
- Hạng trung bình
- 4.10
- Hạng Nhất
- 14.56%
- Tỷ lệ Top 4
- 57.78%
Nanh Nashor Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Nanh Nashor trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Nanh Nashor hoạt động tốt nhất trên Sói Hắc Ám với tỷ lệ thắng 66.00%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Nanh Nashor được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sói Hắc Ám Tier A | +14.72% | 66.00% | 51.28% | 0.22% | 102 | |
| 2 | Ivern Tier C | +11.98% | 74.50% | 62.52% | 3.27% | 2.345 | |
| 3 | Người Đá Tier B | +11.17% | 67.27% | 56.10% | 0.09% | 146 | |
| 4 | Alistar Tier B | +10.58% | 59.32% | 48.73% | 0.04% | 36 | |
| 5 | Diana Tier B | +10.38% | 63.07% | 52.69% | 0.77% | 1.109 | |
| 6 | Kog'Maw Tier S | +9.87% | 66.77% | 56.90% | 1.71% | 1.482 | |
| 7 | Yunara Tier C | +7.83% | 54.01% | 46.18% | 0.66% | 263 | |
| 8 | Ezreal Tier B | +7.49% | 62.71% | 55.22% | 1.12% | 1.091 | |
| 9 | Kayle Tier C | +7.41% | 54.16% | 46.75% | 1.06% | 532 | |
| 10 | Shen Tier C | +7.36% | 53.86% | 46.51% | 0.07% | 43 | |
| 11 | Ashe Tier C | +7.27% | 71.28% | 64.00% | 1.25% | 828 | |
| 12 | Kennen Tier C | +7.09% | 70.42% | 63.32% | 1.59% | 1.473 | |
| 13 | Taric Tier C | +6.97% | 70.33% | 63.36% | 0.10% | 107 | |
| 14 | Mầm Non Tier A | +6.69% | 58.64% | 51.95% | 0.54% | 270 | |
| 15 | Lillia Tier D | +6.24% | 58.74% | 52.50% | 0.32% | 171 | |
| 16 | Xayah Tier D | +5.90% | 49.79% | 43.89% | 0.35% | 228 | |
| 17 | Gnar Tier B | +5.47% | 70.93% | 65.46% | 0.23% | 187 | |
| 18 | Rek'Sai Tier B | +5.13% | 54.53% | 49.39% | 0.08% | 60 | |
| 19 | LeBlanc Tier B | +5.13% | 53.45% | 48.32% | 5.64% | 4.611 | |
| 20 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | +4.90% | 66.10% | 61.19% | 0.55% | 216 | |
| 21 | Leona Tier C | +4.67% | 51.14% | 46.47% | 0.05% | 29 | |
| 22 | Kha'Zix Tier B | +4.63% | 57.02% | 52.38% | 5.25% | 3.383 | |
| 23 | Soraka Tier A | +4.22% | 62.28% | 58.07% | 10.06% | 8.564 | |
| 24 | Yorick Tier B | +4.15% | 52.83% | 48.67% | 0.04% | 34 | |
| 25 | Vi Tier A | +3.76% | 56.70% | 52.94% | 0.06% | 83 | |
| 26 | Fiddlesticks Tier C | +3.71% | 54.34% | 50.63% | 0.25% | 370 | |
| 27 | Camille Tier F | +3.56% | 37.09% | 33.53% | 0.19% | 65 | |
| 28 | Teemo Tier B | +3.42% | 52.07% | 48.65% | 7.23% | 2.080 | |
| 29 | Rakan Tier C | +3.29% | 49.34% | 46.05% | 0.07% | 49 | |
| 30 | Zyra Tier C | +2.87% | 57.47% | 54.60% | 5.88% | 2.555 | |
| 31 | Akali Tier D | +2.72% | 46.23% | 43.51% | 0.63% | 230 | |
| 32 | Sivir Tier C | +2.63% | 56.72% | 54.09% | 0.62% | 496 | |
| 33 | Rengar Tier C | +2.47% | 52.58% | 50.11% | 0.26% | 73 | |
| 34 | Lux Tier A | +2.45% | 71.34% | 68.89% | 6.30% | 2.884 | |
| 35 | Aphelios Tier A | +2.20% | 60.78% | 58.59% | 0.30% | 287 | |
| 36 | Ahri Tier D | +1.84% | 55.61% | 53.77% | 9.18% | 6.609 | |
| 37 | Morgana Tier F | +1.71% | 50.85% | 49.13% | 2.51% | 1.720 | |
| 38 | Alune Tier A | +1.68% | 70.13% | 68.45% | 7.62% | 4.866 | |
| 39 | Sỏi Tier A | +1.42% | 54.07% | 52.65% | 2.16% | 1.501 | |
| 40 | Karma Tier C | +1.22% | 48.15% | 46.93% | 1.57% | 853 | |
| 41 | Cóc Thành Tinh Tier B | +1.14% | 52.09% | 50.95% | 3.99% | 1.111 | |
| 42 | Azir Tier D | +1.12% | 50.49% | 49.37% | 6.00% | 3.834 | |
