
Kelvin vs Vypervs Vyper
Kelvin duy trì lợi thế tỷ lệ thắng 52.2% so với Vyper dựa trên 25 trận Deadlock. Kelvin trung bình có giá trị ròng -872 hơn, dịch sang các power spike vật phẩm sớm hơn. Chơi xung quanh lợi thế kinh tế của bạn để tối đa hóa đối đầu này.
Kelvin Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Kelvin performs against them. You'll get head-to-head win rates, combat stats, net worth comparison, and damage analysis — all based on real ranked Deadlock data.
Who Wins the Kelvin vs Vyper Matchup?

Kelvin vs Vyper Tóm tắt đối đầu
The Kelvin vs Vyper matchup in Deadlock is một đối đầu một chiều rõ ràng. Based on 25 recent matches analyzed, Kelvin wins with a 52.2% win rate compared to Vyper's 40.0%, giving Kelvin a 12.2 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in objective contribution, where Vyper consistently outperforms. Kelvin has overwhelming statistical superiority in this matchup. Vyper should avoid direct confrontation, focus entirely on farm and objectives, and wait for team fight scenarios where individual matchup advantages are diluted.
Kelvin vs Vyper Phân tích chiến đấu
Vyper edges out Kelvin in a competitive combat comparison, winning 3 of 5 metrics with notable advantages in kill production, damage output, objective damage. With only a 3-2 margin based on 25 matches analyzed, this Kelvin vs Vyper matchup remains contestable for both sides. Kelvin shouldn't feel outmatched — the statistical gap is narrow enough that individual skill, positioning choices, and in-game decision making can easily swing specific encounters in Kelvin's favor.
Kelvin vs Vyper Phân tích kinh tế
Vyper generates approximately 872 more souls than Kelvin on average. This moderate economic edge translates to earlier power spikes and item completions, giving Vyper a mid-game advantage. Vyper secures more last hits (88.8 vs 82.8), while Vyper leads in denies (3.8 vs 3.3). These farming dynamics shape the lane equilibrium and gold distribution.
Trang bị được đề xuất cho Kelvin vs Vyper
Build Kelvin vs Vyper







This winning build for Kelvin against Vyper focuses on maximizing your statistical advantages in this favorable matchup. With a 52.2% win rate against Vyper, these 7 items help Kelvin press the advantage and close out games efficiently. Spirit Burn, Surge of Power, Refresher, and 4 more items, totaling approximately 30,400 souls The build includes high-value items that scale well into the late game. Farm efficiently and look for opportunities to extend your lead before completing these power spikes.
Build Vyper vs Kelvin







