
Helmwhelp Vị trí, tiến hóa & kỹ năng
- Aniidex
- Số 065
- Tổng chỉ số
- 489
- Dạng
- 2
- Tier Phá giáp
- B
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Helmwhelp là Aniimo hệ Gió, vai trò Phá giáp (Gamma). Bắt nó ngoài tự nhiên tại Cao Nguyên Đá Đỏ ở cấp 45–50.
Một chú rồng non che giấu sự yếu đuối dưới chiếc mũ giáp, khao khát trở nên mạnh mẽ hơn để có thể tự do bay đến mọi nơi trên thế giới tìm kiếm những kho báu ẩn giấu.
- Nơi tìm thấy
- Cao Nguyên Đá ĐỏLv 45–50
- Yếu trước
- Sét, Ánh sáng
- Hạng Phá giáp
- #19 trên 26
- Dạng hiếm
- Lấp Lánh 1/20.000
- Công việc Homeland tốt nhất
- Gió Cấp 2
Cách sở hữu Helmwhelp
Độ dễ sở hữu: Trung bình.
- Xuất hiện hoang dãCó ở Cao Nguyên Đá Đỏ ở cấp 45–50. Thế giới có 27 điểm xuất hiện.
- Tiến hóaTiến hóa Jawling ở cấp 38. Jawling
- Xuất hiện đặc biệt · Hình Thái Sơn ĐịaLàm mới sau khi mở Rương được giấu bên trong tảng đá.
Helmwhelp xuất hiện tại 27 điểm được đặt sẵn trải khắp 1 khu vực của Idyll — Cao Nguyên Đá Đỏ — ở cấp 45–50. Bản đồ hiển thị mọi điểm; bảng bên dưới chia nhỏ theo vùng và dạng.
1- Cao Nguyên Đá ĐỏKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Basic 45–50
- Hình Thái Sơn Địa 45–50
| Vùng | Khoảng cấp độ | Điểm xuất hiện | Dạng | Độ chính xác |
|---|---|---|---|---|
| Cao Nguyên Đá Đỏ | 45–50 | 25 | Basic | Vị trí chính xác |
| Cao Nguyên Đá Đỏ | 45–50 | 2 | Hình Thái Sơn Địa | Vị trí chính xác |
Chỉ số gốc của Helmwhelp
Sáu chỉ số gốc của Helmwhelp có tổng 489. HP của nó nằm ở phân vị 51 trong toàn bộ 196 dạng được xếp hạng; các thanh cho thấy vị trí của mỗi chỉ số trong đội hình.

- HP
- 94
- ATK
- 78
- BREAK
- 92
- P.DEF
- 88
- M.DEF
- 61
- REGEN
- 76
- Tỷ lệ Lấp Lánh
- 1 trong 20.000
- Cân nặng
- 9 kg
- Chiều cao
- 1,6 m
- Di chuyển
- Chạy nước rút Cấp 1
Truy tìm Helmwhelp trên bản đồ trực tiếp
MetaBot Desktop đánh dấu toàn bộ Idyll (điểm xuất hiện, boss, Transporter và rương) và ghi nhớ những gì bạn đã thu thập, để bạn không bao giờ phải càn quét một khu vực hai lần.
- Mọi điểm xuất hiện & boss
- Đánh dấu ghim đã thu thập
- Tìm kiếm & Transporter gần nhất

Helmwhelp có mạnh không?
Tính toánHelmwhelp đứng hạng #19 trong 26 Aniimo Phá giáp trên bảng Meta, tier B trong vai trò của nó. So với các Aniimo Phá giáp khác, nó nổi bật ở P.DEF 88, REGEN 76. Nó kém hơn ở M.DEF 61, BREAK 92.
Vì sao Helmwhelp đứng ở đó với vai trò Phá giáp
Top 17% về BREAK trong số các Aniimo được xếp hạng. Điểm yếu nhất: ATK (top 86%).
- BREAK 37/45
- sát thương BREAK 14/35
- ATK 3/20
- Trên trung vị vai trò
- P.DEF 88 (trung vị 72,5), REGEN 76 (trung vị 75,5)
- Dưới trung vị vai trò
- M.DEF 61 (trung vị 73), BREAK 92 (trung vị 100)
Aniimo Phá giáp gần nhất trên bảng xếp hạng
Xếp hạng trong vai trò dựa trên chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game với trọng số công bố của tier list; độ hợp đội và mức đầu tư không tính vào điểm. Aniimo Phá giáp tốt nhất
Build Helmwhelp tốt nhất
Helmwhelp đóng vai Phá giáp và bộ kỹ năng là cố định (tệp game không có chiêu thay thế), nên build Helmwhelp xoay quanh kỹ năng mở đầu, đặc tính, vật phẩm mang theo hợp với Phá giáp và đồng đội chiến đấu cùng.
