
Scorchhowl Tiến hóa, kỹ năng & cách sở hữu
- Aniidex
- Số 003
- Tổng chỉ số
- 511
- Tỷ lệ bắt
- 28%
- Dạng
- 5
- Tier DPS
- S
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Scorchhowl là Aniimo hệ Lửa, vai trò DPS (Nova). Sở hữu nó bằng cách tiến hóa Flameruff ở cấp 20. Chính game cũng đề xuất nó làm DPS hệ Lửa.
Những vết cháy trên cơ thể chúng là bằng chứng cho những chiến thắng trong các trận chiến. Chúng tìm kiếm những đối thủ mạnh để khuất phục.
- Nơi tìm thấy
- Dãy Núi Nanh ThúLv 30–35
- Yếu trước
- Nước, Đất
- Hạng DPS
- #2 trên 32
- Dạng hiếm
- Có dạng Prismana · Lấp Lánh 1/20.000
- Công việc Homeland tốt nhất
- Lửa Cấp 3
Cách sở hữu Scorchhowl
Độ dễ sở hữu: Trung bình.
- Tiến hóaTiến hóa Flameruff ở cấp 20. Flameruff
- Xuất hiện đặc biệt · PrismanaChỉ xuất hiện khi có Thiên Tượng Prismana (mỗi lần chỉ xuất hiện một con, không hồi sinh lại), nhiều khả năng dưới cây khổng lồ ở phía cực tây của Dãy Núi Nanh Thú.
- Xuất hiện đặc biệt · Hình Thái Giông SétGiông Sét (Chỉ một cá thể xuất hiện tại một thời điểm và không hồi sinh)
- BossCũng gặp dưới dạng Alpha Scorchhowl. Scorchhowl với vai trò Boss
Scorchhowl xuất hiện tại 1 điểm được đặt sẵn trải khắp 1 khu vực của Idyll — Dãy Núi Nanh Thú — ở cấp 30–35. Bản đồ hiển thị mọi điểm; bảng bên dưới chia nhỏ theo vùng và dạng.
12- Dãy Núi Nanh ThúKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Hình Thái Giông Sét 30–35
- ScorchhowlBoss · Vị trí chính xác
- Bãi Cạn Cá Voi Lv 40
| Vùng | Khoảng cấp độ | Điểm xuất hiện | Dạng | Độ chính xác |
|---|---|---|---|---|
| Dãy Núi Nanh Thú | 30–35 | 1 | Hình Thái Giông Sét | Vị trí chính xác |
Scorchhowl với vai trò Boss
Scorchhowl canh giữ 1 vị trí tại Idyll với vai trò Alpha hoặc Omega Aniimo. Phiên bản boss mạnh hơn và to hơn, rơi phần thưởng khi bị đánh bại.
Nhiệm vụ có Scorchhowl dạng boss
Manh Mối: Truyền Thuyết Về Dãy Núi Nanh Thú · đánh bossNắm Đấm II · đánh bossScorchhowl Đi Lạc · đánh bossManh Mối: Ý Nghĩa Đích Thực Của Chiến BinhNắm Đấm ITin Đồn: Hồn Sói Vĩnh Hằng
Cách bắt Scorchhowl
Scorchhowl có tỷ lệ bắt gốc 28% khi đầy HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Hạ HP, phá vỡ nó và ném từ phía sau đều làm tăng tỷ lệ. Khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh — một đột biến hiếm mà loài nào cũng có thể gặp.
