
Ivy vs Grey Talonvs Grey Talon
Ivy vượt trội hơn Grey Talon với tỷ lệ thắng ấn tượng 64.9% trong Deadlock. Trong 39 trò chơi, Ivy trung bình có 4.5 tiêu diệt và sát thương người chơi -8,541 hơn trên mỗi trận. Đối đầu thuận lợi này cho phép chơi tấn công và cơ hội chiến đấu sớm.
Ivy Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Ivy performs against them. You'll get head-to-head win rates, combat stats, net worth comparison, and damage analysis — all based on real ranked Deadlock data.
Who Wins the Ivy vs Grey Talon Matchup?

Ivy vs Grey Talon Tóm tắt đối đầu
The Ivy vs Grey Talon matchup in Deadlock is một đối đầu một chiều rõ ràng. Based on 39 recent matches analyzed, Ivy wins with a 64.9% win rate compared to Grey Talon's 40.0%, giving Ivy a 24.9 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in objective contribution, where Ivy consistently outperforms. Ivy has overwhelming statistical superiority in this matchup. Grey Talon should avoid direct confrontation, focus entirely on farm and objectives, and wait for team fight scenarios where individual matchup advantages are diluted.
Ivy vs Grey Talon Phân tích chiến đấu
Grey Talon edges out Ivy in a competitive combat comparison, winning 3 of 5 metrics with notable advantages in kill production, survivability, damage output. With only a 3-2 margin based on 39 matches analyzed, this Ivy vs Grey Talon matchup remains contestable for both sides. Ivy shouldn't feel outmatched — the statistical gap is narrow enough that individual skill, positioning choices, and in-game decision making can easily swing specific encounters in Ivy's favor.
Ivy vs Grey Talon Phân tích kinh tế
Ivy generates approximately 1,611 more souls than Grey Talon on average. This moderate economic edge translates to earlier power spikes and item completions, giving Ivy a mid-game advantage. Both heroes farm at comparable rates, so lane control will depend on harassment patterns and jungle support rather than inherent farming advantages.
Trang bị được đề xuất cho Ivy vs Grey Talon
Build Ivy vs Grey Talon







This winning build for Ivy against Grey Talon focuses on maximizing your statistical advantages in this favorable matchup. With a 64.9% win rate against Grey Talon, these 7 items help Ivy press the advantage and close out games efficiently. Torment Pulse, Escalating Resilience, Escalating Exposure, and 4 more items, totaling approximately 27,200 souls The build includes high-value items that scale well into the late game. Farm efficiently and look for opportunities to extend your lead before completing these power spikes.
Build Grey Talon vs Ivy







