Flameruff, một sinh vật trong Aniimo

Flameruff Vị trí, tiến hóa & kỹ năng

Aniidex
Số 002
Tổng chỉ số
456
Tỷ lệ bắt
42%
Dạng
3
Tier DPS
B
Tác Giả
Dakota Chinnick

Flameruff là Aniimo hệ Lửa, vai trò DPS (Gamma). Bắt nó ngoài tự nhiên tại Dãy Núi Nanh Thú, Bãi Cạn Cá Voi, Thảo Nguyên Trên Mây, Vịnh Hải Âu ở cấp 5–40.

Là loài sống theo bầy đàn, coi trọng lòng trung thành và sự đoàn kết, những kẻ săn mồi này có ánh mắt điềm tĩnh, tập trung, che giấu trái tim rực lửa của chúng.

Tiến hóa thành
Scorchhowl, Inferlupa
Yếu trước
Nước, Đất
Hạng DPS
#21 trên 32
Công việc Homeland tốt nhất
Lửa Cấp 2

Cách sở hữu Flameruff

Độ dễ sở hữu: Dễ kiếm.

  • Xuất hiện hoang dãCó ở Dãy Núi Nanh Thú, Bãi Cạn Cá Voi, Thảo Nguyên Trên Mây, Vịnh Hải Âu ở cấp 5–40. Thế giới có 36 điểm xuất hiện.
  • Tiến hóaTiến hóa Emberpup ở cấp 12. Emberpup

Flameruff xuất hiện tại 36 điểm được đặt sẵn trải khắp 6 khu vực của Idyll — Dãy Núi Nanh Thú, Bãi Cạn Cá Voi, Thảo Nguyên Trên Mây, Vịnh Hải Âu, Cao Nguyên Đá Đỏ, Dải Đất Nối Liền Zephyrus — ở cấp 5–57. Bản đồ hiển thị mọi điểm; bảng bên dưới chia nhỏ theo vùng và dạng.

Nơi tìm Flameruff: 6 vị trí được đánh dấu trên bản đồ Idyll
  1. Dãy Núi Nanh ThúKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
  2. Bãi Cạn Cá VoiKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
    • Basic 36–40
  3. Thảo Nguyên Trên MâyKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
    • Basic 5–15
  4. Vịnh Hải ÂuKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
    • Basic 28–32
  5. Cao Nguyên Đá ĐỏKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
  6. Dải Đất Nối Liền ZephyrusKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
Mở trong bản đồ đầy đủ 6 vị trí chính xác từ dữ liệu game.
Nơi Flameruff xuất hiện, theo vùng và dạng
VùngKhoảng cấp độĐiểm xuất hiệnDạngĐộ chính xác
Dãy Núi Nanh Thú1315BasicVị trí chính xác
Bãi Cạn Cá Voi36–404BasicVị trí chính xác
Thảo Nguyên Trên Mây5–154BasicVị trí chính xác
Vịnh Hải Âu28–322BasicVị trí chính xác
Cao Nguyên Đá Đỏ45–506Cao NguyênVị trí chính xác
Dải Đất Nối Liền Zephyrus47–573Cao NguyênVị trí chính xác
Dãy Núi Nanh Thú30–352Sơn LâmKhu vực gần đúng

Cách bắt Flameruff

Flameruff có tỷ lệ bắt gốc 42% khi đầy HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Hạ HP, phá vỡ nó và ném từ phía sau đều làm tăng tỷ lệ. Khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh — một đột biến hiếm mà loài nào cũng có thể gặp.

Cơ hội bắt Flameruff ở full HP theo từng Aniipod
AniipodHệ số nhânHoạt động tớiCơ hội ở full HP
Aniipod×1Tới Cấp 142%
Aniipod Huyền Thoại×1Tới Cấp 3542%
Aniipod Thượng Cấp×1,5Tới Cấp 2563%
Aniipod Cực Tốc×2Tới Cấp 3584%
Aniipod Cao Cấp×2Tới Cấp 3584%
Aniipod Truy Vết×2Tới Cấp 3584%
Aniipod Huyền Thoại: Khởi Hành Cùng GióĐảm bảoTới Cấp 35100%
Lập Phương Lấp LánhĐảm bảoTới Cấp 35100%

