Ivy
Tỷ lệ thắng
52.4%
Tỷ lệ chọn
74.5%
KDA
3.42
Độ chính xác
0.0%

IvyDoi dau

Cấp độ kỹ năngTất cả cấp độ kỹ năng
Trận đấu10,099
Phien ban6430
Cập nhật lần cuối9 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Ivy nổi bật trong hầu hết các đối đầu với 29 thuận lợi và 8 bất lợi các đối đầu đối mặt. Đối đầu tốt nhất: Bebop (58.5% WR). Chọn một đối thủ dưới đây để xem thống kê chiến đấu chi tiết và build counter Ivy vs anh hùng.

Ivy Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Ivy performs against them. You'll get head-to-head win rates, combat stats, net worth comparison, and damage analysis — all based on real ranked Deadlock data.

Compare against an opponent
Select an opponent...
Ivy matchups - select an opponent to compare stats
Ivy
VS
?
Opponent
Select a Matchup Opponent

Ivy có matchup thuận lợi với 29 tướng và matchup bất lợi với 8 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Ivy là với Bebop với tỷ lệ thắng 58.5%. Matchup khó nhất là Dynamo với tỷ lệ thắng 46.1%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.

Ivy matchup win rates and combat stats in Deadlock (Version 6430)
Opponent
Win Rate
Matches
KDA
Kills
Deaths
Player DMG
Net Worth
48.29%6,9193.344.35.729,35942,533
54.82%6,8333.454.25.528,80542,165
47.17%6,1243.274.35.829,38742,020
49.24%5,4253.344.25.629,58042,371
54.13%5,2603.414.25.629,05942,040
53.96%5,0923.284.15.728,54742,089
46.11%4,9653.194.15.830,81541,728
48.20%4,8653.324.35.729,56242,101
50.69%4,6823.184.25.929,20941,913
50.53%4,3793.354.35.728,81141,885
49.90%4,3773.294.25.628,86842,363
53.67%4,3453.304.35.730,13742,755
58.55%4,0953.554.75.730,09141,909
52.22%4,0023.414.25.629,24141,918
50.69%3,9943.314.15.528,70541,347
51.38%3,7463.194.05.728,99541,945
51.15%3,6573.444.15.529,40842,137
54.89%3,5703.394.25.628,33341,988
54.24%3,5433.344.15.729,27541,952
52.77%3,4783.364.35.729,22842,099
52.13%3,4443.394.35.730,61641,905
50.48%3,3603.364.35.730,57542,073
55.40%3,2753.424.25.629,11742,575
54.41%3,1203.134.05.827,35241,631
47.75%3,0103.184.05.629,62640,763
52.61%2,9363.364.25.729,22242,159
55.76%2,8033.434.45.629,28342,471
48.40%2,5563.244.15.728,47041,701
55.07%2,5333.304.25.630,04742,677
51.20%2,5073.404.35.529,01242,552
53.27%2,4763.384.45.830,31043,154
52.19%2,3833.564.35.330,10142,585
51.93%2,3533.354.25.729,10742,327
51.57%2,0473.354.35.628,52241,505
56.69%1,8583.244.35.728,56241,924
57.05%1,7083.424.35.629,41842,780
55.87%1,5203.644.45.328,83942,381

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Ivy Đối đầu - FAQ

Trận đấu tốt nhất của Ivy trong Deadlock là gì?

Trận đấu tốt nhất của Ivy là chống lại Bebop, đạt tỷ lệ thắng 58.5%. Ivy xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.

Trận đấu khó nhất của Ivy là gì?

Trận đấu khó nhất của Ivy là chống lại Dynamo, chỉ với tỷ lệ thắng 46.1%. Chống lại đối thủ này, Ivy nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.

Ivy có bao nhiêu trận đấu thuận lợi?

Ivy có 29 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 8 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.

Tôi nên chơi Ivy trong những trận đấu khó như thế nào?

Khi chơi Ivy trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.

Tôi nên tập trung vào những chỉ số nào trong trận đấu của Ivy?

Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Ivy bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.