Lavazar vs Geodeback
So sánh từng chỉ số của Lavazar và Geodeback, kèm tương khắc hệ và nơi tìm thấy từng con. Đây là hai dạng tiến hóa của cùng một Aniimo, nên là lựa chọn một lần cần làm đúng.
Đặt cạnh nhau
Vai trò, hệ, giai đoạn, tổng chỉ số và nơi tìm Lavazar và Geodeback, mỗi con một thẻ.
- Vai trò
- Phá giáp
- Hệ
- Lửa / Đất
- Giai đoạn
- Gamma
- Tổng chỉ số
- 485 (42%)
- Sở hữu được
- Có
- Tỉ lệ bắt gốc
- 42%
- Tìm thấy ở
- Dải Đất Nối Liền Zephyrus
- Vai trò
- Phá giáp
- Hệ
- Đất
- Giai đoạn
- Gamma
- Tổng chỉ số
- 486 (43%)
- Sở hữu được
- Có
- Tỉ lệ bắt gốc
- 42%
- Tìm thấy ở
- Thảo Nguyên Trên Mây
Lavazar vs Geodeback: toàn bộ chỉ số gốc
Chỉ số gốc đúng như game cung cấp, kèm vị trí của từng giá trị trong đội hình được xếp hạng. Cột lợi thế nêu khoảng cách, không phải phán quyết.
Chỉ số | Lavazar | Phân vị | Geodeback | Phân vị | Lợi thế |
|---|---|---|---|---|---|
| HP | 99 | 67% | 99 | 67% | Ngang nhau |
| ATK | 82 | 24% | 81 | 23% | Lavazar +1 |
| BREAK | 93 | 83% | 102 | 89% | Geodeback +9 |
| P.DEF | 63 | 18% | 80 | 79% | Geodeback +17 |
| M.DEF | 80 | 74% | 54 | 9% | Lavazar +26 |
| REGEN | 68 | 12% | 70 | 13% | Geodeback +2 |
| Tổng chỉ số | 485 | 42% | 486 | 43% | Geodeback +1 |
Chọn đối thủ. Chúng tôi chỉ bạn cách khắc chế.
Phòng đối đầu phân tích bất kỳ loài, dạng hay cặp hệ nào và cho bạn biết nên mang gì, nên tránh gì và kỹ năng nào đánh đau nhất.
- Khắc chế tốt nhất
- Những gì nên tránh
- Kỹ năng mạnh nhất

Tiến hóa Pebbling
Lavazar và Geodeback đều tiến hóa từ Pebbling. Điều kiện của từng nhánh:
- Lavazar
- Cấp 38
- Geodeback
- Cấp 38
Lavazar vs Geodeback: meta, bộ kỹ năng và cách nhận
Thứ hạng lấy từ bảng meta của MetaBot theo từng vai trò; kỹ năng là chiêu mạnh nhất của mỗi bên.
| Lavazar | Geodeback | |
|---|---|---|
| Hạng meta | B #16 Phá giáp | B #18 Phá giáp |
| Kỹ năng chủ chốt | Cú Đấm Lửa, Hơi Thở Dung Nham | Chông Gai Đá Nhọn, Đạn Đá |
| Đặc tính | Tích Lực Hỏa Diễm | Hòa Hợp Với Đất |
| Cách nhận | Xuất hiện hoang dã · Trung bình | Xuất hiện hoang dã · Dễ kiếm |
| Nghề Homeland | Lửa 2, Vận chuyển 2, Đất 1 | Vận chuyển 2, Đất 2 |
Tương khắc hệ
Lavazar và Geodeback chịu sát thương khác nhau từ 5 trong chín hệ. Chỉ những hệ đó được liệt kê; phần còn lại giống hệt nhau.
| Hệ tấn công | Lavazar | Geodeback |
|---|---|---|
| Lửa | ×0.3906 · kháng | ×0.625 · kháng |
| Nước | ×2.56 · khắc chế | ×1.6 · khắc chế |
| Cỏ | ×1 | ×1.6 · khắc chế |
| Băng | ×0.3906 · kháng | ×0.625 · kháng |
| Đất | ×1 | ×0.625 · kháng |
So sánh chỉ số gốc của Lavazar và Geodeback. Đây là hai dạng tiến hóa của cùng một Aniimo, nên là lựa chọn một lần cần làm đúng. Geodeback dẫn trước 1 về tổng chỉ số (485 so với 486). Lavazar nhỉnh hơn ở ATK, M.DEF. Geodeback nhỉnh hơn ở BREAK, P.DEF, REGEN. Hai con bằng nhau đúng ở HP. Chúng chịu sát thương khác nhau từ 5 hệ, và đó là chỗ bảng tương khắc tách chúng ra. Lavazar và Geodeback đều là dạng tiến hóa của Pebbling. Theo bảng meta của MetaBot, Lavazar hạng B và Geodeback hạng B trong vai trò của mình.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp về Lavazar vs Geodeback
Lavazar hay Geodeback tốt hơn?
Geodeback có tổng chỉ số cao hơn, hơn 1. Đó là điểm khởi đầu chứ không phải kết luận: tùy vào chỉ số đội bạn đang thiếu và con nào bạn thực sự lấy được, Lavazar vẫn có thể là lựa chọn tốt hơn.
Chỉ số gốc của Lavazar là bao nhiêu?
Lavazar có HP 99, ATK 82, BREAK 93, P.DEF 63, M.DEF 80, REGEN 68, tổng cộng 485. Đây là giá trị gốc đúng như game cung cấp, trước cấp, vật phẩm và tố chất.
Chỉ số gốc của Geodeback là bao nhiêu?
Geodeback có HP 99, ATK 81, BREAK 102, P.DEF 80, M.DEF 54, REGEN 70, tổng cộng 486. Đây là giá trị gốc đúng như game cung cấp, trước cấp, vật phẩm và tố chất.
Pebbling nên tiến hóa thành Lavazar hay Geodeback?
Pebbling thành Lavazar khi Cấp 38 và thành Geodeback khi Cấp 38. Game không ưu tiên nhánh nào, hãy so sánh bộ kỹ năng và hạng meta trên trang này.
Trong meta, Lavazar hay Geodeback mạnh hơn?
Lavazar hạng B ở vai trò Phá giáp; Geodeback hạng B ở vai trò Phá giáp.
So sánh này được tính như thế nào?
Từ dữ liệu MetaBot tự trích xuất ở bản game hiện tại. Phân vị được đo trên mọi dạng có chỉ số riêng, còn hệ số tương khắc lấy từ bảng hệ của game.
Lavazar
Geodeback