- Kỹ năng chính
- Mãnh Trảo Công Phá · 68 sức mạnh · Sát thương vật lý · 20 EP · Hồi chiêu 1 giây
- Đặc tính
- Phản Kích
- Đội hình
- GracewingLuminelleErlathTất cả đội hình gợi ý
Kỹ năng và cơ chế của Helmwhelp
3 kỹ năng của Helmwhelp, mỗi kỹ năng kèm hệ, loại sát thương, sức mạnh, chi phí EP và thời gian hồi.
Bộ kỹ năng của Helmwhelp trong nháy mắt
Helmwhelp có 3 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó.
- Kỹ năng mạnh nhất: Mãnh Trảo Công Phá (sức mạnh 68).
- Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 34.
- 1 kỹ năng hỗ trợ đội (hồi máu, tăng cường hoặc suy yếu).
Đặc tính
Phản Kích — Sau khi bị tấn công, tăng ?% hiệu quả PHÁ CHƯỚNG trong 10 giây.
| Kỹ năng | Nguyên tố | Loại | Sức mạnh | EP | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| Cú Húc Vũ Bão Húc và đẩy lùi các mục tiêu cỡ nhỏ. Tăng ?% mức giảm sát thương nhận vào của bản thân trong 10 giây.15 EP · Hồi chiêu 1 giây | Gió | Đòn đánh thường | 45 | 15 | 1 giây |
| Mãnh Trảo Công Phá Cào xé mục tiêu, gây sát thương.Sát thương vật lý · 20 EP · Hồi chiêu 1 giây | Gió | Vật lý | 68 | 20 | 1 giây |
| CÔNGĐánh thường (PHÁ CHƯỚNG) Sử dụng sức mạnh của gió để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần.Sát thương vật lý | Gió | Vật lý | — | — | — |
Dấu “?” đánh dấu giá trị mà game tính trong lúc bạn chơi; tệp game không chứa giá trị này nên chúng tôi không phỏng đoán.
Điểm mạnh, điểm yếu và khắc chế không gian
Helmwhelp yếu trước Sét, Ánh sáng và kháng Gió, Bóng tối.
- Yếu trước
- Sét 1.6×Ánh sáng 1.6×
- Kháng
- Gió 0.625×Bóng tối 0.625×
| Lửa | Nước | Cỏ | Sét | Băng | Đất | Gió | Ánh sáng | Bóng tối |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1× | 1× | 1× | 1.6× | 1× | 1× | 0.625× | 1.6× | 0.625× |
Khắc Chế Không Gian
Helmwhelp không có trạng thái Bay hay Độn Thổ, cũng không có kỹ năng Nện hay Tầm Xa.
Tiến hóa của Helmwhelp
Helmwhelp rẽ nhánh: nó có thể tiến hóa thành Helgon, Infergon, tùy điều kiện đạt được.
Xem toàn bộ dòng tiến hóa của Helmwhelp
So sánh các nhánh tiến hóa của Helmwhelp
Helmwhelp rẽ thành 2 nhánh: Helgon, Infergon. Dưới đây là chúng trên những tiêu chí quyết định lựa chọn.
| Tiến hóa | Helgon | Infergon |
|---|---|---|
| Nguyên tố | Gió | Lửa |
| Vai trò | Phá giáp | DPS |
| Bậc | B · #90 | S · #18 |
| Tổng chỉ số gốc | 543 | 505 |
| HP | 104 | 95 |
| ATK | 87 | 125 |
| BREAK | 102 | 50 |
| P.DEF | 98 | 70 |
| M.DEF | 68 | 85 |
| REGEN | 84 | 80 |
| Yếu trước | Sét 1.6×, Ánh sáng 1.6× | Nước 1.6×, Đất 1.6× |
| Kháng | Gió 0.625×, Bóng tối 0.625× | Lửa 0.625×, Cỏ 0.625×, Băng 0.625× |
| Nghề ở Quê nhà | Gió 3, Vận chuyển 3 | Lửa 3, Vận chuyển 3 |
| Di chuyển | Bay 2, Lướt 2, Chạy nước rút 1 | Bay 3, Chạy nước rút 3, Lướt 2 |
| Điều kiện | Tiến hóa ở cấp 48 | Tiến hóa ở cấp 48 · Tiềm năng đạt mức đánh giá Hoàn Hảo |
| Cách sở hữu | Trung bình | Khó kiếm |
Tệp dữ liệu của game không chỉ ra nhánh nào tốt hơn, nên đây là bảng so sánh chứ không phải lời khuyên — hãy chọn vai trò và độ phủ hệ mà đội của bạn đang thiếu.
