
Ivy vs Pocketvs Pocket
Ivy duy trì lợi thế tỷ lệ thắng 53.8% so với Pocket dựa trên 298 trận Deadlock. Ivy trung bình có giá trị ròng -729 hơn, dịch sang các power spike vật phẩm sớm hơn. Chơi xung quanh lợi thế kinh tế của bạn để tối đa hóa đối đầu này.
Phân tích đối đầu của Ivy
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Ivy hoạt động chống lại họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng đối đầu, thống kê chiến đấu, so sánh giá trị ròng và phân tích sát thương — dựa trên dữ liệu xếp hạng Deadlock thực tế.
Ai thắng trong trận đấu Ivy vs Pocket?

Ivy vs Pocket Tóm tắt đối đầu
The Ivy vs Pocket matchup in Deadlock is một lợi thế thống kê đáng kể. Based on 298 recent matches analyzed, Ivy wins with a 53.8% win rate compared to Pocket's 47.7%, giving Ivy a 6.1 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in damage output, where Pocket consistently outperforms. Ivy dominates this matchup statistically. Ivy can play aggressively and look for solo kills, while Pocket should focus on minimizing losses, farming safely, and relying on teammates to even the odds.
Ivy vs Pocket Phân tích chiến đấu
Ivy edges out Pocket in a competitive combat comparison, winning 3 of 5 metrics with notable advantages in KDA efficiency, survivability, objective damage. With only a 3-2 margin based on 298 matches analyzed, this Ivy vs Pocket matchup remains contestable for both sides. Pocket shouldn't feel outmatched — the statistical gap is narrow enough that individual skill, positioning choices, and in-game decision making can easily swing specific encounters in Pocket's favor.
Ivy vs Pocket Phân tích kinh tế
Pocket generates approximately 729 more souls than Ivy on average. This moderate economic edge translates to earlier power spikes and item completions, giving Pocket a mid-game advantage. Both heroes farm at comparable rates, so lane control will depend on harassment patterns and jungle support rather than inherent farming advantages.
Trang bị được đề xuất cho Ivy vs Pocket
Build Ivy vs Pocket







This winning build for Ivy against Pocket focuses on maximizing your statistical advantages in this favorable matchup. With a 53.8% win rate against Pocket, these 7 items help Ivy press the advantage and close out games efficiently. Armor Piercing Rounds, Restorative Locket, Close Quarters, and 4 more items, totaling approximately 24,800 souls The build includes high-value items that scale well into the late game. Farm efficiently and look for opportunities to extend your lead before completing these power spikes.
Build Pocket vs Ivy







