Chân dung tướng Kobuko ĐTCL – Mùa 18
Hạng trung bình
4,85
Tỷ lệ top 4
44,0%
Hạng Nhất
6,7%

Kobuko Hướng dẫn ĐTCL · Mùa 18

Mùa 18
Kobuko Tier DTinh NghịchĐấu Sĩ1 vàng
Mua
18
Số trận
35.467
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
11 thg 10, 2026
Tác Giả
Dakota Chinnick

Kobuko yếu hơn đa số tướng 1 vàng ở Mùa 18 (hạng D) với 44,0% top 4 và thứ hạng trung bình 4,85 qua 35.467 trận rank, nên chỉ dùng trong đội hình thật sự cần.

Hạng
Dso với tướng 1 vàng
Tỷ lệ top 4
44,0%
Top 1
6,7%
Thứ hạng TB
4,85
Hạng trong tướng 1 vàng
#12 trên 14
Lối chơi
Reroll

Kobuko có mạnh ở ĐTCL Mùa 18 không?

D

Kobuko yếu hơn đa số tướng 1 vàng ở Mùa 18 (hạng D) với 44,0% top 4 và thứ hạng trung bình 4,85 qua 35.467 trận rank, nên chỉ dùng trong đội hình thật sự cần. Theo thứ hạng trung bình, tướng này đứng #12 trên 14 tướng 1 vàng — hơn 15% số tướng đó. Đội hình có Kobuko giành top 1 trong 6,7% số trận. Đây là tướng reroll: 32,3% số trận kết thúc với Kobuko 3 sao.

Thứ hạng trung bình so với các tướng 1 vàng khác

  • SỏiSỏi4,28
  • Mầm NonMầm Non4,34
  • VarusVarus4,40
  • LeonaLeona4,49
  • VeigarVeigar4,52
  • OrnnOrnn4,55
  • XayahXayah4,68
  • YorickYorick4,73
  • KarmaKarma4,77
  • Rek'SaiRek'Sai4,78
  • AkaliAkali4,80
  • KobukoKobuko4,85

Càng thấp càng tốt. Thanh dài hơn = thứ hạng trung bình tốt hơn; Kobuko được làm nổi bật. Ẩn các tướng có dưới 100 trận.

Kỹ năng Kobuko: Vũ Điệu Đời Thường

Hồi lại %i:scaleHealth%%i:scaleAP% Máu trong vòng 2 giây. Đòn đánh tiếp theo được thay thế bằng một cú nện gây %i:scaleHealth%%i:scaleAP% sát thương phép.

Chỉ số kỹ năng theo cấp sao

Giá trị★★★★★★
Permanent Health Per Interest10,0012,0020,00
Heal350400475
HR Health Per Round60,0080,00200

Công cụ tính kỹ năng Kobuko

Chọn cấp sao và lượng SMPT (hoặc SMVL) cộng thêm mà trang bị mang lại cho Kobuko.

Cấp sao
+0%
GốcCó cộng thêm
Permanent Health Per Interest1212
Heal400400
HR Health Per Round8080

Sát thương, hồi máu và lá chắn cố định tăng theo SMPT cộng thêm (hoặc SMVL với kỹ năng vật lý); tỷ lệ và thời gian hiệu lực không đổi.

Chỉ số Kobuko theo cấp sao

Kobuko có 700 máu và 55 sát thương vật lý ở 1 sao. Mỗi cấp sao nhân máu và sát thương vật lý lên 1.8 lần, nên Kobuko 3 sao có 2.268 máu và 178 sát thương vật lý.

Chỉ số★★★★★★
Máu7001.2602.268
Sát thương vật lý5599178
DPS đòn đánh35,764,3115,7
Giáp
40
Kháng phép
40
Tốc độ đánh
0,65
Tầm đánh
1 ô
Năng lượng (khởi đầu / tối đa)
30 / 90
Tỷ lệ chí mạng
25%

Chỉ số gốc trước trang bị, tộc hệ và Lõi nâng cấp. DPS đòn đánh = sát thương vật lý × tốc độ đánh.

Trang bị tốt nhất cho Kobuko ở Mùa 18

Trang bị chuẩn của Kobuko ở Mùa 18 là Áo Choàng Lửa, Giáp Tâm Linh và Giáp Máu Warmog: những món hoàn chỉnh người chơi thật sự lên cho Kobuko và vào top 4 ổn định nhất.