Dạng đặc biệt vẫn giữ nguyên dạng khi tiến hóa
- Helmwhelp · Hình Thái Sơn Địa tiến hóa thành Helgon · Hình Thái Sơn Địa.
Đồng đội và đội hình tốt nhất cho Helmwhelp
Đồng đội được chọn theo quy tắc chứ không chỉ theo điểm: mỗi thành viên đảm nhận một vai trò mà Helmwhelp còn thiếu và kháng một hệ mà nó yếu. Bảng xếp hạng chỉ số chỉ dùng để phân định khi bằng nhau.
LuminelleHỗ trợ · Sét · Khó kiếmBổ sung vai trò Hỗ trợ · Kháng Sét, Ánh sáng · Hỗ trợ hệ Sét do game đề xuất
FulmintisDPS · Sét · Khó kiếmBổ sung vai trò DPS · Kháng Sét, Ánh sáng · DPS hệ Sét do game đề xuất
Đội hình gợi ý
Tốt nhất tổng thể
- HelmwhelpPhá giáp · Gió · Trung bình
- GracewingHồi máu · Gió · Dễ kiếm
- LuminelleHỗ trợ · Sét · Khó kiếm
- ErlathHồi phục · Nước · Trung bình
- Sát thươngThấp
- BreakCao
- Hồi máuCao
- Hỗ trợCao
- Năng lượngCao
- Độ bao phủ hệ6/9
Điểm yếu chung: BăngKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ
Với đồng đội dễ sở hữu
- HelmwhelpPhá giáp · Gió · Trung bình
- GracewingHồi máu · Gió · Dễ kiếm
- DreapleHỗ trợ · Bóng tối · Dễ kiếm
- FlamerionHồi phục · Lửa · Dễ kiếm
- Sát thươngThấp
- BreakCao
- Hồi máuCao
- Hỗ trợCao
- Năng lượngCao
- Độ bao phủ hệ7/9
Điểm yếu chung: SétÁnh sángKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ
Helmwhelp trong Homeland
Các công việc Homeland mà Helmwhelp có thể làm và các công trình có công thức dùng đến chúng.
Công trình có thể làm việc
Các dạng của Helmwhelp (2)
Mọi dạng của Helmwhelp. Một dạng có thể thay đổi nguyên tố, chỉ số, đặc tính, kỹ năng và nơi xuất hiện.
So sánh các dạng của Helmwhelp
2 dạng đặt cạnh nhau trên cùng một bộ tiêu chí, để thấy rõ một dạng thực sự thay đổi những gì: hệ, vai trò, chỉ số gốc, điểm yếu, tỉ lệ bắt, đặc tính, kỹ năng, nghề ở Quê nhà và nơi xuất hiện.
| Dạng | Basic | Hình Thái Sơn Địa |
|---|---|---|
| Loại | Dạng cơ bản · Dạng mặc định | Dạng vùng miền |
| Nguyên tố | Gió | Gió |
| Vai trò | Phá giáp | Phá giáp |
| HP | 94 | 94 |
| ATK | 78 | 78 |
| BREAK | 92 | 92 |
| P.DEF | 88 | 88 |
| M.DEF | 61 | 61 |
| REGEN | 76 | 76 |
| Tổng chỉ số gốc | 489 | 489 |
| Yếu trước | Sét 1.6×, Ánh sáng 1.6× | Sét 1.6×, Ánh sáng 1.6× |
| Đặc tính | Phản Kích | Phản Kích |
| Kỹ năng | Cú Húc Vũ BãoMãnh Trảo Công PháCÔNG | Cú Húc Vũ BãoMãnh Trảo Công PháCÔNG |
| Nghề ở Quê nhà | Gió 2, Vận chuyển 2 | Gió 2, Vận chuyển 2 |
| Di chuyển | Chạy nước rút 1 | Chạy nước rút 1 |
| Nơi tìm thấy | Cao Nguyên Đá Đỏ | Cao Nguyên Đá Đỏ |
Basic · Dạng cơ bản · Dạng mặc định
- Nơi tìm thấy
Hình Thái Sơn Địa · Dạng vùng miền
- Nơi tìm thấy
- Ở đâu
- [Trên Nền Đá Phía Trên Rừng Cột Đá Trong Khu Tụ Họp Jawling]
- Quy tắc xuất hiện
- Làm mới sau khi mở Rương được giấu bên trong tảng đá.
