
- Hạng trung bình
- 4.05
- Hạng Nhất
- 16.67%
- Tỷ lệ Top 4
- 58.40%
Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 640.518
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 4 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng trong TFT Mùa 16.19. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng hoạt động tốt nhất trên Caitlyn với tỷ lệ thắng 53.48%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Caitlyn Tier F | +16.86% | 53.48% | 36.62% | 0.24% | 80 | |
| 2 | Xayah Tier D | +11.81% | 55.69% | 43.88% | 0.06% | 36 | |
| 3 | Rengar Tier C | +11.07% | 61.17% | 50.10% | 0.07% | 20 | |
| 4 | Tristana Tier D | +10.97% | 58.65% | 47.69% | 0.11% | 55 | |
| 5 | Diana Tier B | +9.94% | 62.63% | 52.69% | 0.01% | 12 | |
| 6 | Veigar Tier C | +9.38% | 56.53% | 47.15% | 0.05% | 33 | |
| 7 | Kha'Zix Tier B | +8.31% | 60.70% | 52.39% | 0.07% | 46 | |
| 8 | Sỏi Tier A | +7.81% | 60.48% | 52.67% | 0.01% | 10 | |
| 9 | Ahri Tier D | +7.72% | 61.50% | 53.77% | 0.03% | 18 | |
| 10 | Kayle Tier C | +7.27% | 54.02% | 46.75% | 0.21% | 104 | |
| 11 | Alune Tier A | +6.83% | 75.28% | 68.45% | 0.02% | 15 | |
| 12 | Draven Tier F | +6.23% | 61.19% | 54.97% | 0.32% | 138 | |
| 13 | Lux Tier A | +5.55% | 74.45% | 68.90% | 0.05% | 25 | |
| 14 | Zyra Tier C | +4.40% | 58.99% | 54.59% | 0.02% | 10 | |
| 15 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | +4.36% | 65.57% | 61.20% | 0.25% | 99 | |
| 16 | Sivir Tier C | +4.02% | 58.11% | 54.09% | 0.15% | 117 | |
| 17 | Akali Tier D | +3.68% | 47.19% | 43.51% | 0.04% | 15 | |
| 18 | Master Yi Tier F | +3.49% | 50.45% | 46.96% | 0.08% | 28 | |
| 19 | Kennen Tier C | +2.94% | 66.26% | 63.32% | 0.02% | 17 | |
| 20 | Kog'Maw Tier S | +2.65% | 59.55% | 56.90% | 0.02% | 14 | |
| 21 | Gnar Tier B | +2.32% | 67.76% | 65.45% | 0.01% | 8 | |
| 22 | Yunara Tier C | +2.15% | 48.32% | 46.17% | 0.08% | 32 | |
| 23 | Karma Tier C | +2.04% | 48.97% | 46.93% | 0.00% | 1 | |
| 24 | Camille Tier F | +2.04% | 35.57% | 33.53% | 0.02% | 7 | |
| 25 | Teemo Tier B | +1.90% | 50.52% | 48.62% | 0.02% | 5 | |
| 26 | LeBlanc Tier B | +1.87% | 50.19% | 48.33% | 0.02% | 17 | |
| 27 | Cóc Thành Tinh Tier B | +1.51% | 52.45% | 50.95% | 0.02% | 5 | |
| 28 | Taric Tier C | +1.41% | 64.77% | 63.37% | 0.00% | 1 | |
| 29 | Aphelios Tier A | +1.17% | 59.76% | 58.59% | 0.31% | 289 | |
| 30 | Cassiopeia Tier F | +0.94% | 46.37% | 45.42% | 0.05% | 34 | |
| 31 | Nidalee Tier A | +0.80% | 58.46% | 57.67% | 0.05% | 39 | |
| 32 | Sói Hắc Ám Tier A | -0.31% | 50.96% | 51.27% | 0.02% | 8 | |
| 33 | Azir Tier D | -0.45% | 48.89% | 49.35% | 0.05% | 35 | |
| 34 | Morgana Tier F | -0.54% | 48.59% | 49.13% | 0.14% | 97 | |
| 35 | Ashe Tier C | -0.57% | 63.44% | 64.01% | 0.10% | 68 | |
| 36 | Mầm Non Tier A | -0.70% | 51.25% | 51.96% | 0.03% | 14 | |
| 37 | Warwick Tier D | -1.31% | 41.58% | 42.89% | 0.04% | 8 | |
| 38 | Elise Tier F | -1.39% | 34.76% | 36.15% | 0.00% | 1 | |
| 39 | Chim Mẹ Tier C | -2.08% | 48.00% | 50.07% | 0.06% | 24 | |
| 40 | Sett Tier C | -2.09% | 52.14% | 54.23% | 0.00% | 1 | |
| 41 | Người Đá Tier B | -2.16% | 53.95% | 56.10% | 0.00% | 1 | |
| 42 | Vi Tier A | -3.92% | 49.01% | 52.94% | 0.00% | 2 | |
| 43 | Ezreal Tier B | -4.90% | 50.31% | 55.21% | 0.07% | 72 | |
| 44 | Soraka Tier A | -6.89% | 51.18% | 58.07% | 0.02% | 19 | |
| 45 | Varus Tier B | -7.31% | 43.81% | 51.12% | 0.04% | 27 | |
| 46 | Bụi Gai Đỏ Tier C | -11.35% | 43.64% | 55.00% | 0.06% | 34 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Alune có tỷ lệ thắng cao nhất với Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng ở mức 75.28% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng trong 0.02% trận đấu và đã thắng 15 trận với trang bị này. Xây dựng Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng tăng tỷ lệ thắng của Alune thêm 6.83%.
Những tướng tốt nhất cho Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng trong ĐTCL Mùa 18 là Alune, Lux, and Gnar. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng?
Caitlyn được hưởng lợi nhiều nhất từ Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng với mức cải thiện tỷ lệ thắng 16.86% khi được trang bị. Điều này khiến Caitlyn trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Draven xây dựng Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 0.32% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 61.19% khi sử dụng Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng trong ĐTCL Mùa 18?
46 tướng đã được ghi nhận sử dụng Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng, những người dùng hiệu quả nhất là Alune, Lux, and Gnar.
Khi nào tôi nên xây dựng Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng trong ĐTCL?
Xây dựng Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Alune là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 75.28%. Hãy cân nhắc Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.