Scorchhowl vs Inferlupa

So sánh từng chỉ số của Scorchhowl và Inferlupa, kèm tương khắc hệ và nơi tìm thấy từng con. Đây là hai dạng tiến hóa của cùng một Aniimo, nên là lựa chọn một lần cần làm đúng.

Đặt cạnh nhau

Vai trò, hệ, giai đoạn, tổng chỉ số và nơi tìm Scorchhowl và Inferlupa, mỗi con một thẻ.

Scorchhowl
Vai trò
DPS
Hệ
Lửa
Giai đoạn
Nova
Tổng chỉ số
511 (59%)
Sở hữu được
Có
Tỉ lệ bắt gốc
28%
Inferlupa
Vai trò
Phá giáp
Hệ
Bóng tối / Lửa
Giai đoạn
Nova
Tổng chỉ số
541 (89%)
Sở hữu được
Có
Tỉ lệ bắt gốc
28%
Tìm thấy ở
Dãy Núi Nanh Thú

Scorchhowl vs Inferlupa: toàn bộ chỉ số gốc

Chỉ số gốc đúng như game cung cấp, kèm vị trí của từng giá trị trong đội hình được xếp hạng. Cột lợi thế nêu khoảng cách, không phải phán quyết.

Scorchhowl vs Inferlupa: toàn bộ chỉ số gốc
Chỉ số
Scorchhowl
Phân vị
Inferlupa
Phân vị
Lợi thế
HP9561%9561%Ngang nhau
ATK11988%8936%Scorchhowl +30
BREAK5258%108100%Inferlupa +56
P.DEF8079%7051%Scorchhowl +10
M.DEF7561%8074%Inferlupa +5
REGEN9067%9985%Inferlupa +9
Tổng chỉ số51159%54189%Inferlupa +30
MetaBot Desktop

Chọn đối thủ. Chúng tôi chỉ bạn cách khắc chế.

Phòng đối đầu phân tích bất kỳ loài, dạng hay cặp hệ nào và cho bạn biết nên mang gì, nên tránh gì và kỹ năng nào đánh đau nhất.

  • Khắc chế tốt nhất
  • Những gì nên tránh
  • Kỹ năng mạnh nhất
Phòng đối đầu trong MetaBot Desktop

Tiến hóa Flameruff

Scorchhowl và Inferlupa đều tiến hóa từ Flameruff. Điều kiện của từng nhánh:

Scorchhowl
Cấp 20
Inferlupa
Cấp 20

Xem toàn bộ nhánh tiến hóa của Flameruff

Scorchhowl vs Inferlupa: meta, bộ kỹ năng và cách nhận

Thứ hạng lấy từ bảng meta của MetaBot theo từng vai trò; kỹ năng là chiêu mạnh nhất của mỗi bên.

ScorchhowlInferlupa
Hạng metaS #2 DPSA #7 Phá giáp
Kỹ năng chủ chốtSao Rơi, Bùng Nổ Hỏa Lực, Hỏa Diệm CướcBầy Sói Tấn Công, Hỏa Diễm Giao Thoa, Hồn Sói Vĩnh Hằng
Đặc tínhNgọn Lửa Bỏng CháyNăng Lượng Tràn Đầy
Cách nhậnTiến hóa (Cấp 20) · Trung bìnhXuất hiện hoang dã · Trung bình
Nghề HomelandLửa 3, Vận chuyển 3Bóng tối 3, Vận chuyển 3, Lửa 2

Tương khắc hệ

Scorchhowl và Inferlupa chịu sát thương khác nhau từ 3 trong chín hệ. Chỉ những hệ đó được liệt kê; phần còn lại giống hệt nhau.

Tương khắc hệ
Hệ tấn côngScorchhowlInferlupa
Đất×1.6 · khắc chế×1
Gió×1×1.6 · khắc chế
Ánh sáng×1×1.6 · khắc chế

So sánh chỉ số gốc của Scorchhowl và Inferlupa. Đây là hai dạng tiến hóa của cùng một Aniimo, nên là lựa chọn một lần cần làm đúng. Inferlupa dẫn trước 30 về tổng chỉ số (511 so với 541). Scorchhowl nhỉnh hơn ở ATK, P.DEF. Inferlupa nhỉnh hơn ở BREAK, M.DEF, REGEN. Hai con bằng nhau đúng ở HP. Chúng chịu sát thương khác nhau từ 3 hệ, và đó là chỗ bảng tương khắc tách chúng ra. Scorchhowl và Inferlupa đều là dạng tiến hóa của Flameruff. Theo bảng meta của MetaBot, Scorchhowl hạng S và Inferlupa hạng A trong vai trò của mình.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về Scorchhowl vs Inferlupa

Scorchhowl hay Inferlupa tốt hơn?

Inferlupa có tổng chỉ số cao hơn, hơn 30. Đó là điểm khởi đầu chứ không phải kết luận: tùy vào chỉ số đội bạn đang thiếu và con nào bạn thực sự lấy được, Scorchhowl vẫn có thể là lựa chọn tốt hơn.

Chỉ số gốc của Scorchhowl là bao nhiêu?

Scorchhowl có HP 95, ATK 119, BREAK 52, P.DEF 80, M.DEF 75, REGEN 90, tổng cộng 511. Đây là giá trị gốc đúng như game cung cấp, trước cấp, vật phẩm và tố chất.

Chỉ số gốc của Inferlupa là bao nhiêu?

Inferlupa có HP 95, ATK 89, BREAK 108, P.DEF 70, M.DEF 80, REGEN 99, tổng cộng 541. Đây là giá trị gốc đúng như game cung cấp, trước cấp, vật phẩm và tố chất.

Flameruff nên tiến hóa thành Scorchhowl hay Inferlupa?

Flameruff thành Scorchhowl khi Cấp 20 và thành Inferlupa khi Cấp 20. Game không ưu tiên nhánh nào, hãy so sánh bộ kỹ năng và hạng meta trên trang này.

Trong meta, Scorchhowl hay Inferlupa mạnh hơn?

Scorchhowl hạng S ở vai trò DPS; Inferlupa hạng A ở vai trò Phá giáp.

So sánh này được tính như thế nào?

Từ dữ liệu MetaBot tự trích xuất ở bản game hiện tại. Phân vị được đo trên mọi dạng có chỉ số riêng, còn hệ số tương khắc lấy từ bảng hệ của game.

Đã đối chiếu với bản dựng 1.0.3584014 ·