
- Hạng trung bình
- 4.40
- Hạng Nhất
- 12.70%
- Tỷ lệ Top 4
- 51.52%
Cuồng Đao Guinsoo Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Cuồng Đao Guinsoo trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Cuồng Đao Guinsoo hoạt động tốt nhất trên Elise với tỷ lệ thắng 47.00%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Cuồng Đao Guinsoo được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Elise Tier F | +10.84% | 47.00% | 36.15% | 16.66% | 6.314 | |
| 2 | Caitlyn Tier F | +9.77% | 46.41% | 36.64% | 45.58% | 15.455 | |
| 3 | Camille Tier F | +5.99% | 39.52% | 33.53% | 1.17% | 396 | |
| 4 | Sett Tier C | +5.75% | 59.97% | 54.22% | 0.15% | 136 | |
| 5 | Master Yi Tier F | +5.35% | 52.33% | 46.98% | 32.37% | 11.100 | |
| 6 | Người Đá Tier B | +4.99% | 61.08% | 56.10% | 0.05% | 88 | |
| 7 | Lillia Tier D | +4.98% | 57.48% | 52.50% | 0.18% | 97 | |
| 8 | Rengar Tier C | +4.93% | 55.04% | 50.11% | 46.72% | 13.070 | |
| 9 | Ivern Tier C | +2.85% | 65.36% | 62.52% | 5.01% | 3.588 | |
| 10 | Leona Tier C | +2.73% | 49.20% | 46.47% | 0.04% | 23 | |
| 11 | Warwick Tier D | +2.68% | 45.59% | 42.92% | 6.59% | 1.501 | |
| 12 | Chim Mẹ Tier C | +2.46% | 52.52% | 50.06% | 25.14% | 10.048 | |
| 13 | Taric Tier C | +2.34% | 65.70% | 63.36% | 0.09% | 95 | |
| 14 | Quái Đá Krug Tier B | +2.32% | 54.85% | 52.53% | 0.02% | 19 | |
| 15 | Malphite Tier F | +2.13% | 53.87% | 51.75% | 0.04% | 25 | |
| 16 | Sejuani Tier B | +2.04% | 49.96% | 47.92% | 0.03% | 21 | |
| 17 | Rek'Sai Tier B | +1.90% | 51.30% | 49.39% | 0.10% | 79 | |
| 18 | Gnar Tier B | +1.85% | 67.30% | 65.46% | 2.50% | 2.017 | |
| 19 | Draven Tier F | +1.80% | 56.75% | 54.96% | 72.30% | 31.232 | |
| 20 | Azir Tier D | +1.79% | 51.15% | 49.37% | 26.35% | 16.837 | |
| 21 | Bụi Gai Đỏ Tier C | +1.52% | 56.52% | 54.99% | 4.16% | 2.372 | |
| 22 | Teemo Tier B | +1.45% | 50.10% | 48.65% | 7.26% | 2.087 | |
| 23 | Kog'Maw Tier S | +1.32% | 58.22% | 56.90% | 5.51% | 4.771 | |
| 24 | Yunara Tier C | +1.19% | 47.38% | 46.18% | 8.73% | 3.459 | |
| 25 | Kayle Tier C | +1.11% | 47.86% | 46.75% | 61.67% | 30.813 | |
| 26 | Rakan Tier C | +1.07% | 47.12% | 46.05% | 0.06% | 44 | |
| 27 | Tristana Tier D | +0.69% | 48.37% | 47.69% | 33.58% | 16.436 | |
| 28 | Xayah Tier D | +0.64% | 44.53% | 43.89% | 28.19% | 18.119 | |
| 29 | Aphelios Tier A | +0.52% | 59.10% | 58.59% | 52.00% | 49.108 | |
| 30 | Mầm Non Tier A | +0.10% | 52.05% | 51.95% | 7.56% | 3.779 | |
| 31 | Cóc Thành Tinh Tier B | -0.23% | 50.72% | 50.95% | 4.04% | 1.126 | |
| 32 | Diana Tier B | -0.66% | 52.04% | 52.69% | 0.94% | 1.359 | |
| 33 | Amumu Tier B | -0.78% | 55.15% | 55.93% | 0.04% | 62 | |
| 34 | Morgana Tier F | -1.02% | 48.11% | 49.13% | 0.98% | 674 | |
| 35 | Rammus Tier D | -1.66% | 47.75% | 49.41% | 0.05% | 26 | |
| 36 | Sói Hắc Ám Tier A | -2.02% | 49.26% | 51.28% | 1.99% | 941 | |
| 37 | Sivir Tier C | -2.05% | 52.04% | 54.09% | 16.14% | 12.916 | |
| 38 | LeBlanc Tier B | -2.31% | 46.01% | 48.32% | 2.91% | 2.377 | |
| 39 | Kennen Tier C | -2.43% | 60.89% | 63.32% | 0.90% | 832 | |
| 40 | Soraka Tier A | -2.45% | 55.61% | 58.07% | 2.19% | 1.864 | |
| 41 | Ashe Tier C | -2.52% | 61.49% | 64.00% | 15.10% | 10.016 | |
| 42 | Cua Kỳ Cục Tier B | -3.27% | 46.75% | 50.01% | 0.03% | 21 | |
| 43 | Cassiopeia Tier F | -3.51% | 41.92% | 45.43% | 2.35% | 1.505 | |
