
Geodeback Vị trí, tiến hóa & kỹ năng
- Aniidex
- Số 073
- Tổng chỉ số
- 486
- Tỷ lệ bắt
- 42%
- Dạng
- 1
- Tier Phá giáp
- B
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Geodeback là Aniimo hệ Đất, vai trò Phá giáp (Gamma). Bắt nó ngoài tự nhiên tại Thảo Nguyên Trên Mây ở cấp 5–15.
Những khoáng chất chúng ăn vào được tinh luyện bên trong cơ thể và biến thành những gai pha lê chứa năng lượng tinh khiết.
- Nơi tìm thấy
- Thảo Nguyên Trên MâyLv 5–15
- Tiến hóa thành
- MinespineTiến hóa ở cấp 48
- Yếu trước
- Nước, Cỏ
- Hạng Phá giáp
- #18 trên 26
- Dạng hiếm
- Lấp Lánh 1/20.000
- Công việc Homeland tốt nhất
- Đất Cấp 2
Cách sở hữu Geodeback
Độ dễ sở hữu: Dễ kiếm.
- Xuất hiện hoang dãCó ở Thảo Nguyên Trên Mây ở cấp 5–15. Thế giới có 1 điểm xuất hiện.
- Tiến hóaTiến hóa Pebbling ở cấp 38. Pebbling
Geodeback xuất hiện tại 1 điểm được đặt sẵn trải khắp 1 khu vực của Idyll — Thảo Nguyên Trên Mây — ở cấp 5–15. Bản đồ hiển thị mọi điểm; bảng bên dưới chia nhỏ theo vùng và dạng.
1- Thảo Nguyên Trên MâyKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Basic 5–15
| Vùng | Khoảng cấp độ | Điểm xuất hiện | Dạng | Độ chính xác |
|---|---|---|---|---|
| Thảo Nguyên Trên Mây | 5–15 | 1 | Basic | Vị trí chính xác |
Cách bắt Geodeback
Geodeback có tỷ lệ bắt gốc 42% khi đầy HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Hạ HP, phá vỡ nó và ném từ phía sau đều làm tăng tỷ lệ. Khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh — một đột biến hiếm mà loài nào cũng có thể gặp.
| Aniipod | Hệ số nhân | Hoạt động tới | Cơ hội ở full HP |
|---|---|---|---|
| Aniipod | ×1 | Tới Cấp 1 | 42% |
| Aniipod Huyền Thoại | ×1 | Tới Cấp 35 | 42% |
| Aniipod Thượng Cấp | ×1,5 | Tới Cấp 25 | 63% |
| Aniipod Cực Tốc | ×2 | Tới Cấp 35 | 84% |
| Aniipod Cao Cấp | ×2 | Tới Cấp 35 | 84% |
| Aniipod Truy Vết | ×2 | Tới Cấp 35 | 84% |
| Aniipod Huyền Thoại: Khởi Hành Cùng Gió | Đảm bảo | Tới Cấp 35 | 100% |
| Lập Phương Lấp Lánh | Đảm bảo | Tới Cấp 35 | 100% |
Tỷ lệ là mức gốc của game nhân với hệ số Aniipod ở full HP, giới hạn ở 100%. Lần ném thực tế sẽ tốt hơn con số này một khi mục tiêu bị thương hoặc bị phá khiên. Máy tính tỷ lệ bắt →
Truy tìm Geodeback trên bản đồ trực tiếp
MetaBot Desktop đánh dấu toàn bộ Idyll (điểm xuất hiện, boss, Transporter và rương) và ghi nhớ những gì bạn đã thu thập, để bạn không bao giờ phải càn quét một khu vực hai lần.
- Mọi điểm xuất hiện & boss
- Đánh dấu ghim đã thu thập
- Tìm kiếm & Transporter gần nhất

Chỉ số gốc của Geodeback
Sáu chỉ số gốc của Geodeback có tổng 486. BREAK của nó nằm ở phân vị 89 trong toàn bộ 196 dạng được xếp hạng; các thanh cho thấy vị trí của mỗi chỉ số trong đội hình.

- HP
- 99
- ATK
- 81
- BREAK
- 102
- P.DEF
- 80
- M.DEF
- 54
- REGEN
- 70
- Tỷ lệ Lấp Lánh
- 1 trong 20.000
- Cân nặng
- 6 kg
- Chiều cao
- 1 m
- Di chuyển
- Đào hang Cấp 1Chạy nước rút Cấp 2
Geodeback có mạnh không?
Tính toánGeodeback đứng hạng #18 trong 26 Aniimo Phá giáp trên bảng Meta, tier B trong vai trò của nó. So với các Aniimo Phá giáp khác, nó nổi bật ở P.DEF 80, HP 99. Nó kém hơn ở M.DEF 54, REGEN 70.