Helmwhelp là Aniimo Phá giáp hệ Gió ở giai đoạn Gamma với tổng chỉ số gốc 489; chỉ số tốt nhất là HP đạt 94. Helmwhelp xuất hiện tại Cao Nguyên Đá Đỏ, với 27 điểm xuất hiện được đặt sẵn ở cấp 45–50. Helmwhelp tiến hóa từ Jawling. Helmwhelp rẽ nhánh ở giai đoạn kế tiếp và có thể tiến hóa thành Helgon, Infergon. Helmwhelp nhận thêm sát thương từ Sét (1.6×), Ánh sáng (1.6×). Helmwhelp thuộc tier B trên tier list meta: hạng 19/26 Aniimo Phá giáp, xếp theo chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game. Trên bảng xếp hạng chiến đấu, Helmwhelp ở tier C, hạng #123 trong 196 dạng. Helmwhelp có 1 dạng bổ sung — Hình Thái Sơn Địa — mỗi dạng có nguyên tố, chỉ số hoặc môi trường sống riêng. Ở Homeland, Helmwhelp làm tốt nhất công việc Gió (cấp 2).
Xem thêm
Hướng dẫn Aniimo
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu hỏi thường gặp về Helmwhelp
Tôi có thể tìm Helmwhelp ở đâu?
Helmwhelp xuất hiện tại Cao Nguyên Đá Đỏ ở cấp 45–50, với 27 điểm xuất hiện được đặt sẵn trong bản hiện tại. Bản đồ ở trên đánh dấu từng điểm; mở bản đồ tương tác để di chuyển và lọc.
Helmwhelp Lấp Lánh hiếm đến mức nào?
Khoảng 1 trong 20.000 Helmwhelp hoang dã là Lấp Lánh, một đột biến hiếm được quay khi một Aniimo hoang dã xuất hiện.
Helmwhelp tiến hóa thành gì?
Helmwhelp tiến hóa thành Helgon (Tiến hóa ở cấp 48), Infergon (Tiến hóa ở cấp 48).
Nên chọn nhánh tiến hóa nào cho Helmwhelp?
Helmwhelp có thể tiến hóa thành Helgon (Phá giáp, Gió), Infergon (DPS, Lửa). Helgon có tổng chỉ số gốc cao nhất với 543, còn Infergon thấp nhất với 505. Tệp dữ liệu của game không chỉ ra nhánh nào tốt hơn, nên đây là bảng so sánh chứ không phải lời khuyên — hãy chọn vai trò và độ phủ hệ mà đội của bạn đang thiếu.
Helmwhelp thuộc nguyên tố gì và yếu trước gì?
Helmwhelp là Aniimo hệ Gió. Nó yếu trước Sét, Ánh sáng và kháng Gió, Bóng tối.
Đội hình nào tốt cho Helmwhelp?
Một đội hình dựng theo quy tắc là Helmwhelp, Gracewing, Luminelle, Erlath; cùng nhau, họ gây sát thương cực hiệu quả lên 6 trong 9 hệ. Cẩn thận với Băng: hai thành viên yếu trước hệ này và không ai kháng được.
Helmwhelp có thể Bay hoặc Độn Thổ trong trận không?
Helmwhelp không có trạng thái Bay hay Độn Thổ, cũng không có kỹ năng Nện hay Tầm Xa.
Helmwhelp có mạnh không?
Helmwhelp thuộc tier B trong nhóm Aniimo Phá giáp: hạng 19/26 trên tier list meta, vốn cân nhắc chỉ số, kỹ năng và đề xuất của chính game. Theo chỉ số gốc, Helmwhelp ở tier C trên bảng xếp hạng chiến đấu — hạng #123 trong 196 dạng. Với vai trò Phá giáp, chỉ số nổi bật của nó là HP.
Kỹ năng tốt nhất của Helmwhelp là gì?
Helmwhelp có 3 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó. Kỹ năng mạnh nhất: Mãnh Trảo Công Phá (sức mạnh 68). Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 34. 1 kỹ năng hỗ trợ đội (hồi máu, tăng cường hoặc suy yếu).
Build tốt nhất cho Helmwhelp là gì?
Helmwhelp có bộ kỹ năng cố định, nên build là chọn mở đầu bằng gì và ghép với ai: Kỹ năng chính: Mãnh Trảo Công Phá; Đặc tính: Phản Kích; Đội hình: Gracewing, Luminelle, Erlath.