| Aniipod | Hệ số nhân | Hoạt động tới | Cơ hội ở full HP |
|---|---|---|---|
| Aniipod | ×1 | Tới Cấp 1 | 28% |
| Aniipod Huyền Thoại | ×1 | Tới Cấp 35 | 28% |
| Aniipod Thượng Cấp | ×1,5 | Tới Cấp 25 | 42% |
| Aniipod Cực Tốc | ×2 | Tới Cấp 35 | 56% |
| Aniipod Cao Cấp | ×2 | Tới Cấp 35 | 56% |
| Aniipod Truy Vết | ×2 | Tới Cấp 35 | 56% |
| Aniipod Huyền Thoại: Khởi Hành Cùng Gió | Đảm bảo | Tới Cấp 35 | 100% |
| Lập Phương Lấp Lánh | Đảm bảo | Tới Cấp 35 | 100% |
Tỷ lệ là mức gốc của game nhân với hệ số Aniipod ở full HP, giới hạn ở 100%. Lần ném thực tế sẽ tốt hơn con số này một khi mục tiêu bị thương hoặc bị phá khiên. Máy tính tỷ lệ bắt →
Truy tìm Scorchhowl trên bản đồ trực tiếp
MetaBot Desktop đánh dấu toàn bộ Idyll (điểm xuất hiện, boss, Transporter và rương) và ghi nhớ những gì bạn đã thu thập, để bạn không bao giờ phải càn quét một khu vực hai lần.
- Mọi điểm xuất hiện & boss
- Đánh dấu ghim đã thu thập
- Tìm kiếm & Transporter gần nhất

Chỉ số gốc của Scorchhowl
Sáu chỉ số gốc của Scorchhowl có tổng 511. ATK của nó nằm ở phân vị 88 trong toàn bộ 196 dạng được xếp hạng; các thanh cho thấy vị trí của mỗi chỉ số trong đội hình.

- HP
- 95
- ATK
- 119
- BREAK
- 52
- P.DEF
- 80
- M.DEF
- 75
- REGEN
- 90
- Tỷ lệ Lấp Lánh
- 1 trong 20.000
- Cân nặng
- 25 kg
- Chiều cao
- 1,7 m
- Di chuyển
- Chạy nước rút Cấp 3
Scorchhowl có mạnh không?
Tính toánScorchhowl đứng hạng #2 trong 32 Aniimo DPS trên bảng Meta, tier S trong vai trò của nó. So với các Aniimo DPS khác, nó nổi bật ở P.DEF 80, M.DEF 75.
Vì sao Scorchhowl đứng ở đó với vai trò DPS
Top 12% về ATK và top 4% về sát thương kỹ năng trong số các Aniimo được xếp hạng. Chính trò chơi đề xuất nó cho hệ và vai trò của nó. Điểm yếu nhất: tuyệt kỹ (top 21%).
- ATK 35/40
- sát thương kỹ năng 29/30
- tuyệt kỹ 24/30
- Game đề xuất +15
- Trên trung vị vai trò
- P.DEF 80 (trung vị 70), M.DEF 75 (trung vị 70)
Aniimo DPS gần nhất trên bảng xếp hạng
Xếp hạng trong vai trò dựa trên chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game với trọng số công bố của tier list; độ hợp đội và mức đầu tư không tính vào điểm. Aniimo DPS tốt nhất
Build Scorchhowl tốt nhất
Scorchhowl đóng vai DPS và bộ kỹ năng là cố định (tệp game không có chiêu thay thế), nên build Scorchhowl xoay quanh kỹ năng mở đầu, đặc tính, vật phẩm mang theo hợp với DPS và đồng đội chiến đấu cùng.
- Kỹ năng chính
- Bùng Nổ Hỏa Lực · 84 sức mạnh · Sát thương vật lý · 30 EP · Hồi chiêu 1 giây
- Tuyệt kỹ
- Sao Rơi · 170 sức mạnh
- Đặc tính
- Ngọn Lửa Bỏng Cháy
- Đội hình
- PomawkGracewingLuminelleTất cả đội hình gợi ý
Kỹ năng và cơ chế của Scorchhowl
5 kỹ năng của Scorchhowl, mỗi kỹ năng kèm hệ, loại sát thương, sức mạnh, chi phí EP và thời gian hồi.
Bộ kỹ năng của Scorchhowl trong nháy mắt
Scorchhowl có 5 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó.
- Kỹ năng mạnh nhất: Bùng Nổ Hỏa Lực (sức mạnh 84).
