
Ivy vs Gravesvs Graves
Đối đầu Ivy vs Graves cực kỳ gần với tỷ lệ thắng 50.1% vs 50.0% trong 3,505 trận. Graves có một lợi thế nhẹ trong tỷ lệ giết chết. Kỹ năng cá nhân và định vị sẽ xác định kết quả nhiều hơn việc lựa chọn anh hùng trong đối đầu cân bằng này.
Ivy Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Ivy performs against them. You'll get head-to-head win rates, combat stats, net worth comparison, and damage analysis — all based on real ranked Deadlock data.
Who Wins the Ivy vs Graves Matchup?

Ivy vs Graves Tóm tắt đối đầu
The Ivy vs Graves matchup in Deadlock is một đối đầu cực kỳ sít sao nơi kỹ năng cá nhân là yếu tố quyết định. Based on 3,505 recent matches analyzed, Ivy wins with a 50.1% win rate compared to Graves's 50.0%, giving Ivy a 0.1 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in fragging power, where Ivy consistently outperforms. Both Ivy and Graves have roughly equal chances of winning. Focus on outplaying your opponent through superior positioning, ability usage, and map awareness rather than relying on any inherent hero advantage.
Ivy vs Graves Phân tích chiến đấu
Graves edges out Ivy in a competitive combat comparison, winning 3 of 5 metrics with notable advantages in kill production, damage output, objective damage. With only a 3-2 margin based on 3,505 matches analyzed, this Ivy vs Graves matchup remains contestable for both sides. Ivy shouldn't feel outmatched — the statistical gap is narrow enough that individual skill, positioning choices, and in-game decision making can easily swing specific encounters in Ivy's favor.
Ivy vs Graves Phân tích kinh tế
Graves generates approximately 1,095 more souls than Ivy on average. This moderate economic edge translates to earlier power spikes and item completions, giving Graves a mid-game advantage. Ivy secures more last hits (107.1 vs 99.7), while Graves leads in denies (5.5 vs 4.0). These farming dynamics shape the lane equilibrium and gold distribution.
Trang bị được đề xuất cho Ivy vs Graves
Build Ivy vs Graves







This winning build for Ivy against Graves focuses on maximizing your statistical advantages in this favorable matchup. With a 50.1% win rate against Graves, these 7 items help Ivy press the advantage and close out games efficiently. Ethereal Shift, Rusted Barrel, Weapon Shielding, and 4 more items, totaling approximately 24,000 souls The build includes high-value items that scale well into the late game. Farm efficiently and look for opportunities to extend your lead before completing these power spikes.
Build Graves vs Ivy