Tỷ lệ là mức gốc của game nhân với hệ số Aniipod ở full HP, giới hạn ở 100%. Lần ném thực tế sẽ tốt hơn con số này một khi mục tiêu bị thương hoặc bị phá khiên. Máy tính tỷ lệ bắt →

MetaBot Desktop

Truy tìm Flameruff trên bản đồ trực tiếp

MetaBot Desktop đánh dấu toàn bộ Idyll (điểm xuất hiện, boss, Transporter và rương) và ghi nhớ những gì bạn đã thu thập, để bạn không bao giờ phải càn quét một khu vực hai lần.

  • Mọi điểm xuất hiện & boss
  • Đánh dấu ghim đã thu thập
  • Tìm kiếm & Transporter gần nhất
Bản đồ thế giới Aniimo trong MetaBot Desktop

Chỉ số gốc của Flameruff

Sáu chỉ số gốc của Flameruff có tổng 456. ATK của nó nằm ở phân vị 70 trong toàn bộ 196 dạng được xếp hạng; các thanh cho thấy vị trí của mỗi chỉ số trong đội hình.

Flameruff, một sinh vật trong Aniimo
HP
85
ATK
111
BREAK
45
P.DEF
72
M.DEF
63
REGEN
80
Tỷ lệ Lấp Lánh
1 trong 20.000
Cân nặng
18 kg
Chiều cao
1,2 m
Di chuyển
Chạy nước rút Cấp 2

Flameruff có mạnh không?

Tính toán

Flameruff đứng hạng #21 trong 32 Aniimo DPS trên bảng Meta, tier B trong vai trò của nó. So với các Aniimo DPS khác, nó nổi bật ở P.DEF 72. Nó kém hơn ở BREAK 45, M.DEF 63.

Vì sao Flameruff đứng ở đó với vai trò DPS

Top 30% về ATK và top 34% về sát thương kỹ năng trong số các Aniimo được xếp hạng. Điểm yếu nhất: tuyệt kỹ (top 43%).

  • ATK 28/40
  • sát thương kỹ năng 20/30
  • tuyệt kỹ 17/30
Trên trung vị vai trò
P.DEF 72 (trung vị 70)
Dưới trung vị vai trò
BREAK 45 (trung vị 50), M.DEF 63 (trung vị 70)

Xếp hạng trong vai trò dựa trên chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game với trọng số công bố của tier list; độ hợp đội và mức đầu tư không tính vào điểm. Aniimo DPS tốt nhất

Build Flameruff tốt nhất

Flameruff đóng vai DPS và bộ kỹ năng là cố định (tệp game không có chiêu thay thế), nên build Flameruff xoay quanh kỹ năng mở đầu, đặc tính, vật phẩm mang theo hợp với DPS và đồng đội chiến đấu cùng.

Kỹ năng chính
Hỏa Diệm Cước · 72 sức mạnh · Sát thương vật lý · Hồi chiêu 15 giây · Kỹ năng thuộc dạng Nện có thể đánh trúng mục tiêu Độn Thổ và gây thêm rất nhiều sát thương.
Đặc tính
Ngọn Lửa Bỏng Cháy
Đội hình

Kỹ năng và cơ chế của Flameruff

3 kỹ năng của Flameruff, mỗi kỹ năng kèm hệ, loại sát thương, sức mạnh, chi phí EP và thời gian hồi.

Bộ kỹ năng của Flameruff trong nháy mắt

Flameruff có 3 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó.

  • Kỹ năng mạnh nhất: Hỏa Diệm Cước (sức mạnh 72).
  • Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 34.
  • 1 kỹ năng hỗ trợ đội (hồi máu, tăng cường hoặc suy yếu).

Đặc tính

Ngọn Lửa Bỏng Cháy — Tăng ?% sát thương gây ra lên mục tiêu bị khắc chế nguyên tố.