Vì sao Geodeback đứng ở đó với vai trò Phá giáp
Top 12% về BREAK trong số các Aniimo được xếp hạng. Điểm yếu nhất: ATK (top 77%).
- BREAK 40/45
- sát thương BREAK 12/35
- ATK 5/20
- Trên trung vị vai trò
- P.DEF 80 (trung vị 72,5), HP 99 (trung vị 94,5)
- Dưới trung vị vai trò
- M.DEF 54 (trung vị 73), REGEN 70 (trung vị 75,5)
Aniimo Phá giáp gần nhất trên bảng xếp hạng
Xếp hạng trong vai trò dựa trên chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game với trọng số công bố của tier list; độ hợp đội và mức đầu tư không tính vào điểm. Aniimo Phá giáp tốt nhất
Build Geodeback tốt nhất
Geodeback đóng vai Phá giáp và bộ kỹ năng là cố định (tệp game không có chiêu thay thế), nên build Geodeback xoay quanh kỹ năng mở đầu, đặc tính, vật phẩm mang theo hợp với Phá giáp và đồng đội chiến đấu cùng.
- Kỹ năng chính
- Chông Gai Đá Nhọn · 62 sức mạnh · Sát thương vật lý
- Đặc tính
- Hòa Hợp Với Đất
- Đội hình
- GlacyPiopiotaErlathTất cả đội hình gợi ý
Kỹ năng và cơ chế của Geodeback
3 kỹ năng của Geodeback, mỗi kỹ năng kèm hệ, loại sát thương, sức mạnh, chi phí EP và thời gian hồi.
Bộ kỹ năng của Geodeback trong nháy mắt
Geodeback có 3 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó.
- Kỹ năng mạnh nhất: Chông Gai Đá Nhọn (sức mạnh 62).
- Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 31.
Đặc tính
Hòa Hợp Với Đất — Trong trạng thái [Độn Thổ], có thể thi triển kỹ năng và gây thêm ?% sát thương Phá Công.
| Kỹ năng | Nguyên tố | Loại | Sức mạnh | EP | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| Chông Gai Đá Nhọn Tạo một hàng gai đá kéo dài về phía trước, xuyên qua toàn bộ mục tiêu trên đường đi.Sát thương vật lý | Đất | Vật lý | 62 | — | — |
| Đạn Đá Bắn một chiếc vỏ đá vào mục tiêu.Sát thương vật lý · 10 EP · Hồi chiêu 1 giây | Đất | Vật lý | 30 | 10 | 1 giây |
| CÔNGĐánh thường (PHÁ CHƯỚNG) Sử dụng sức mạnh hệ thổ để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần.Sát thương vật lý | Đất | Vật lý | — | — | — |
Dấu “?” đánh dấu giá trị mà game tính trong lúc bạn chơi; tệp game không chứa giá trị này nên chúng tôi không phỏng đoán.
Điểm mạnh, điểm yếu và khắc chế không gian
Geodeback yếu trước Nước, Cỏ và kháng Lửa, Sét, Băng, Đất.
| Lửa | Nước | Cỏ | Sét | Băng | Đất | Gió | Ánh sáng | Bóng tối |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.625× | 1.6× | 1.6× | 0.625× | 0.625× | 0.625× | 1× | 1× | 1× |
Khắc Chế Không Gian
- Độn Thổ
Geodeback có thể Độn Thổ: khi ở dưới đất, nó miễn nhiễm với đòn tấn công tầm xa, nhưng kỹ năng Nện gây thêm rất nhiều sát thương và hất tung nó lên không trung.
Tiến hóa của Geodeback
Geodeback tiến hóa thành Minespine.
Đồng đội và đội hình tốt nhất cho Geodeback
Đồng đội được chọn theo quy tắc chứ không chỉ theo điểm: mỗi thành viên đảm nhận một vai trò mà Geodeback còn thiếu và kháng một hệ mà nó yếu. Bảng xếp hạng chỉ số chỉ dùng để phân định khi bằng nhau.
GlacyHồi máu · Nước/Băng · Dễ kiếmBổ sung vai trò Hồi máu · Kháng Nước · Hồi máu hệ Nước do game đề xuất
PiopiotaHỗ trợ · Nước · Khó kiếmBổ sung vai trò Hỗ trợ · Kháng Nước · Hỗ trợ hệ Nước do game đề xuất
LeafyHồi phục · Cỏ/Nước · Trung bìnhBổ sung vai trò Hồi phục · Kháng Nước · Hồi phục hệ Cỏ do game đề xuất
IrisalisDPS · Cỏ · Trung bìnhBổ sung vai trò DPS · Kháng Nước, Cỏ · DPS hệ Cỏ do game đề xuất
Đội hình gợi ý
Tốt nhất tổng thể
- GeodebackPhá giáp · Đất · Dễ kiếm
- GlacyHồi máu · Nước/Băng · Dễ kiếm
- PiopiotaHỗ trợ · Nước · Khó kiếm
- ErlathHồi phục · Nước · Trung bình
- Sát thươngThấp
- BreakCao
- Hồi máuCao
- Hỗ trợCao
- Năng lượngCao
- Độ bao phủ hệ5/9
Điểm yếu chung: CỏKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ
Dễ sở hữu
- GeodebackPhá giáp · Đất · Dễ kiếm
- GlacyHồi máu · Nước/Băng · Dễ kiếm
- DreapleHỗ trợ · Bóng tối · Dễ kiếm
- FlamerionHồi phục · Lửa · Dễ kiếm
- Sát thươngThấp
- BreakCao
- Hồi máuCao
- Hỗ trợCao
- Năng lượngCao
- Độ bao phủ hệ7/9
Không có điểm yếu nào trùng giữa hai thành viênKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ
Geodeback trong Homeland
Các công việc Homeland mà Geodeback có thể làm và các công trình có công thức dùng đến chúng.