- Tuyệt kỹ: Sao Rơi (sức mạnh 170, nạp bằng thanh riêng thay vì EP).
- Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 133.
- 1 kỹ năng hỗ trợ đội (hồi máu, tăng cường hoặc suy yếu).
Đặc tính
Ngọn Lửa Bỏng Cháy — Tăng ?% sát thương gây ra lên mục tiêu bị khắc chế nguyên tố.
| Kỹ năng | Nguyên tố | Loại | Sức mạnh | EP | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| CÔNGĐánh thường Sử dụng sức mạnh của lửa để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần.Sát thương vật lý | Lửa | Vật lý | — | — | — |
| Bùng Nổ Hỏa Lực Sau khi tích lực, tung một luồng năng lượng mạnh mẽ về phía trước, gây sát thương. Khi tích lực tối đa, tiêu hao toàn bộ EP còn lại. Với mỗi 10 EP tiêu hao thêm, gây thêm ?% sát thương.Sát thương vật lý · 30 EP · Hồi chiêu 1 giây | Lửa | Vật lý | 84 | 30 | 1 giây |
| Hỏa Diệm Tia Bắn một quả cầu lửa vào mục tiêu và áp dụng 2 lớp Bùa Hỏa trong 5s. Giữ nút kỹ năng để ngắm.Sát thương phép · 10 EP · Hồi chiêu 1 giây | Lửa | Phép thuật | 30 | 10 | 1 giây |
| Hỏa Diệm CướcNện Nhanh chóng bật nhảy lên cao, nhận hiệu ứng Bất Bại trong thời gian ngắn để né đòn, sau đó bao bọc bản thân bằng hỏa diệm và lao xuống tấn công, gây sát thương lên các mục tiêu quanh điểm tiếp đất. Khi né đòn thành công, gây ?% sát thương và tăng ?% sát thương trong ? giây.Sát thương vật lý · Hồi chiêu 15 giây · Kỹ năng thuộc dạng Nện có thể đánh trúng mục tiêu Độn Thổ và gây thêm rất nhiều sát thương. | Lửa | Vật lý | 72 | — | 15 giây |
| Sao RơiTuyệt kỹNện Nhảy lên không trung rồi nện mạnh xuống bằng một nắm đấm rực lửa, gây sát thương diện rộng.Sát thương vật lý · Hồi chiêu 8 giây · Kỹ năng thuộc dạng Nện có thể đánh trúng mục tiêu Độn Thổ và gây thêm rất nhiều sát thương. | Lửa | Vật lý | 170 | — | 8 giây |
Dấu “?” đánh dấu giá trị mà game tính trong lúc bạn chơi; tệp game không chứa giá trị này nên chúng tôi không phỏng đoán.
Điểm mạnh, điểm yếu và khắc chế không gian
Scorchhowl yếu trước Nước, Đất và kháng Lửa, Cỏ, Băng.
- Yếu trước
- Nước 1.6×Đất 1.6×
- Kháng
- Lửa 0.625×Cỏ 0.625×Băng 0.625×
| Lửa | Nước | Cỏ | Sét | Băng | Đất | Gió | Ánh sáng | Bóng tối |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.625× | 1.6× | 0.625× | 1× | 0.625× | 1.6× | 1× | 1× | 1× |
Khắc Chế Không Gian
- Nện
Scorchhowl có kỹ năng Nện, có thể đánh trúng mục tiêu Độn Thổ và gây thêm rất nhiều sát thương cho chúng:
Tiến hóa của Scorchhowl
Scorchhowl là giai đoạn cuối của dòng tiến hóa.
Đồng đội và đội hình tốt nhất cho Scorchhowl
Đồng đội được chọn theo quy tắc chứ không chỉ theo điểm: mỗi thành viên đảm nhận một vai trò mà Scorchhowl còn thiếu và kháng một hệ mà nó yếu. Bảng xếp hạng chỉ số chỉ dùng để phân định khi bằng nhau.