Graves's counter-build against Ivy attempts to mitigate the matchup disadvantage through smart itemization. Facing an unfavorable matchup, Graves players typically prioritize items that help them survive and scale. Blood Tribute, Colossus, Focus Lens, and 4 more items, totaling approximately 36,000 souls Knowing Graves's likely itemization helps you exploit windows where they're weaker and predict their item timing.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu Ivy vs Graves dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 3,505 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
Ivy có matchup thuận lợi với 27 tướng và matchup bất lợi với 10 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Ivy là với Calico với tỷ lệ thắng 55.3%. Matchup khó nhất là Victor với tỷ lệ thắng 46.7%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Opponent | Win Rate | Matches | KDA | Kills | Deaths | Player DMG | Net Worth |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 50.56% | 4,495 | 3.15 | 4.4 | 6.1 | 27,462 | 41,989 | |
| 50.14% | 3,505 | 3.21 | 4.5 | 6.1 | 27,642 | 42,269 | |
| 51.37% | 3,217 | 3.07 | 4.4 | 6.3 | 27,127 | 41,709 | |
| 52.26% | 3,096 | 3.16 | 4.4 | 6.1 | 27,217 | 41,737 | |
| 49.54% | 2,888 | 3.10 | 4.4 | 6.3 | 27,349 | 41,828 | |
| 51.85% | 2,765 | 3.07 | 4.3 | 6.2 | 27,177 | 42,122 | |
| 47.71% | 2,672 | 3.01 | 4.4 | 6.4 | 26,792 | 41,197 | |
| 49.72% | 2,445 | 3.12 | 4.5 | 6.3 | 27,166 | 41,712 | |
| 49.51% | 2,403 | 2.92 | 4.4 | 6.5 | 26,952 | 41,684 | |
| 53.85% | 2,341 | 3.16 | 4.7 | 6.4 | 27,870 | 42,409 | |
| 46.75% | 2,327 | 3.12 | 4.4 | 6.2 | 27,555 | 41,761 | |
| 53.12% | 2,172 | 3.20 | 4.4 | 6.1 | 26,645 | 41,872 | |
| 51.89% | 2,109 | 2.96 | 4.2 | 6.4 | 26,284 | 41,289 | |
| 47.97% | 2,025 | 3.07 | 4.4 | 6.3 | 27,487 | 41,622 | |
| 53.15% | 1,659 | 3.18 | 4.5 | 6.3 | 26,836 | 41,597 | |
| 49.76% | 1,629 | 3.16 | 4.5 | 6.2 | 28,466 | 41,863 | |
| 54.98% | 1,622 | 3.25 | 4.4 | 6.1 | 27,264 | 42,448 | |
| 51.48% | 1,556 | 3.13 | 4.4 | 6.2 | 27,864 | 41,945 | |
| 53.42% | 1,332 | 3.12 | 4.6 | 6.3 | 28,572 | 42,689 | |
| 50.88% | 1,317 | 3.09 | 4.4 | 6.3 | 26,987 | 42,023 | |
| 46.70% | 1,310 | 3.09 | 4.4 | 6.1 | 28,502 | 41,483 | |
| 50.55% | 1,264 | 3.15 | 4.2 | 6.1 | 26,345 | 41,786 | |
| 52.29% | 1,138 | 3.15 | 4.6 | 6.4 | 28,234 | 42,841 | |
| 51.37% | 1,137 | 3.12 | 4.3 | 6.2 | 26,950 | 41,312 | |
| 50.33% | 1,129 | 3.13 | 4.3 | 6.2 | 26,960 | 42,400 | |
| 55.02% | 1,125 | 3.17 | 4.5 | 6.2 | 27,170 | 42,515 | |
| 52.57% | 1,120 | 3.14 | 4.2 | 6.0 | 26,774 | 41,359 | |
| 54.10% | 1,114 | 2.98 | 4.3 | 6.4 | 25,787 | 41,355 | |
| 52.09% | 1,101 | 2.97 | 4.3 | 6.2 | 26,460 | 41,809 | |
| 54.11% | 1,064 | 3.03 | 4.5 | 6.5 | 27,043 | 42,325 | |
| 52.91% | 1,061 | 3.02 | 4.4 | 6.4 | 26,911 | 41,734 | |
| 51.09% | 1,003 | 3.02 | 4.2 | 6.1 | 27,031 | 42,123 | |
| 49.74% | 997 | 3.09 | 4.4 | 6.3 | 26,619 | 41,554 | |
| 48.76% | 969 | 3.24 | 4.4 | 5.9 | 27,570 | 41,842 | |
| 55.28% | 943 | 3.22 | 4.7 | 6.2 | 27,802 | 42,384 | |
| 55.08% | 780 | 3.32 | 4.5 | 5.9 | 27,031 | 42,542 | |
| 53.86% | 590 | 3.18 | 4.3 | 6.0 | 28,400 | 40,932 |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Ivy Đối đầu - FAQ
Trận đấu tốt nhất của Ivy trong Deadlock là gì?
Trận đấu tốt nhất của Ivy là chống lại Calico, đạt tỷ lệ thắng 55.3%. Ivy xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Ivy là gì?
Trận đấu khó nhất của Ivy là chống lại Victor, chỉ với tỷ lệ thắng 46.7%. Chống lại đối thủ này, Ivy nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Ivy có bao nhiêu trận đấu thuận lợi?
Ivy có 27 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 10 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Tôi nên chơi Ivy trong những trận đấu khó như thế nào?
Khi chơi Ivy trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Tôi nên tập trung vào những chỉ số nào trong trận đấu của Ivy?
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Ivy bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