Kỹ năngNguyên tốLoạiSức mạnhEPHồi chiêu
CÔNGĐánh thường
Sử dụng sức mạnh của lửa để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần.
Sát thương vật lý
LửaVật lý———
Hỏa Diệm Tia
Bắn một quả cầu lửa vào mục tiêu và áp dụng 2 lớp Bùa Hỏa trong 5s. Giữ nút kỹ năng để ngắm.
Sát thương phép · 10 EP · Hồi chiêu 1 giây
LửaPhép thuật30101 giây
Hỏa Diệm CướcNện
Nhanh chóng bật nhảy lên cao, nhận hiệu ứng Bất Bại trong thời gian ngắn để né đòn, sau đó bao bọc bản thân bằng hỏa diệm và lao xuống tấn công, gây sát thương lên các mục tiêu quanh điểm tiếp đất. Khi né đòn thành công, gây ?% sát thương và tăng ?% sát thương trong ? giây.
Sát thương vật lý · Hồi chiêu 15 giây · Kỹ năng thuộc dạng Nện có thể đánh trúng mục tiêu Độn Thổ và gây thêm rất nhiều sát thương.
LửaVật lý72—15 giây

Dấu “?” đánh dấu giá trị mà game tính trong lúc bạn chơi; tệp game không chứa giá trị này nên chúng tôi không phỏng đoán.

Điểm mạnh, điểm yếu và khắc chế không gian

Flameruff yếu trước Nước, Đất và kháng Lửa, Cỏ, Băng.

Yếu trước
Kháng
Hệ số sát thương Flameruff nhận từ mỗi nguyên tố tấn công Đỏ = nhận thêm sát thương từ hệ đó, xanh lá = nhận ít hơn.
Lửa Nước Cỏ Sét Băng Đất Gió Ánh sáng Bóng tối
0.625×1.6×0.625×1×0.625×1.6×1×1×1×

Khắc Chế Không Gian

  • Nện

    Flameruff có kỹ năng Nện, có thể đánh trúng mục tiêu Độn Thổ và gây thêm rất nhiều sát thương cho chúng:

Nguyên tố

Tiến hóa của Flameruff

Flameruff rẽ nhánh: nó có thể tiến hóa thành Scorchhowl, Inferlupa, tùy điều kiện đạt được.

Xem toàn bộ dòng tiến hóa của Flameruff

So sánh các nhánh tiến hóa của Flameruff

Flameruff rẽ thành 2 nhánh: Scorchhowl, Inferlupa. Dưới đây là chúng trên những tiêu chí quyết định lựa chọn.

Tiến hóaScorchhowlInferlupa
Nguyên tốLửaBóng tốiLửa
Vai tròDPSPhá giáp
BậcA · #41C · #104
Tổng chỉ số gốc511541
HP9595
ATK11989
BREAK52108
P.DEF8070
M.DEF7580
REGEN9099
Yếu trướcNước 1.6×, Đất 1.6×Nước 1.6×, Gió 1.6×, Ánh sáng 1.6×
KhángLửa 0.625×, Cỏ 0.625×, Băng 0.625×Lửa 0.625×, Cỏ 0.625×, Băng 0.625×
Nghề ở Quê nhàLửa 3, Vận chuyển 3Bóng tối 3, Vận chuyển 3, Lửa 2
Di chuyểnChạy nước rút 3Chạy nước rút 3
Điều kiệnTiến hóa ở cấp 20Tiến hóa ở cấp 20 · Cần 1× Hồn Sói Vĩnh Hằng
Cách sở hữuTrung bìnhTrung bình

Tệp dữ liệu của game không chỉ ra nhánh nào tốt hơn, nên đây là bảng so sánh chứ không phải lời khuyên — hãy chọn vai trò và độ phủ hệ mà đội của bạn đang thiếu.

Dạng đặc biệt vẫn giữ nguyên dạng khi tiến hóa

  • Flameruff · Cao Nguyên tiến hóa thành Scorchhowl · Cao Nguyên.
  • Flameruff · Sơn Lâm tiến hóa thành Scorchhowl · Sơn Lâm.

Đồng đội và đội hình tốt nhất cho Flameruff

Đồng đội được chọn theo quy tắc chứ không chỉ theo điểm: mỗi thành viên đảm nhận một vai trò mà Flameruff còn thiếu và kháng một hệ mà nó yếu. Bảng xếp hạng chỉ số chỉ dùng để phân định khi bằng nhau.

