
Kelvin duy trì lợi thế tỷ lệ thắng 53.1% so với Infernus dựa trên 3.981 trận Deadlock. Kelvin trung bình có giá trị ròng -685 hơn, dịch sang các power spike vật phẩm sớm hơn. Chơi xung quanh lợi thế kinh tế của bạn để tối đa hóa đối đầu này.
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Kelvin hoạt động chống lại họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng đối đầu, thống kê chiến đấu, so sánh giá trị ròng và phân tích sát thương — dựa trên dữ liệu xếp hạng Deadlock thực tế.

The Kelvin vs Infernus matchup in Deadlock is một lợi thế thống kê đáng kể. Based on 3.981 recent matches analyzed, Kelvin wins with a 53.1% win rate compared to Infernus's 46.3%, giving Kelvin a 6.8 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in objective contribution, where Infernus consistently outperforms. Kelvin dominates this matchup statistically. Kelvin can play aggressively and look for solo kills, while Infernus should focus on minimizing losses, farming safely, and relying on teammates to even the odds.
Infernus edges out Kelvin in a competitive combat comparison, winning 3 of 5 metrics with notable advantages in kill production, damage output, objective damage. With only a 3-2 margin based on 3.981 matches analyzed, this Kelvin vs Infernus matchup remains contestable for both sides. Kelvin shouldn't feel outmatched — the statistical gap is narrow enough that individual skill, positioning choices, and in-game decision making can easily swing specific encounters in Kelvin's favor.
Infernus generates approximately 685 more souls than Kelvin on average. This moderate economic edge translates to earlier power spikes and item completions, giving Infernus a mid-game advantage. Infernus secures more last hits (107.1 vs 90.2), while Infernus leads in denies (3.8 vs 3.3). These farming dynamics shape the lane equilibrium and gold distribution.







This winning build for Kelvin against Infernus focuses on maximizing your statistical advantages in this favorable matchup. With a 53.1% win rate against Infernus, these 7 items help Kelvin press the advantage and close out games efficiently. Mystic Reverb, Spirit Burn, Superior Duration, and 4 more items, totaling approximately 41.600 souls The build includes high-value items that scale well into the late game. Farm efficiently and look for opportunities to extend your lead before completing these power spikes.







Infernus's counter-build against Kelvin attempts to mitigate the matchup disadvantage through smart itemization. Facing an unfavorable matchup, Infernus players typically prioritize items that help them survive and scale. High-Velocity Rounds, Mercurial Magnum, Monster Rounds, and 4 more items, totaling approximately 33.600 souls Knowing Infernus's likely itemization helps you exploit windows where they're weaker and predict their item timing.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu Kelvin vs Infernus dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 3.981 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
Kelvin có matchup thuận lợi với 34 tướng và matchup bất lợi với 3 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Kelvin là với Mirage với tỷ lệ thắng 60.2%. Matchup khó nhất là Graves với tỷ lệ thắng 47.1%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Đối Thủ | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | KDA | Hạ gục | Chết | Sát thương người chơi | Tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 55.29% | 4.083 | 3.53 | 5.1 | 6.0 | 31.491 | 42.784 | |
| 53.09% | 3.981 | 3.53 | 5.1 | 5.8 | 31.119 | 43.172 | |
| 53.30% | 3.764 | 3.48 | 5.0 | 5.9 | 31.375 | 42.813 | |
| 51.24% | 3.598 | 3.60 | 5.1 | 5.7 | 31.708 | 43.463 | |
| 53.60% | 3.595 | 3.57 | 5.2 | 5.9 | 31.497 | 42.756 | |
| 56.79% | 3.257 | 3.69 | 5.1 | 5.7 | 31.739 | 43.271 | |
| 53.85% | 3.218 | 3.52 | 5.2 | 6.0 | 31.218 | 42.862 | |
| 51.62% | 3.111 | 3.58 | 5.0 | 5.7 | 31.324 | 42.863 | |
| 49.24% | 3.095 | 3.57 | 5.1 | 5.7 | 30.983 | 43.301 | |
| 49.54% | 3.026 | 3.45 | 4.9 | 5.7 | 29.484 | 43.030 | |
| 54.19% | 2.997 | 3.56 | 4.9 | 5.7 | 31.231 | 42.327 | |
| 57.11% | 2.904 | 3.67 | 5.2 | 5.7 | 31.947 | 43.440 | |
| 47.09% | 2.894 | 3.54 | 5.1 | 5.7 | 31.777 | 43.769 | |
| 56.46% | 2.803 | 3.72 | 5.2 | 5.6 | 31.212 | 42.957 | |
| 52.38% | 2.726 | 3.60 | 5.0 | 5.7 | 31.206 | 42.202 | |
| 53.90% | 2.719 | 3.57 | 5.1 | 5.9 | 31.158 | 43.104 | |
| 52.98% | 2.688 | 3.37 | 5.0 | 5.9 | 29.251 | 42.546 | |
| 51.15% | 2.664 | 3.61 | 5.0 | 5.7 | 31.313 | 42.234 | |
| 53.06% | 2.588 | 3.67 | 5.1 | 5.7 | 31.858 | 42.434 | |
| 53.42% | 2.549 | 3.51 | 5.0 | 5.7 | 32.519 | 42.397 | |
| 54.69% | 2.533 | 3.55 | 5.0 | 5.8 | 31.491 | 43.514 | |
| 50.09% | 2.450 | 3.57 | 5.0 | 5.7 | 32.578 | 43.054 | |
| 53.97% | 2.283 | 3.60 | 5.1 | 5.8 | 31.974 | 42.962 | |
| 58.32% | 2.260 | 3.83 | 5.4 | 5.7 | 32.322 | 44.161 | |
| 53.07% | 2.258 | 3.59 | 5.1 | 5.8 | 30.979 | 42.390 | |
| 54.56% | 2.169 | 3.64 | 5.1 | 5.7 | 32.288 | 43.770 | |
| 55.25% | 2.093 | 3.56 | 5.0 | 5.7 | 31.795 | 43.312 | |
| 54.51% | 2.056 | 3.65 | 5.1 | 5.8 | 31.427 | 42.537 | |
| 52.53% | 1.952 | 3.68 | 5.2 | 5.7 | 31.890 | 43.285 | |
| 52.97% | 1.713 | 3.59 | 5.0 | 5.7 | 30.162 | 42.271 | |
| 54.75% | 1.585 | 3.62 | 5.0 | 5.5 | 30.783 | 43.094 | |
| 57.87% | 1.584 | 3.67 | 5.2 | 5.8 | 31.717 | 43.824 | |
| 56.17% | 1.575 | 3.57 | 5.1 | 5.7 | 31.730 | 43.379 | |
| 60.21% | 1.524 | 3.70 | 5.1 | 5.7 | 31.825 | 44.128 | |
| 59.28% | 1.462 | 3.92 | 5.4 | 5.4 | 33.182 | 45.085 | |
| 55.76% | 1.377 | 3.40 | 5.0 | 5.9 | 30.421 | 42.784 | |
| 58.01% | 1.264 | 4.01 | 5.2 | 5.3 | 32.450 | 43.812 |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Trận đấu tốt nhất của Kelvin là chống lại Mirage, đạt tỷ lệ thắng 60.2%. Kelvin xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Kelvin là chống lại Graves, chỉ với tỷ lệ thắng 47.1%. Chống lại đối thủ này, Kelvin nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Kelvin có 34 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 3 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Khi chơi Kelvin trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Kelvin bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.