Áo Choàng Lửa
Áo Choàng Lửa Đỡ đòn
48,0% top 4 · trên Kobuko ở 5% số trận
Giáp Tâm Linh
Giáp Tâm Linh AP
46,1% top 4 · trên Kobuko ở 6% số trận
Giáp Máu Warmog
Giáp Máu Warmog Đỡ đòn
44,3% top 4 · trên Kobuko ở 8% số trận

Bộ đồ hoàn chỉnh phổ biến nhất

Găng Đạo Tặc49,6% top 4 · hạng TB 4,51 · 1.245 trận
Thú Tượng Thạch GiápÁo Choàng LửaGiáp Máu WarmogTop 4 cao nhất: 51,9% qua 123 trận
Bộ đồ Kobuko đầy đủ, thứ tự ghép & tạo tác →

Đội hình Kobuko mạnh nhất Mùa 18

Đội hình Kobuko mạnh nhất hiện tại là Đấu Sĩ Alistar, vào top 4 trong 91,0% số trận qua 252 trận.

Đấu Sĩ AlistarKobukoOrnnRek'SaiVeigarAlistarLeBlancCassiopeiaFiddlesticksGnar91,0% top 4 · hạng TB 2,18 · 252 trận
Thuật Sĩ AlistarKobukoVeigarAlistarLeBlancTeemoHecarimMorganaNgười Đá69,9% top 4 · hạng TB 3,69 · 1.124 trận
Tinh Nghịch Rek'SaiKobukoRek'SaiVeigarTeemoFiddlesticksRammusSettGnar63,3% top 4 · hạng TB 3,82 · 251 trận
Mọi đội hình Kobuko →

Tộc hệ của Kobuko ở Mùa 18

Kobuko mang tộc hệ Tinh Nghịch và Đấu Sĩ. Các mốc được làm nổi bật là mốc mà đa số đội hình có Kobuko đạt tới.

Tộc hệ & tướng đi cùng Kobuko →

Kobuko qua các mùa ĐTCL

Kobuko đã xuất hiện ở 2 mùa ĐTCL (18 và 15). Trang của mỗi mùa giữ lại số liệu cuối cùng.

MuaHạngTỷ lệ top 4Thứ hạng TBSố trận
Mùa 18 Hiện tạiD44,0%4,8535.467
Mùa 15S51,1%4,4529.668
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp Kobuko ĐTCL – Mùa 18

Kobuko có mạnh ở ĐTCL Mùa 18 không?

Kobuko yếu hơn đa số tướng 1 vàng ở Mùa 18 (hạng D) với 44,0% top 4 và thứ hạng trung bình 4,85 qua 35.467 trận rank, nên chỉ dùng trong đội hình thật sự cần. Theo thứ hạng trung bình, tướng này đứng #12 trên 14 tướng 1 vàng — hơn 15% số tướng đó. Đội hình có Kobuko giành top 1 trong 6,7% số trận. Đây là tướng reroll: 32,3% số trận kết thúc với Kobuko 3 sao.

Lên đồ gì cho Kobuko trong ĐTCL?

Trang bị tốt nhất cho Kobuko ở Mùa 18 là Áo Choàng Lửa, Giáp Tâm Linh và Giáp Máu Warmog. Bộ đồ hoàn chỉnh phổ biến nhất là Găng Đạo Tặc, với 49,6% top 4 qua 1.245 trận.

Đội hình Kobuko nào mạnh nhất?

Đấu Sĩ Alistar là đội hình Kobuko mạnh nhất ở Mùa 18: 91,0% top 4 và thứ hạng trung bình 2,18 qua 252 trận.

Kobuko có phải tướng reroll không?

Có. Kobuko là mục tiêu reroll 1 vàng — 32,3% số trận kết thúc với Kobuko 3 sao, nên hãy slow roll tìm tướng khi đội hình đã ổn định.

Kobuko có tộc hệ gì ở Mùa 18?

Ở Mùa 18, Kobuko là tướng 1 vàng thuộc tộc hệ Tinh Nghịch và Đấu Sĩ.

Kỹ năng của Kobuko có tác dụng gì?

Kỹ năng của Kobuko là Vũ Điệu Đời Thường: Hồi lại Máu trong vòng giây. Đòn đánh tiếp theo được thay thế bằng một cú nện gây sát thương phép.

Kobuko 3 sao có bao nhiêu máu?

Kobuko có 700 máu ở 1 sao, 1.260 ở 2 sao và 2.268 ở 3 sao, cùng 55, 99 và 178 sát thương vật lý.

Kobuko đi cùng tướng nào tốt nhất?

Ở Mùa 18, Kobuko thường được dùng cùng Veigar, Rammus và Teemo nhất.