DPS hệ Lửa do game đề xuất
MinespinePhá giáp · Đất · Trung bìnhBổ sung vai trò Phá giáp · Kháng Đất · Phá giáp hệ Đất do game đề xuất
GlacyHồi máu · Nước/Băng · Dễ kiếmBổ sung vai trò Hồi máu · Kháng Nước · Hồi máu hệ Nước do game đề xuất
DreapleHỗ trợ · Bóng tối · Dễ kiếmBổ sung vai trò Hỗ trợ · Kháng Đất · Hỗ trợ hệ Bóng tối do game đề xuất
LeafyHồi phục · Cỏ/Nước · Trung bìnhBổ sung vai trò Hồi phục · Kháng Nước, Đất · Hồi phục hệ Cỏ do game đề xuất
Đội hình gợi ý
Tốt nhất tổng thể
- ScorchhowlDPS · Lửa · Trung bình
- PomawkPhá giáp · Cỏ · Trung bình
- GracewingHồi máu · Gió · Dễ kiếm
- LuminelleHỗ trợ · Sét · Khó kiếm
- Sát thươngTrung bình
- BreakCao
- Hồi máuCao
- Hỗ trợCao
- Năng lượngTrung bình
- Độ bao phủ hệ6/9
Không có điểm yếu nào trùng giữa hai thành viênCó kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ
Với đồng đội dễ sở hữu
- ScorchhowlDPS · Lửa · Trung bình
- SusutaPhá giáp · Nước · Dễ kiếm
- GlacyHồi máu · Nước/Băng · Dễ kiếm
- DreapleHỗ trợ · Bóng tối · Dễ kiếm
- Sát thươngTrung bình
- BreakCao
- Hồi máuCao
- Hỗ trợCao
- Năng lượngThấp
- Độ bao phủ hệ7/9
Không có điểm yếu nào trùng giữa hai thành viênCó kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ
Scorchhowl trong Homeland
Các công việc Homeland mà Scorchhowl có thể làm và các công trình có công thức dùng đến chúng.
Công trình có thể làm việc
Bếp Kẹp Gắp Thú · LửaNồi Hầm · LửaBếp Lò Rực Rửa · LửaLò Ống Khói · Lửa
Các dạng của Scorchhowl (5)
Mọi dạng của Scorchhowl. Một dạng có thể thay đổi nguyên tố, chỉ số, đặc tính, kỹ năng và nơi xuất hiện. Một trong số đó là dạng Prismana. Cách dạng Prismana xuất hiện và khác dạng Lấp Lánh thế nào: Dạng Prismana · Dạng hiếm
So sánh các dạng của Scorchhowl
5 dạng đặt cạnh nhau trên cùng một bộ tiêu chí, để thấy rõ một dạng thực sự thay đổi những gì: hệ, vai trò, chỉ số gốc, điểm yếu, tỉ lệ bắt, đặc tính, kỹ năng, nghề ở Quê nhà và nơi xuất hiện.