Đội hình gợi ý

Tốt nhất tổng thể

  • Sát thươngTrung bình
  • BreakCao
  • Hồi máuCao
  • Hỗ trợCao
  • Năng lượngTrung bình
  • Độ bao phủ hệ6/9

Không có điểm yếu nào trùng giữa hai thành viênCó kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ

Mở trong trình xây dựng đội

Dễ sở hữu

  • Sát thươngTrung bình
  • BreakCao
  • Hồi máuCao
  • Hỗ trợCao
  • Năng lượngThấp
  • Độ bao phủ hệ7/9

Không có điểm yếu nào trùng giữa hai thành viênCó kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ

Mở trong trình xây dựng đội

Flameruff trong Homeland

Các công việc Homeland mà Flameruff có thể làm và các công trình có công thức dùng đến chúng.

Lửa Cấp 2Vận chuyển Cấp 2

Các dạng của Flameruff (3)

Mọi dạng của Flameruff. Một dạng có thể thay đổi nguyên tố, chỉ số, đặc tính, kỹ năng và nơi xuất hiện.

So sánh các dạng của Flameruff

3 dạng đặt cạnh nhau trên cùng một bộ tiêu chí, để thấy rõ một dạng thực sự thay đổi những gì: hệ, vai trò, chỉ số gốc, điểm yếu, tỉ lệ bắt, đặc tính, kỹ năng, nghề ở Quê nhà và nơi xuất hiện.

DạngBasicCao NguyênSơn Lâm
LoạiDạng cơ bản · Dạng mặc địnhDạng vùng miềnDạng vùng miền
Nguyên tốLửaLửaĐấtLửa
Vai tròDPSDPSDPS
HP858585
ATK111111111
BREAK454545
P.DEF727272
M.DEF636363
REGEN808080
Tổng chỉ số gốc456456456
Yếu trướcNước 1.6×, Đất 1.6×Nước 2.56×Nước 1.6×, Đất 1.6×
Đặc tínhNgọn Lửa Bỏng CháyNgọn Lửa Bỏng CháyNgọn Lửa Bỏng Cháy
Kỹ năngCÔNGHỏa Diệm TiaHỏa Diệm CướcCÔNGHỏa Diệm TiaHỏa Diệm CướcĐá Văng Đá VỡCÔNGHỏa Diệm TiaHỏa Diệm Cước
Nghề ở Quê nhàLửa 2, Vận chuyển 2Lửa 2, Vận chuyển 2, Đất 1Lửa 2, Vận chuyển 2
Di chuyểnChạy nước rút 2Chạy nước rút 2Chạy nước rút 2
Nơi tìm thấyDãy Núi Nanh Thú, Bãi Cạn Cá Voi, Thảo Nguyên Trên Mây, Vịnh Hải ÂuCao Nguyên Đá Đỏ, Dải Đất Nối Liền ZephyrusDãy Núi Nanh Thú

Basic · Dạng cơ bản · Dạng mặc định

Nơi tìm thấy

Flameruff Cao Nguyên, một sinh vật trong AniimoCao Nguyên · Dạng vùng miền

Nơi tìm thấy

Flameruff Sơn Lâm, một sinh vật trong AniimoSơn Lâm · Dạng vùng miền

Nơi tìm thấy

Flameruff là Aniimo DPS hệ Lửa ở giai đoạn Gamma với tổng chỉ số gốc 456; chỉ số tốt nhất là ATK đạt 111. Flameruff xuất hiện tại Dãy Núi Nanh Thú, Bãi Cạn Cá Voi, Thảo Nguyên Trên Mây, Vịnh Hải Âu, Cao Nguyên Đá Đỏ, Dải Đất Nối Liền Zephyrus, với 36 điểm xuất hiện được đặt sẵn ở cấp 5–57. Tỷ lệ bắt gốc của nó là 42% khi đầy HP, và khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh. Flameruff tiến hóa từ Emberpup. Flameruff rẽ nhánh ở giai đoạn kế tiếp và có thể tiến hóa thành Scorchhowl, Inferlupa. Flameruff nhận thêm sát thương từ Nước (1.6×), Đất (1.6×). Flameruff thuộc tier B trên tier list meta: hạng 21/32 Aniimo DPS, xếp theo chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game. Trên bảng xếp hạng chiến đấu, Flameruff ở tier C, hạng #115 trong 196 dạng. Flameruff có 2 dạng bổ sung — Cao Nguyên, Sơn Lâm — mỗi dạng có nguyên tố, chỉ số hoặc môi trường sống riêng. Ở Homeland, Flameruff làm tốt nhất công việc Lửa (cấp 2).

🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Câu hỏi thường gặp về Flameruff

Tôi có thể tìm Flameruff ở đâu?

Flameruff xuất hiện tại Dãy Núi Nanh Thú, Bãi Cạn Cá Voi, Thảo Nguyên Trên Mây, Vịnh Hải Âu, Cao Nguyên Đá Đỏ, Dải Đất Nối Liền Zephyrus ở cấp 5–57, với 36 điểm xuất hiện được đặt sẵn trong bản hiện tại. Bản đồ ở trên đánh dấu từng điểm; mở bản đồ tương tác để di chuyển và lọc.

Tỷ lệ bắt của Flameruff là bao nhiêu?

Flameruff có tỷ lệ bắt gốc 42% ở full HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Một Aniipod Truy Vết nâng tỷ lệ đó lên 84% ở full HP, và hạ HP, phá khiên hoặc ném từ phía sau sẽ tăng thêm nữa.

Flameruff Lấp Lánh hiếm đến mức nào?

Khoảng 1 trong 20.000 Flameruff hoang dã là Lấp Lánh, một đột biến hiếm được quay khi một Aniimo hoang dã xuất hiện.

Flameruff tiến hóa thành gì?

Flameruff tiến hóa thành Scorchhowl (Tiến hóa ở cấp 20), Inferlupa (Tiến hóa ở cấp 20).

Nên chọn nhánh tiến hóa nào cho Flameruff?

Flameruff có thể tiến hóa thành Scorchhowl (DPS, Lửa), Inferlupa (Phá giáp, Bóng tối/Lửa). Inferlupa có tổng chỉ số gốc cao nhất với 541, còn Scorchhowl thấp nhất với 511. Tệp dữ liệu của game không chỉ ra nhánh nào tốt hơn, nên đây là bảng so sánh chứ không phải lời khuyên — hãy chọn vai trò và độ phủ hệ mà đội của bạn đang thiếu.

Flameruff thuộc nguyên tố gì và yếu trước gì?

Flameruff là Aniimo hệ Lửa. Nó yếu trước Nước, Đất và kháng Lửa, Cỏ, Băng.

Đội hình nào tốt cho Flameruff?

Một đội hình dựng theo quy tắc là Flameruff, Pomawk, Gracewing, Luminelle; cùng nhau, họ gây sát thương cực hiệu quả lên 6 trong 9 hệ.

Flameruff có thể Bay hoặc Độn Thổ trong trận không?

Flameruff có kỹ năng Nện, có thể đánh trúng mục tiêu Độn Thổ và gây thêm rất nhiều sát thương cho chúng: Hỏa Diệm Cước.

Flameruff có mạnh không?

Flameruff thuộc tier B trong nhóm Aniimo DPS: hạng 21/32 trên tier list meta, vốn cân nhắc chỉ số, kỹ năng và đề xuất của chính game. Theo chỉ số gốc, Flameruff ở tier C trên bảng xếp hạng chiến đấu — hạng #115 trong 196 dạng. Với vai trò DPS, chỉ số nổi bật của nó là ATK.

Kỹ năng tốt nhất của Flameruff là gì?

Flameruff có 3 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó. Kỹ năng mạnh nhất: Hỏa Diệm Cước (sức mạnh 72). Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 34. 1 kỹ năng hỗ trợ đội (hồi máu, tăng cường hoặc suy yếu).

Build tốt nhất cho Flameruff là gì?

Flameruff có bộ kỹ năng cố định, nên build là chọn mở đầu bằng gì và ghép với ai: Kỹ năng chính: Hỏa Diệm Cước; Đặc tính: Ngọn Lửa Bỏng Cháy; Đội hình: Pomawk, Gracewing, Luminelle.

Đã đối chiếu với bản dựng 1.0.3634150 ·