Công trình có thể làm việc
Geodeback là Aniimo Phá giáp hệ Đất ở giai đoạn Gamma với tổng chỉ số gốc 486; chỉ số tốt nhất là BREAK đạt 102. Geodeback xuất hiện tại Thảo Nguyên Trên Mây, với 1 điểm xuất hiện được đặt sẵn ở cấp 5–15. Tỷ lệ bắt gốc của nó là 42% khi đầy HP, và khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh. Geodeback tiến hóa từ Pebbling. Geodeback tiến hóa thành Minespine. Geodeback nhận thêm sát thương từ Nước (1.6×), Cỏ (1.6×). Geodeback thuộc tier B trên tier list meta: hạng 18/26 Aniimo Phá giáp, xếp theo chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game. Trên bảng xếp hạng chiến đấu, Geodeback ở tier C, hạng #122 trong 196 dạng. Ở Homeland, Geodeback làm tốt nhất công việc Đất (cấp 2).
Xem thêm
Hướng dẫn Aniimo
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu hỏi thường gặp về Geodeback
Tôi có thể tìm Geodeback ở đâu?
Geodeback xuất hiện tại Thảo Nguyên Trên Mây ở cấp 5–15, với 1 điểm xuất hiện được đặt sẵn trong bản hiện tại. Bản đồ ở trên đánh dấu từng điểm; mở bản đồ tương tác để di chuyển và lọc.
Tỷ lệ bắt của Geodeback là bao nhiêu?
Geodeback có tỷ lệ bắt gốc 42% ở full HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Một Aniipod Truy Vết nâng tỷ lệ đó lên 84% ở full HP, và hạ HP, phá khiên hoặc ném từ phía sau sẽ tăng thêm nữa.
Geodeback Lấp Lánh hiếm đến mức nào?
Khoảng 1 trong 20.000 Geodeback hoang dã là Lấp Lánh, một đột biến hiếm được quay khi một Aniimo hoang dã xuất hiện.
Geodeback tiến hóa thành gì?
Geodeback tiến hóa thành Minespine (Tiến hóa ở cấp 48).
Geodeback thuộc nguyên tố gì và yếu trước gì?
Geodeback là Aniimo hệ Đất. Nó yếu trước Nước, Cỏ và kháng Lửa, Sét, Băng, Đất.
Đội hình nào tốt cho Geodeback?
Một đội hình dựng theo quy tắc là Geodeback, Glacy, Piopiota, Erlath; cùng nhau, họ gây sát thương cực hiệu quả lên 5 trong 9 hệ. Cẩn thận với Cỏ: hai thành viên yếu trước hệ này và không ai kháng được.
Geodeback có thể Bay hoặc Độn Thổ trong trận không?
Geodeback có thể Độn Thổ: khi ở dưới đất, nó miễn nhiễm với đòn tấn công tầm xa, nhưng kỹ năng Nện gây thêm rất nhiều sát thương và hất tung nó lên không trung.
Geodeback có mạnh không?
Geodeback thuộc tier B trong nhóm Aniimo Phá giáp: hạng 18/26 trên tier list meta, vốn cân nhắc chỉ số, kỹ năng và đề xuất của chính game. Theo chỉ số gốc, Geodeback ở tier C trên bảng xếp hạng chiến đấu — hạng #122 trong 196 dạng. Với vai trò Phá giáp, chỉ số nổi bật của nó là BREAK.
Kỹ năng tốt nhất của Geodeback là gì?
Geodeback có 3 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó. Kỹ năng mạnh nhất: Chông Gai Đá Nhọn (sức mạnh 62). Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 31.
Build tốt nhất cho Geodeback là gì?
Geodeback có bộ kỹ năng cố định, nên build là chọn mở đầu bằng gì và ghép với ai: Kỹ năng chính: Chông Gai Đá Nhọn; Đặc tính: Hòa Hợp Với Đất; Đội hình: Glacy, Piopiota, Erlath.


