Helgon vs Infergon

So sánh từng chỉ số của Helgon và Infergon, kèm tương khắc hệ và nơi tìm thấy từng con. Đây là hai dạng tiến hóa của cùng một Aniimo, nên là lựa chọn một lần cần làm đúng.

Đặt cạnh nhau

Vai trò, hệ, giai đoạn, tổng chỉ số và nơi tìm Helgon và Infergon, mỗi con một thẻ.

Helgon
Vai trò
Phá giáp
Hệ
Gió
Giai đoạn
Nova
Tổng chỉ số
543 (91%)
Sở hữu được
Có
Tìm thấy ở
Cao Nguyên Đá Đỏ
Infergon
Vai trò
DPS
Hệ
Lửa
Giai đoạn
Nova
Tổng chỉ số
505 (52%)
Sở hữu được
Có

Helgon vs Infergon: toàn bộ chỉ số gốc

Chỉ số gốc đúng như game cung cấp, kèm vị trí của từng giá trị trong đội hình được xếp hạng. Cột lợi thế nêu khoảng cách, không phải phán quyết.

Helgon vs Infergon: toàn bộ chỉ số gốc
Chỉ số
Helgon
Phân vị
Infergon
Phân vị
Lợi thế
HP10483%9561%Helgon +9
ATK8733%12599%Infergon +38
BREAK10289%5047%Helgon +52
P.DEF9893%7051%Helgon +28
M.DEF6836%8582%Infergon +17
REGEN8443%8039%Helgon +4
Tổng chỉ số54391%50552%Helgon +38
MetaBot Desktop

Chọn đối thủ. Chúng tôi chỉ bạn cách khắc chế.

Phòng đối đầu phân tích bất kỳ loài, dạng hay cặp hệ nào và cho bạn biết nên mang gì, nên tránh gì và kỹ năng nào đánh đau nhất.

  • Khắc chế tốt nhất
  • Những gì nên tránh
  • Kỹ năng mạnh nhất
Phòng đối đầu trong MetaBot Desktop

Tiến hóa Helmwhelp

Helgon và Infergon đều tiến hóa từ Helmwhelp. Điều kiện của từng nhánh:

Helgon
Cấp 48
Infergon
Cấp 48 · Tiềm năng đạt mức đánh giá Hoàn Hảo

Xem toàn bộ nhánh tiến hóa của Helmwhelp

Helgon vs Infergon: meta, bộ kỹ năng và cách nhận

Thứ hạng lấy từ bảng meta của MetaBot theo từng vai trò; kỹ năng là chiêu mạnh nhất của mỗi bên.

HelgonInfergon
Hạng metaA #9 Phá giápA #8 DPS
Kỹ năng chủ chốtTrời Sập, Mãnh Trảo Công Phá, Cú Húc Vũ BãoHơi Thở Bỏng Cháy, Xung Kích Hỏa Diệm, Vuốt Lửa
Đặc tínhPhản KíchSức Mạnh Thiêu Đốt
Cách nhậnXuất hiện hoang dã · Trung bìnhTiến hóa (Cấp 48) · Khó kiếm
Nghề HomelandGió 3, Vận chuyển 3Lửa 3, Vận chuyển 3

Tương khắc hệ

Helgon và Infergon chịu sát thương khác nhau từ 9 trong chín hệ. Chỉ những hệ đó được liệt kê; phần còn lại giống hệt nhau.

Tương khắc hệ
Hệ tấn côngHelgonInfergon
Lửa×1×0.625 · kháng
Nước×1×1.6 · khắc chế
Cỏ×1×0.625 · kháng
Sét×1.6 · khắc chế×1
Băng×1×0.625 · kháng
Đất×1×1.6 · khắc chế
Gió×0.625 · kháng×1
Ánh sáng×1.6 · khắc chế×1
Bóng tối×0.625 · kháng×1

So sánh chỉ số gốc của Helgon và Infergon. Đây là hai dạng tiến hóa của cùng một Aniimo, nên là lựa chọn một lần cần làm đúng. Helgon dẫn trước 38 về tổng chỉ số (543 so với 505). Helgon nhỉnh hơn ở HP, BREAK, P.DEF, REGEN. Infergon nhỉnh hơn ở ATK, M.DEF. Chúng chịu sát thương khác nhau từ 9 hệ, và đó là chỗ bảng tương khắc tách chúng ra. Helgon và Infergon đều là dạng tiến hóa của Helmwhelp. Theo bảng meta của MetaBot, Helgon hạng A và Infergon hạng A trong vai trò của mình.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về Helgon vs Infergon

Helgon hay Infergon tốt hơn?

Helgon có tổng chỉ số cao hơn, hơn 38. Đó là điểm khởi đầu chứ không phải kết luận: tùy vào chỉ số đội bạn đang thiếu và con nào bạn thực sự lấy được, Infergon vẫn có thể là lựa chọn tốt hơn.

Chỉ số gốc của Helgon là bao nhiêu?

Helgon có HP 104, ATK 87, BREAK 102, P.DEF 98, M.DEF 68, REGEN 84, tổng cộng 543. Đây là giá trị gốc đúng như game cung cấp, trước cấp, vật phẩm và tố chất.

Chỉ số gốc của Infergon là bao nhiêu?

Infergon có HP 95, ATK 125, BREAK 50, P.DEF 70, M.DEF 85, REGEN 80, tổng cộng 505. Đây là giá trị gốc đúng như game cung cấp, trước cấp, vật phẩm và tố chất.

Helmwhelp nên tiến hóa thành Helgon hay Infergon?

Helmwhelp thành Helgon khi Cấp 48 và thành Infergon khi Cấp 48, Tiềm năng đạt mức đánh giá Hoàn Hảo. Game không ưu tiên nhánh nào, hãy so sánh bộ kỹ năng và hạng meta trên trang này.

Trong meta, Helgon hay Infergon mạnh hơn?

Helgon hạng A ở vai trò Phá giáp; Infergon hạng A ở vai trò DPS.

So sánh này được tính như thế nào?

Từ dữ liệu MetaBot tự trích xuất ở bản game hiện tại. Phân vị được đo trên mọi dạng có chỉ số riêng, còn hệ số tương khắc lấy từ bảng hệ của game.

Đã đối chiếu với bản dựng 1.0.3584014 ·