
- Hạng trung bình
- 4.07
- Hạng Nhất
- 16.03%
- Tỷ lệ Top 4
- 57.87%
Áo Choàng Bóng Tối Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Áo Choàng Bóng Tối trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Áo Choàng Bóng Tối hoạt động tốt nhất trên Camille với tỷ lệ thắng 50.12%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Áo Choàng Bóng Tối được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camille Tier F | +16.59% | 50.12% | 33.53% | 5.65% | 1.907 | |
| 2 | Lillia Tier D | +13.95% | 66.44% | 52.50% | 0.41% | 219 | |
| 3 | Ashe Tier C | +9.91% | 73.91% | 64.00% | 0.59% | 389 | |
| 4 | Taric Tier C | +9.78% | 73.14% | 63.36% | 0.26% | 266 | |
| 5 | Fiddlesticks Tier C | +9.60% | 60.24% | 50.63% | 0.40% | 592 | |
| 6 | Sejuani Tier B | +9.20% | 57.12% | 47.92% | 0.11% | 80 | |
| 7 | Kennen Tier C | +8.61% | 71.93% | 63.32% | 10.22% | 9.457 | |
| 8 | Kayle Tier C | +8.28% | 55.03% | 46.75% | 0.20% | 98 | |
| 9 | Kog'Maw Tier S | +8.20% | 65.10% | 56.90% | 0.23% | 195 | |
| 10 | Quái Đá Krug Tier B | +8.06% | 60.59% | 52.53% | 0.10% | 99 | |
| 11 | Amumu Tier B | +7.77% | 63.70% | 55.93% | 0.14% | 223 | |
| 12 | Nidalee Tier A | +7.46% | 65.12% | 57.66% | 9.14% | 7.020 | |
| 13 | Diana Tier B | +7.38% | 60.07% | 52.69% | 2.62% | 3.791 | |
| 14 | Alistar Tier B | +7.31% | 56.04% | 48.73% | 0.14% | 127 | |
| 15 | Karma Tier C | +7.21% | 54.14% | 46.93% | 0.08% | 41 | |
| 16 | Master Yi Tier F | +7.07% | 54.05% | 46.98% | 23.06% | 7.908 | |
| 17 | Rammus Tier D | +6.97% | 56.38% | 49.41% | 0.17% | 98 | |
| 18 | Gnar Tier B | +6.79% | 72.25% | 65.46% | 5.68% | 4.582 | |
| 19 | Alune Tier A | +6.71% | 75.16% | 68.45% | 0.31% | 196 | |
| 20 | Teemo Tier B | +6.62% | 55.27% | 48.65% | 0.12% | 35 | |
| 21 | Rengar Tier C | +5.95% | 56.06% | 50.11% | 41.09% | 11.495 | |
| 22 | Người Đá Tier B | +5.37% | 61.47% | 56.10% | 0.15% | 263 | |
| 23 | Bụi Gai Đỏ Tier C | +5.09% | 60.08% | 54.99% | 14.42% | 8.225 | |
| 24 | Ahri Tier D | +5.08% | 58.85% | 53.77% | 0.13% | 93 | |
| 25 | Warwick Tier D | +4.99% | 47.91% | 42.92% | 5.62% | 1.279 | |
| 26 | Ivern Tier C | +4.87% | 67.39% | 62.52% | 0.28% | 200 | |
| 27 | Cóc Thành Tinh Tier B | +4.76% | 55.70% | 50.95% | 0.08% | 23 | |
| 28 | Draven Tier F | +4.41% | 59.37% | 54.96% | 0.55% | 239 | |
| 29 | Akali Tier D | +4.13% | 47.64% | 43.51% | 13.94% | 5.097 | |
| 30 | Sói Hắc Ám Tier A | +3.83% | 55.11% | 51.28% | 5.92% | 2.802 | |
| 31 | Azir Tier D | +3.06% | 52.43% | 49.37% | 0.31% | 195 | |
| 32 | Xayah Tier D | +2.83% | 46.72% | 43.89% | 0.29% | 189 | |
| 33 | Kobuko Tier C | +2.71% | 48.87% | 46.17% | 0.15% | 60 | |
| 34 | Sivir Tier C | +2.70% | 56.79% | 54.09% | 0.54% | 432 | |
| 35 | Sett Tier C | +2.63% | 56.85% | 54.22% | 0.42% | 377 | |
| 36 | Kha'Zix Tier B | +2.60% | 54.98% | 52.38% | 40.50% | 26.089 | |
| 37 | Tristana Tier D | +2.48% | 50.16% | 47.69% | 0.47% | 232 | |
| 38 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | +2.48% | 63.67% | 61.19% | 7.48% | 2.947 | |
| 39 | Varus Tier B | +2.20% | 53.32% | 51.12% | 0.22% | 164 | |
| 40 | Leona Tier C | +1.83% | 48.30% | 46.47% | 0.14% | 86 | |
| 41 | Cassiopeia Tier F | +1.74% | 47.17% | 45.43% | 0.13% | 86 | |
| 42 | Rek'Sai Tier B | +1.59% | 50.99% | 49.39% | 0.34% | 264 | |
| 43 | Ezreal Tier B | +1.54% | 56.76% | 55.22% | 0.64% | 623 | |