| 43 | Quái Đá Krug Tier B | +1.02% | 53.55% | 52.53% | 0.03% | 35 | |
| 44 | Veigar Tier C | +0.93% | 48.10% | 47.17% | 5.79% | 3.877 | |
| 45 | Varus Tier B | +0.70% | 51.83% | 51.12% | 0.57% | 428 | |
| 46 | Bụi Gai Đỏ Tier C | +0.49% | 55.48% | 54.99% | 0.28% | 162 | |
| 47 | Amumu Tier B | +0.46% | 56.40% | 55.93% | 0.06% | 92 | |
| 48 | Rammus Tier D | +0.37% | 49.78% | 49.41% | 0.07% | 42 | |
| 49 | Kobuko Tier C | +0.36% | 46.53% | 46.17% | 0.04% | 17 | |
| 50 | Tristana Tier D | +0.14% | 47.83% | 47.69% | 0.43% | 209 | |
| 51 | Cua Kỳ Cục Tier B | -0.01% | 50.01% | 50.01% | 0.02% | 16 | |
| 52 | Nidalee Tier A | -0.20% | 57.46% | 57.66% | 2.44% | 1.871 | |
| 53 | Draven Tier F | -0.52% | 54.43% | 54.96% | 0.29% | 127 | |
| 54 | Master Yi Tier F | -0.61% | 46.37% | 46.98% | 0.31% | 106 | |
| 55 | Ornn Tier B | -0.84% | 47.53% | 48.38% | 0.02% | 32 | |
| 56 | Maokai Tier D | -1.18% | 57.95% | 59.13% | 0.06% | 54 | |
| 57 | Chim Mẹ Tier C | -1.29% | 48.77% | 50.06% | 0.44% | 177 | |
| 58 | Cassiopeia Tier F | -1.70% | 43.74% | 45.43% | 4.79% | 3.074 | |
| 59 | Sett Tier C | -3.24% | 50.99% | 54.22% | 0.09% | 82 | |
| 60 | Elise Tier F | -3.76% | 32.39% | 36.15% | 0.20% | 77 | |
| 61 | Sejuani Tier B | -5.85% | 42.07% | 47.92% | 0.05% | 32 | |
| 62 | Hecarim Tier C | -5.90% | 43.35% | 49.25% | 0.06% | 68 | |
| 63 | Warwick Tier D | -6.19% | 36.73% | 42.92% | 0.33% | 75 | |
| 64 | Malphite Tier F | -8.73% | 43.01% | 51.75% | 0.04% | 26 | |
| 65 | Caitlyn Tier F | -10.38% | 26.26% | 36.64% | 0.20% | 67 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Nanh Nashor - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Nanh Nashor tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Ivern có tỷ lệ thắng cao nhất với Nanh Nashor ở mức 74.50% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Nanh Nashor trong 3.27% trận đấu và đã thắng 2.345 trận với trang bị này. Xây dựng Nanh Nashor tăng tỷ lệ thắng của Ivern thêm 11.98%.
Những tướng tốt nhất cho Nanh Nashor trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Nanh Nashor trong ĐTCL Mùa 18 là Ivern, Lux, and Ashe. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Nanh Nashor cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Nanh Nashor?
Sói Hắc Ám được hưởng lợi nhiều nhất từ Nanh Nashor với mức cải thiện tỷ lệ thắng 14.72% khi được trang bị. Điều này khiến Sói Hắc Ám trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Nanh Nashor khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Nanh Nashor thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Soraka xây dựng Nanh Nashor thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 10.06% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 62.28% khi sử dụng Nanh Nashor.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Nanh Nashor trong ĐTCL Mùa 18?
65 tướng đã được ghi nhận sử dụng Nanh Nashor trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Nanh Nashor, những người dùng hiệu quả nhất là Ivern, Lux, and Ashe.
Khi nào tôi nên xây dựng Nanh Nashor trong ĐTCL?
Xây dựng Nanh Nashor trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Ivern là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 74.50%. Hãy cân nhắc Nanh Nashor khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.