| Dạng | Basic | Cao Nguyên | Sơn Lâm | Prismana | Hình Thái Giông Sét |
|---|---|---|---|---|---|
| Loại | Dạng cơ bản · Dạng mặc định | Dạng vùng miền | Dạng vùng miền | Dạng Prismana | Dạng vùng miền |
| Nguyên tố | Lửa | LửaĐất | Lửa | Lửa | LửaSét |
| Vai trò | DPS | DPS | DPS | DPS | DPS |
| HP | 95 | 95 | 95 | 95 | 95 |
| ATK | 119 | 119 | 119 | 119 | 119 |
| BREAK | 52 | 52 | 52 | 52 | 52 |
| P.DEF | 80 | 80 | 80 | 80 | 80 |
| M.DEF | 75 | 75 | 75 | 75 | 75 |
| REGEN | 90 | 90 | 90 | 90 | 90 |
| Tổng chỉ số gốc | 511 | 511 | 511 | 511 | 511 |
| Yếu trước | Nước 1.6×, Đất 1.6× | Nước 2.56× | Nước 1.6×, Đất 1.6× | Nước 1.6×, Đất 1.6× | Nước 1.6×, Đất 1.6×, Bóng tối 1.6× |
| Đặc tính | Ngọn Lửa Bỏng Cháy | Ngọn Lửa Bỏng Cháy | Ngọn Lửa Bỏng Cháy | Ngọn Lửa Bỏng Cháy | Ngọn Lửa Bỏng Cháy |
| Kỹ năng | CÔNGBùng Nổ Hỏa LựcHỏa Diệm TiaHỏa Diệm CướcSao Rơi | CÔNGBùng Nổ Hỏa LựcHỏa Diệm TiaHỏa Diệm CướcSao RơiĐá Văng Đá Vỡ | CÔNGBùng Nổ Hỏa LựcHỏa Diệm TiaHỏa Diệm CướcSao Rơi | CÔNGBùng Nổ Hỏa LựcHỏa Diệm TiaHỏa Diệm CướcSao Rơi | CÔNGLôi Điện CướcBùng Nổ Hỏa LựcHỏa Diệm TiaHỏa Diệm CướcSao Rơi |
| Nghề ở Quê nhà | Lửa 3, Vận chuyển 3 | Lửa 3, Vận chuyển 3, Đất 2 | Lửa 3, Vận chuyển 3 | Lửa 4, Vận chuyển 4 | Vận chuyển 3, Sét 2, Lửa 1 |
| Di chuyển | Chạy nước rút 3 | Chạy nước rút 3 | Chạy nước rút 3 | Chạy nước rút 3 | Chạy nước rút 3 |
| Nơi tìm thấy | — | — | — | — | Dãy Núi Nanh Thú |
Basic · Dạng cơ bản · Dạng mặc định
Cao Nguyên · Dạng vùng miền
Sơn Lâm · Dạng vùng miền
Scorchhowl Prismana: cách tìm · Dạng Prismana
- Thời tiết
- Chỉ xuất hiện khi có Thiên Tượng Prismana (mỗi lần chỉ xuất hiện một con, không hồi sinh lại), nhiều khả năng dưới cây khổng lồ ở phía cực tây của Dãy Núi Nanh Thú.
- Xuất hiện khi
- Thiên Tượng Prismana
- Ở đâu
- Dưới Cây Đại Thụ ở Phía Cực Tây Dãy Núi Nanh Thú
- Quy tắc xuất hiện
- Chỉ xuất hiện một cá thể tại một thời điểm và không hồi lại.
Hình Thái Giông Sét · Dạng vùng miền
- Nơi tìm thấy
- Thời tiết
- Giông Sét (Chỉ một cá thể xuất hiện tại một thời điểm và không hồi sinh)
- Xuất hiện khi
- Giông Sét
- Quy tắc xuất hiện
- Chỉ xuất hiện một cá thể tại một thời điểm và không hồi lại.
Scorchhowl là Aniimo DPS hệ Lửa ở giai đoạn Nova với tổng chỉ số gốc 511; chỉ số tốt nhất là ATK đạt 119. Scorchhowl xuất hiện tại Dãy Núi Nanh Thú, với 1 điểm xuất hiện được đặt sẵn ở cấp 30–35. Tỷ lệ bắt gốc của nó là 28% khi đầy HP, và khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh. Scorchhowl tiến hóa từ Flameruff. Scorchhowl là giai đoạn cuối của dòng. Scorchhowl nhận thêm sát thương từ Nước (1.6×), Đất (1.6×). Scorchhowl thuộc tier S trên tier list meta: hạng 2/32 Aniimo DPS, xếp theo chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game. Trên bảng xếp hạng chiến đấu, Scorchhowl ở tier A, hạng #41 trong 196 dạng. Nó xuất hiện như một boss ngoài thực địa: Alpha Scorchhowl (Lv 40). Scorchhowl có 4 dạng bổ sung — Cao Nguyên, Sơn Lâm, Prismana, Hình Thái Giông Sét — mỗi dạng có nguyên tố, chỉ số hoặc môi trường sống riêng. Ở Homeland, Scorchhowl làm tốt nhất công việc Lửa (cấp 3).
