tier F | -30.82% | 24.98% | 55.79% | 0.29% | 183 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Áo Choàng Bạc - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Áo Choàng Bạc tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Taric có tỷ lệ thắng cao nhất với Áo Choàng Bạc ở mức 66.24% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Áo Choàng Bạc trong 1.15% trận đấu và đã thắng 1.486 trận với trang bị này. Xây dựng Áo Choàng Bạc tăng tỷ lệ thắng của Taric thêm 2.71%.
Những tướng tốt nhất cho Áo Choàng Bạc trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Áo Choàng Bạc trong ĐTCL Mùa 18 là Taric, Gnar, and Lux. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Áo Choàng Bạc cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Áo Choàng Bạc?
Azir được hưởng lợi nhiều nhất từ Áo Choàng Bạc với mức cải thiện tỷ lệ thắng 6.40% khi được trang bị. Điều này khiến Azir trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Áo Choàng Bạc khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Áo Choàng Bạc thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Hecarim xây dựng Áo Choàng Bạc thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 1.75% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 39.81% khi sử dụng Áo Choàng Bạc.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Áo Choàng Bạc trong ĐTCL Mùa 18?
65 tướng đã được ghi nhận sử dụng Áo Choàng Bạc trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Áo Choàng Bạc, những người dùng hiệu quả nhất là Taric, Gnar, and Lux.
Khi nào tôi nên xây dựng Áo Choàng Bạc trong ĐTCL?
Xây dựng Áo Choàng Bạc trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Taric là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 66.24%. Hãy cân nhắc Áo Choàng Bạc khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.