Vyper's counter-build against Kelvin attempts to mitigate the matchup disadvantage through smart itemization. Facing an unfavorable matchup, Vyper players typically prioritize items that help them survive and scale. Toxic Bullets, Leech, Capacitor, and 4 more items, totaling approximately 24,000 souls Knowing Vyper's likely itemization helps you exploit windows where they're weaker and predict their item timing.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu Kelvin vs Vyper dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 25 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
Kelvin có matchup thuận lợi với 24 tướng và matchup bất lợi với 13 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Kelvin là với Venator với tỷ lệ thắng 64.4%. Matchup khó nhất là The Doorman với tỷ lệ thắng 38.1%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Opponent | Win Rate | Matches | KDA | Kills | Deaths | Player DMG | Net Worth |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 49.25% | 75 | 2.84 | 4.9 | 6.7 | 31,181 | 41,544 | |
| 63.77% | 73 | 3.55 | 5.2 | 5.6 | 29,516 | 40,065 | |
| 51.56% | 69 | 3.22 | 4.8 | 6.2 | 30,794 | 40,773 | |
| 46.77% | 66 | 2.88 | 4.3 | 6.2 | 29,429 | 39,168 | |
| 59.02% | 66 | 3.14 | 5.8 | 6.4 | 33,192 | 40,338 | |
| 64.41% | 62 | 3.57 | 4.4 | 5.4 | 26,646 | 39,242 | |
| 54.39% | 62 | 3.49 | 5.1 | 5.6 | 32,055 | 40,023 | |
| 63.16% | 61 | 3.37 | 4.7 | 5.8 | 28,513 | 39,417 | |
| 41.51% | 61 | 2.68 | 4.8 | 6.3 | 31,836 | 39,274 | |
| 57.41% | 61 | 3.38 | 4.9 | 5.7 | 28,953 | 39,603 | |
| 47.17% | 60 | 2.89 | 4.8 | 5.8 | 30,004 | 38,230 | |
| 56.14% | 59 | 3.16 | 5.1 | 5.9 | 26,045 | 38,821 | |
| 48.15% | 57 | 3.70 | 4.8 | 5.4 | 30,296 | 40,271 | |
| 59.62% | 54 | 3.57 | 4.8 | 5.3 | 31,233 | 40,483 | |
| 55.77% | 53 | 3.12 | 4.7 | 5.8 | 28,369 | 38,122 | |
| 61.22% | 52 | 2.89 | 4.7 | 6.1 | 28,488 | 39,488 | |
| 54.35% | 49 | 3.23 | 4.8 | 5.9 | 31,609 | 39,385 | |
| 47.62% | 49 | 3.24 | 4.8 | 5.8 | 29,739 | 39,257 | |
| 60.87% | 48 | 3.90 | 5.0 | 5.0 | 29,305 | 40,128 | |
| 59.52% | 45 | 4.10 | 5.3 | 4.6 | 28,143 | 40,584 | |
| 48.78% | 44 | 3.32 | 5.0 | 5.7 | 29,032 | 42,016 | |
| 54.76% | 43 | 3.96 | 4.7 | 5.1 | 33,334 | 39,955 | |
| 38.10% | 42 | 2.52 | 3.6 | 5.7 | 27,788 | 38,294 | |
| 48.72% | 42 | 3.31 | 4.8 | 5.8 | 30,248 | 39,216 | |
| 55.26% | 41 | 3.41 | 5.5 | 5.8 | 31,762 | 41,680 | |
| 44.74% | 40 | 2.96 | 3.8 | 5.6 | 24,811 | 38,858 | |
| 44.44% | 39 | 2.71 | 4.3 | 5.9 | 28,766 | 36,628 | |
| 50.00% | 37 | 2.86 | 4.3 | 5.9 | 27,190 | 38,363 | |
| 50.00% | 37 | 3.76 | 4.6 | 4.5 | 30,631 | 40,256 | |
| 48.48% | 34 | 3.55 | 4.6 | 5.5 | 30,392 | 39,679 | |
| 63.64% | 34 | 3.64 | 6.0 | 5.3 | 32,076 | 41,002 | |
| 48.39% | 32 | 4.01 | 5.2 | 5.0 | 29,986 | 41,201 | |
| 60.00% | 31 | 3.26 | 4.0 | 5.5 | 24,774 | 36,352 | |
| 62.96% | 31 | 3.40 | 4.6 | 5.4 | 29,492 | 39,414 | |
| 60.71% | 31 | 3.59 | 5.2 | 5.9 | 31,313 | 41,713 | |
| 52.17% | 25 | 3.30 | 4.4 | 5.2 | 25,272 | 38,509 | |
| 52.63% | 20 | 3.29 | 5.8 | 5.9 | 33,490 | 43,002 |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Kelvin Đối đầu - FAQ
Trận đấu tốt nhất của Kelvin trong Deadlock là gì?
Trận đấu tốt nhất của Kelvin là chống lại Venator, đạt tỷ lệ thắng 64.4%. Kelvin xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Kelvin là gì?
Trận đấu khó nhất của Kelvin là chống lại The Doorman, chỉ với tỷ lệ thắng 38.1%. Chống lại đối thủ này, Kelvin nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Kelvin có bao nhiêu trận đấu thuận lợi?
Kelvin có 24 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 13 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Tôi nên chơi Kelvin trong những trận đấu khó như thế nào?
Khi chơi Kelvin trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Tôi nên tập trung vào những chỉ số nào trong trận đấu của Kelvin?
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Kelvin bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