| 44 | Lux Tier A | -3.94% | 64.95% | 68.89% | 3.52% | 1.612 | |
| 45 | Vi Tier A | -4.06% | 48.88% | 52.94% | 0.31% | 399 | |
| 46 | Veigar Tier C | -4.17% | 43.00% | 47.17% | 2.02% | 1.356 | |
| 47 | Sỏi Tier A | -4.47% | 48.18% | 52.65% | 1.30% | 901 | |
| 48 | Ornn Tier B | -4.69% | 43.68% | 48.38% | 0.02% | 21 | |
| 49 | Alistar Tier B | -4.70% | 44.04% | 48.73% | 0.04% | 39 | |
| 50 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | -5.02% | 56.17% | 61.19% | 5.50% | 2.167 | |
| 51 | Nidalee Tier A | -5.04% | 52.62% | 57.66% | 11.22% | 8.615 | |
| 52 | Hecarim Tier C | -5.08% | 44.17% | 49.25% | 0.06% | 64 | |
| 53 | Alune Tier A | -5.11% | 63.34% | 68.45% | 3.05% | 1.947 | |
| 54 | Ahri Tier D | -5.12% | 48.65% | 53.77% | 1.98% | 1.425 | |
| 55 | Akali Tier D | -5.25% | 38.26% | 43.51% | 1.15% | 419 | |
| 56 | Yorick Tier B | -5.47% | 43.20% | 48.67% | 0.03% | 24 | |
| 57 | Zyra Tier C | -5.56% | 49.04% | 54.60% | 3.85% | 1.673 | |
| 58 | Fiddlesticks Tier C | -5.89% | 44.74% | 50.63% | 0.14% | 200 | |
| 59 | Kobuko Tier C | -6.30% | 39.87% | 46.17% | 0.05% | 19 | |
| 60 | Shen Tier C | -6.48% | 40.03% | 46.51% | 0.10% | 59 | |
| 61 | Ezreal Tier B | -6.66% | 48.56% | 55.22% | 8.50% | 8.244 | |
| 62 | Karma Tier C | -7.08% | 39.84% | 46.93% | 0.73% | 396 | |
| 63 | Kha'Zix Tier B | -9.13% | 43.25% | 52.38% | 1.51% | 974 | |
| 64 | Maokai Tier D | -9.43% | 49.70% | 59.13% | 0.05% | 47 | |
| 65 | Varus Tier B | -12.71% | 38.41% | 51.12% | 6.89% | 5.210 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Cuồng Đao Guinsoo - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Cuồng Đao Guinsoo tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Gnar có tỷ lệ thắng cao nhất với Cuồng Đao Guinsoo ở mức 67.30% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Cuồng Đao Guinsoo trong 2.50% trận đấu và đã thắng 2.017 trận với trang bị này. Xây dựng Cuồng Đao Guinsoo tăng tỷ lệ thắng của Gnar thêm 1.85%.
Những tướng tốt nhất cho Cuồng Đao Guinsoo trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Cuồng Đao Guinsoo trong ĐTCL Mùa 18 là Gnar, Taric, and Ivern. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Cuồng Đao Guinsoo cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Cuồng Đao Guinsoo?
Elise được hưởng lợi nhiều nhất từ Cuồng Đao Guinsoo với mức cải thiện tỷ lệ thắng 10.84% khi được trang bị. Điều này khiến Elise trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Cuồng Đao Guinsoo khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Cuồng Đao Guinsoo thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Draven xây dựng Cuồng Đao Guinsoo thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 72.30% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 56.75% khi sử dụng Cuồng Đao Guinsoo.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Cuồng Đao Guinsoo trong ĐTCL Mùa 18?
65 tướng đã được ghi nhận sử dụng Cuồng Đao Guinsoo trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Cuồng Đao Guinsoo, những người dùng hiệu quả nhất là Gnar, Taric, and Ivern.
Khi nào tôi nên xây dựng Cuồng Đao Guinsoo trong ĐTCL?
Xây dựng Cuồng Đao Guinsoo trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Gnar là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 67.30%. Hãy cân nhắc Cuồng Đao Guinsoo khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.