| 44 | Soraka Tier A | +1.50% | 59.57% | 58.07% | 0.21% | 179 | |
| 45 | Hecarim Tier C | +0.86% | 50.11% | 49.25% | 0.25% | 263 | |
| 46 | Lux Tier A | +0.77% | 69.66% | 68.89% | 0.25% | 116 | |
| 47 | Vi Tier A | +0.70% | 53.64% | 52.94% | 0.38% | 490 | |
| 48 | Morgana Tier F | +0.51% | 49.64% | 49.13% | 2.08% | 1.428 | |
| 49 | Veigar Tier C | +0.36% | 47.52% | 47.17% | 0.07% | 44 | |
| 50 | Chim Mẹ Tier C | +0.32% | 50.39% | 50.06% | 0.27% | 109 | |
| 51 | Cua Kỳ Cục Tier B | -0.01% | 50.00% | 50.01% | 0.12% | 82 | |
| 52 | Aphelios Tier A | -0.36% | 58.22% | 58.59% | 0.39% | 366 | |
| 53 | Ornn Tier B | -0.51% | 47.86% | 48.38% | 0.08% | 111 | |
| 54 | Sỏi Tier A | -1.08% | 51.57% | 52.65% | 0.07% | 49 | |
| 55 | Malphite Tier F | -1.82% | 49.93% | 51.75% | 0.10% | 61 | |
| 56 | Shen Tier C | -2.27% | 44.24% | 46.51% | 0.18% | 103 | |
| 57 | Caitlyn Tier F | -2.31% | 34.32% | 36.64% | 0.27% | 92 | |
| 58 | Rakan Tier C | -2.39% | 43.65% | 46.05% | 0.13% | 93 | |
| 59 | Yunara Tier C | -2.65% | 43.53% | 46.18% | 0.46% | 183 | |
| 60 | Maokai Tier D | -3.28% | 55.85% | 59.13% | 0.19% | 168 | |
| 61 | Elise Tier F | -3.40% | 32.75% | 36.15% | 0.37% | 140 | |
| 62 | Mầm Non Tier A | -4.23% | 47.72% | 51.95% | 0.21% | 107 | |
| 63 | Zyra Tier C | -5.00% | 49.60% | 54.60% | 0.15% | 63 | |
| 64 | LeBlanc Tier B | -6.44% | 41.88% | 48.32% | 0.16% | 128 | |
| 65 | Yorick Tier B | -8.87% | 39.80% | 48.67% | 0.11% | 91 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Áo Choàng Bóng Tối - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Áo Choàng Bóng Tối tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Alune có tỷ lệ thắng cao nhất với Áo Choàng Bóng Tối ở mức 75.16% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Áo Choàng Bóng Tối trong 0.31% trận đấu và đã thắng 196 trận với trang bị này. Xây dựng Áo Choàng Bóng Tối tăng tỷ lệ thắng của Alune thêm 6.71%.
Những tướng tốt nhất cho Áo Choàng Bóng Tối trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Áo Choàng Bóng Tối trong ĐTCL Mùa 18 là Alune, Ashe, and Taric. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Áo Choàng Bóng Tối cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Áo Choàng Bóng Tối?
Camille được hưởng lợi nhiều nhất từ Áo Choàng Bóng Tối với mức cải thiện tỷ lệ thắng 16.59% khi được trang bị. Điều này khiến Camille trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Áo Choàng Bóng Tối khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Áo Choàng Bóng Tối thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Rengar xây dựng Áo Choàng Bóng Tối thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 41.09% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 56.06% khi sử dụng Áo Choàng Bóng Tối.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Áo Choàng Bóng Tối trong ĐTCL Mùa 18?
65 tướng đã được ghi nhận sử dụng Áo Choàng Bóng Tối trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Áo Choàng Bóng Tối, những người dùng hiệu quả nhất là Alune, Ashe, and Taric.
Khi nào tôi nên xây dựng Áo Choàng Bóng Tối trong ĐTCL?
Xây dựng Áo Choàng Bóng Tối trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Alune là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 75.16%. Hãy cân nhắc Áo Choàng Bóng Tối khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.