Grey Talon's counter-build against Ivy attempts to mitigate the matchup disadvantage through smart itemization. Facing an unfavorable matchup, Grey Talon players typically prioritize items that help them survive and scale. Compress Cooldown, Trophy Collector, Counterspell, and 4 more items, totaling approximately 25,600 souls Knowing Grey Talon's likely itemization helps you exploit windows where they're weaker and predict their item timing.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu Ivy vs Grey Talon dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 39 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
Ivy có matchup thuận lợi với 29 tướng và matchup bất lợi với 8 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Ivy là với Vyper với tỷ lệ thắng 71.4%. Matchup khó nhất là Seven với tỷ lệ thắng 39.0%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Opponent | Win Rate | Matches | KDA | Kills | Deaths | Player DMG | Net Worth |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 59.78% | 97 | 3.79 | 4.7 | 5.4 | 28,045 | 40,797 | |
| 47.95% | 86 | 3.74 | 4.4 | 5.4 | 28,983 | 42,776 | |
| 38.96% | 82 | 3.18 | 3.4 | 5.3 | 24,622 | 40,019 | |
| 46.84% | 81 | 3.81 | 4.1 | 5.2 | 28,875 | 41,683 | |
| 58.44% | 80 | 3.75 | 4.3 | 5.3 | 29,452 | 41,220 | |
| 53.95% | 80 | 3.73 | 4.1 | 5.3 | 27,336 | 40,925 | |
| 51.39% | 77 | 3.37 | 4.1 | 5.4 | 24,980 | 38,840 | |
| 47.83% | 76 | 3.17 | 4.6 | 6.0 | 27,742 | 40,205 | |
| 66.67% | 75 | 3.95 | 4.2 | 4.8 | 25,555 | 38,085 | |
| 66.18% | 75 | 3.11 | 4.2 | 5.8 | 27,300 | 38,798 | |
| 61.11% | 73 | 3.85 | 3.8 | 4.7 | 24,416 | 38,002 | |
| 56.06% | 71 | 3.76 | 4.6 | 5.2 | 28,147 | 39,010 | |
| 53.73% | 69 | 3.57 | 4.3 | 5.6 | 30,478 | 41,954 | |
| 53.13% | 68 | 3.58 | 4.0 | 5.3 | 25,999 | 39,520 | |
| 50.00% | 68 | 4.02 | 4.5 | 4.9 | 29,781 | 40,175 | |
| 53.33% | 65 | 3.40 | 4.7 | 6.1 | 32,014 | 42,697 | |
| 49.15% | 65 | 3.34 | 3.7 | 5.3 | 24,827 | 38,730 | |
| 53.45% | 62 | 3.50 | 4.2 | 5.2 | 27,250 | 37,519 | |
| 53.33% | 61 | 3.49 | 3.4 | 5.0 | 23,130 | 37,629 | |
| 43.10% | 59 | 3.38 | 4.2 | 5.2 | 27,939 | 40,269 | |
| 53.85% | 58 | 3.74 | 4.2 | 5.2 | 26,505 | 40,054 | |
| 62.75% | 57 | 4.20 | 4.8 | 5.1 | 30,035 | 41,527 | |
| 51.85% | 56 | 3.96 | 4.0 | 5.0 | 28,544 | 41,774 | |
| 52.83% | 56 | 3.67 | 4.3 | 5.3 | 24,691 | 38,914 | |
| 62.96% | 55 | 4.13 | 4.1 | 4.7 | 25,564 | 37,376 | |
| 54.35% | 53 | 3.61 | 4.0 | 5.1 | 26,105 | 39,383 | |
| 55.81% | 47 | 3.85 | 4.7 | 4.8 | 29,055 | 38,699 | |
| 48.84% | 45 | 3.27 | 4.0 | 5.7 | 25,569 | 38,555 | |
| 43.24% | 39 | 3.87 | 4.7 | 5.5 | 30,628 | 43,626 | |
| 57.89% | 39 | 3.45 | 4.8 | 4.9 | 27,624 | 38,021 | |
| 64.86% | 39 | 3.65 | 4.5 | 5.1 | 26,925 | 40,223 | |
| 54.84% | 34 | 3.69 | 3.6 | 5.1 | 24,813 | 39,207 | |
| 53.13% | 34 | 3.49 | 4.6 | 5.2 | 32,679 | 40,588 | |
| 62.96% | 29 | 4.27 | 3.6 | 4.7 | 28,474 | 40,476 | |
| 61.54% | 26 | 4.77 | 4.6 | 4.5 | 23,347 | 40,262 | |
| 71.43% | 24 | 4.63 | 5.2 | 4.6 | 31,824 | 40,400 | |
| 50.00% | 24 | 3.14 | 4.1 | 5.8 | 27,508 | 38,778 |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Ivy Đối đầu - FAQ
Trận đấu tốt nhất của Ivy trong Deadlock là gì?
Trận đấu tốt nhất của Ivy là chống lại Vyper, đạt tỷ lệ thắng 71.4%. Ivy xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Ivy là gì?
Trận đấu khó nhất của Ivy là chống lại Seven, chỉ với tỷ lệ thắng 39.0%. Chống lại đối thủ này, Ivy nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Ivy có bao nhiêu trận đấu thuận lợi?
Ivy có 29 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 8 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Tôi nên chơi Ivy trong những trận đấu khó như thế nào?
Khi chơi Ivy trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Tôi nên tập trung vào những chỉ số nào trong trận đấu của Ivy?
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Ivy bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