Xem thêm
Hướng dẫn Aniimo
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu hỏi thường gặp về Scorchhowl
Tôi có thể tìm Scorchhowl ở đâu?
Scorchhowl xuất hiện tại Dãy Núi Nanh Thú ở cấp 30–35, với 1 điểm xuất hiện được đặt sẵn trong bản hiện tại. Bản đồ ở trên đánh dấu từng điểm; mở bản đồ tương tác để di chuyển và lọc.
Tỷ lệ bắt của Scorchhowl là bao nhiêu?
Scorchhowl có tỷ lệ bắt gốc 28% ở full HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Một Aniipod Truy Vết nâng tỷ lệ đó lên 56% ở full HP, và hạ HP, phá khiên hoặc ném từ phía sau sẽ tăng thêm nữa.
Scorchhowl Lấp Lánh hiếm đến mức nào?
Khoảng 1 trong 20.000 Scorchhowl hoang dã là Lấp Lánh, một đột biến hiếm được quay khi một Aniimo hoang dã xuất hiện.
Scorchhowl tiến hóa thành gì?
Scorchhowl không tiến hóa thêm.
Scorchhowl thuộc nguyên tố gì và yếu trước gì?
Scorchhowl là Aniimo hệ Lửa. Nó yếu trước Nước, Đất và kháng Lửa, Cỏ, Băng.
Đội hình nào tốt cho Scorchhowl?
Một đội hình dựng theo quy tắc là Scorchhowl, Pomawk, Gracewing, Luminelle; cùng nhau, họ gây sát thương cực hiệu quả lên 6 trong 9 hệ.
Scorchhowl có thể Bay hoặc Độn Thổ trong trận không?
Scorchhowl có kỹ năng Nện, có thể đánh trúng mục tiêu Độn Thổ và gây thêm rất nhiều sát thương cho chúng: Hỏa Diệm Cước, Sao Rơi.
Có phiên bản boss của Scorchhowl không?
Có. Scorchhowl xuất hiện trong thế giới mở dưới dạng Alpha Scorchhowl (Lv 40). Mỗi trang boss liệt kê vị trí, cấp độ và transporter gần nhất của nó.
Scorchhowl có mạnh không?
Scorchhowl thuộc tier S trong nhóm Aniimo DPS: hạng 2/32 trên tier list meta, vốn cân nhắc chỉ số, kỹ năng và đề xuất của chính game. Theo chỉ số gốc, Scorchhowl ở tier A trên bảng xếp hạng chiến đấu — hạng #41 trong 196 dạng. Với vai trò DPS, chỉ số nổi bật của nó là ATK.
Làm sao có Scorchhowl Prismana?
Theo game, dạng Prismana của Scorchhowl xuất hiện: Chỉ xuất hiện khi có Thiên Tượng Prismana (mỗi lần chỉ xuất hiện một con, không hồi sinh lại), nhiều khả năng dưới cây khổng lồ ở phía cực tây của Dãy Núi Nanh Thú.. Dòng Chảy Prismana tăng tỉ lệ trong khu vực, và trang Prismana liệt kê mọi dạng.
Kỹ năng tốt nhất của Scorchhowl là gì?
Scorchhowl có 5 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó. Kỹ năng mạnh nhất: Bùng Nổ Hỏa Lực (sức mạnh 84). Tuyệt kỹ: Sao Rơi (sức mạnh 170, nạp bằng thanh riêng thay vì EP). Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 133. 1 kỹ năng hỗ trợ đội (hồi máu, tăng cường hoặc suy yếu).
Build tốt nhất cho Scorchhowl là gì?
Scorchhowl có bộ kỹ năng cố định, nên build là chọn mở đầu bằng gì và ghép với ai: Kỹ năng chính: Bùng Nổ Hỏa Lực; Tuyệt kỹ: Sao Rơi; Đặc tính: Ngọn Lửa Bỏng Cháy; Đội hình: Pomawk, Gracewing, Luminelle.