Pocket's counter-build against Ivy attempts to mitigate the matchup disadvantage through smart itemization. Facing an unfavorable matchup, Pocket players typically prioritize items that help them survive and scale. Silence Wave, Blood Tribute, Alchemical Fire, and 4 more items, totaling approximately 27,200 souls Knowing Pocket's likely itemization helps you exploit windows where they're weaker and predict their item timing.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu Ivy vs Pocket dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 298 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
Ivy có matchup thuận lợi với 28 tướng và matchup bất lợi với 9 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Ivy là với Bebop với tỷ lệ thắng 59.4%. Matchup khó nhất là Seven với tỷ lệ thắng 43.5%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Đối Thủ | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | KDA | Ha guc | Chết | Sát thương người chơi | Tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 44.69% | 632 | 3.34 | 4.5 | 5.8 | 27,112 | 39,987 | |
| 48.95% | 561 | 3.40 | 4.7 | 5.9 | 27,261 | 40,157 | |
| 43.47% | 554 | 3.26 | 4.4 | 5.8 | 26,996 | 39,309 | |
| 53.61% | 518 | 3.66 | 4.6 | 5.4 | 27,636 | 40,094 | |
| 47.42% | 505 | 3.34 | 4.3 | 5.8 | 26,969 | 39,286 | |
| 53.29% | 485 | 3.61 | 5.0 | 5.9 | 29,068 | 41,525 | |
| 47.14% | 464 | 3.29 | 4.5 | 5.9 | 28,754 | 41,134 | |
| 56.55% | 457 | 3.50 | 4.5 | 5.8 | 27,397 | 40,707 | |
| 54.65% | 452 | 3.45 | 4.7 | 5.8 | 28,467 | 41,260 | |
| 54.37% | 448 | 3.42 | 4.3 | 5.8 | 27,298 | 40,457 | |
| 57.91% | 447 | 3.56 | 4.5 | 5.7 | 27,583 | 41,478 | |
| 54.24% | 445 | 3.38 | 4.5 | 5.8 | 26,634 | 39,803 | |
| 59.44% | 421 | 3.62 | 4.4 | 5.7 | 28,005 | 40,883 | |
| 57.67% | 402 | 3.60 | 4.5 | 5.7 | 27,313 | 40,479 | |
| 53.17% | 389 | 3.44 | 4.9 | 5.8 | 29,880 | 41,086 | |
| 57.46% | 388 | 3.67 | 4.9 | 5.6 | 28,246 | 40,468 | |
| 56.06% | 388 | 3.63 | 4.4 | 5.4 | 26,394 | 39,254 | |
| 54.94% | 369 | 3.35 | 4.6 | 6.1 | 28,485 | 40,305 | |
| 51.05% | 364 | 3.59 | 4.4 | 5.5 | 27,870 | 39,940 | |
| 52.20% | 344 | 3.68 | 4.6 | 5.7 | 28,255 | 41,092 | |
| 48.32% | 332 | 3.40 | 4.6 | 5.9 | 30,749 | 42,364 | |
| 48.98% | 314 | 3.28 | 4.5 | 5.8 | 26,454 | 41,257 | |
| 47.16% | 301 | 3.28 | 4.3 | 5.9 | 27,754 | 40,833 | |
| 53.82% | 298 | 3.56 | 5.1 | 6.0 | 28,940 | 42,615 | |
| 47.46% | 295 | 3.11 | 4.4 | 6.2 | 27,142 | 40,847 | |
| 52.90% | 293 | 3.38 | 4.3 | 5.7 | 26,909 | 40,634 | |
| 52.79% | 250 | 3.58 | 4.6 | 5.7 | 30,059 | 41,079 | |
| 53.81% | 249 | 3.58 | 4.3 | 5.4 | 27,932 | 41,239 | |
| 50.00% | 249 | 3.30 | 4.7 | 6.1 | 27,411 | 40,938 | |
| 50.22% | 247 | 3.30 | 4.5 | 5.9 | 27,231 | 39,876 | |
| 55.51% | 236 | 3.40 | 4.5 | 5.8 | 28,801 | 41,273 | |
| 56.31% | 226 | 3.57 | 4.3 | 5.5 | 26,937 | 40,665 | |
| 56.65% | 226 | 3.60 | 4.5 | 5.6 | 29,184 | 41,207 | |
| 57.43% | 220 | 3.88 | 4.4 | 5.4 | 27,038 | 41,022 | |
| 52.50% | 210 | 3.33 | 4.2 | 5.9 | 27,448 | 40,548 | |
| 53.72% | 208 | 3.41 | 4.4 | 5.8 | 27,888 | 40,419 | |
| 54.10% | 196 | 3.64 | 4.1 | 5.4 | 26,885 | 40,005 |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Ivy Đối đầu - FAQ
Trận đấu tốt nhất của Ivy trong Deadlock là gì?
Trận đấu tốt nhất của Ivy là chống lại Bebop, đạt tỷ lệ thắng 59.4%. Ivy xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Ivy là gì?
Trận đấu khó nhất của Ivy là chống lại Seven, chỉ với tỷ lệ thắng 43.5%. Chống lại đối thủ này, Ivy nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Ivy có bao nhiêu trận đấu thuận lợi?
Ivy có 28 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 9 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Tôi nên chơi Ivy trong những trận đấu khó như thế nào?
Khi chơi Ivy trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Tôi nên tập trung vào những chỉ số nào trong trận đấu của Ivy?
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Ivy bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
