
Viscous duy trì lợi thế tỷ lệ thắng 50.8% so với Grey Talon dựa trên 1.718 trận Deadlock. Viscous trung bình có giá trị ròng 80 hơn, dịch sang các power spike vật phẩm sớm hơn. Chơi xung quanh lợi thế kinh tế của bạn để tối đa hóa đối đầu này.
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Viscous hoạt động chống lại họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng đối đầu, thống kê chiến đấu, so sánh giá trị ròng và phân tích sát thương — dựa trên dữ liệu xếp hạng Deadlock thực tế.

The Viscous vs Grey Talon matchup in Deadlock is một đối đầu tương đối cân bằng với lợi thế nhỏ. Based on 1.718 recent matches analyzed, Viscous wins with a 50.8% win rate compared to Grey Talon's 48.5%, giving Viscous a 2.4 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in objective contribution, where Grey Talon consistently outperforms. Viscous has a small statistical advantage, but Grey Talon can absolutely win through smart play. The margin is thin enough that jungle rotations, team coordination, and mechanical outplays will often determine the outcome more than champion select.
Grey Talon achieves a clean sweep in the combat department, winning all five metrics against Viscous in the Viscous vs Grey Talon matchup. This comprehensive dominance across KDA efficiency, kill production, survivability demonstrates that Grey Talon holds systematic mechanical advantages in these encounters. Based on analysis of 1.718 competitive matches, Grey Talon players can approach duels against Viscous with confidence, while Viscous players must completely avoid fair fights and instead focus on ability-based contributions, objective play, and team coordination to remain impactful.
Viscous and Grey Talon have nearly identical economic performance in this matchup, generating comparable souls throughout the game. Item timing advantages will come from efficient farming and securing kills rather than inherent hero advantages. Both heroes farm at comparable rates, so lane control will depend on harassment patterns and jungle support rather than inherent farming advantages.







This winning build for Viscous against Grey Talon focuses on maximizing your statistical advantages in this favorable matchup. With a 50.8% win rate against Grey Talon, these 7 items help Viscous press the advantage and close out games efficiently. Mystic Slow, Hunter's Aura, Spellslinger, and 4 more items, totaling approximately 21.600 souls The build includes high-value items that scale well into the late game. Farm efficiently and look for opportunities to extend your lead before completing these power spikes.







Grey Talon's counter-build against Viscous attempts to mitigate the matchup disadvantage through smart itemization. Facing an unfavorable matchup, Grey Talon players typically prioritize items that help them survive and scale. Spirit Burn, Refresher, Spiritual Overflow, and 4 more items, totaling approximately 38.799 souls Knowing Grey Talon's likely itemization helps you exploit windows where they're weaker and predict their item timing.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu Viscous vs Grey Talon dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 1.718 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
Viscous có matchup thuận lợi với 15 tướng và matchup bất lợi với 22 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Viscous là với The Doorman với tỷ lệ thắng 53.7%. Matchup khó nhất là Victor với tỷ lệ thắng 44.4%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Đối Thủ | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | KDA | Hạ gục | Chết | Sát thương người chơi | Tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 50.63% | 5.190 | 3.32 | 5.0 | 6.0 | 36.784 | 42.734 | |
| 48.98% | 4.727 | 3.36 | 5.1 | 6.0 | 36.397 | 43.122 | |
| 46.83% | 4.726 | 3.23 | 4.9 | 6.1 | 36.164 | 42.424 | |
| 49.65% | 4.652 | 3.28 | 5.1 | 6.2 | 36.549 | 42.675 | |
| 46.40% | 4.460 | 3.30 | 5.0 | 6.0 | 36.512 | 42.881 | |
| 51.37% | 3.955 | 3.31 | 4.9 | 6.0 | 35.686 | 42.496 | |
| 46.65% | 3.905 | 3.26 | 4.8 | 5.9 | 35.082 | 41.775 | |
| 47.21% | 3.902 | 3.25 | 5.0 | 6.0 | 35.510 | 42.526 | |
| 50.71% | 3.775 | 3.31 | 4.8 | 5.9 | 35.766 | 42.435 | |
| 45.20% | 3.603 | 3.31 | 4.9 | 5.9 | 35.794 | 42.911 | |
| 52.44% | 3.599 | 3.30 | 5.0 | 6.0 | 36.113 | 43.231 | |
| 46.02% | 3.595 | 3.32 | 4.8 | 5.7 | 34.324 | 42.680 | |
| 47.45% | 3.555 | 3.03 | 4.9 | 6.3 | 33.702 | 42.023 | |
| 44.96% | 3.550 | 3.34 | 5.0 | 5.9 | 35.640 | 43.355 | |
| 50.26% | 3.520 | 3.38 | 4.9 | 5.9 | 35.510 | 42.327 | |
| 46.88% | 3.463 | 3.34 | 5.0 | 5.9 | 36.436 | 42.362 | |
| 50.64% | 3.451 | 3.35 | 5.0 | 6.0 | 35.938 | 42.885 | |
| 45.50% | 3.412 | 3.31 | 4.8 | 5.8 | 36.330 | 41.617 | |
| 44.35% | 3.244 | 3.30 | 4.9 | 5.9 | 37.120 | 42.690 | |
| 47.13% | 3.138 | 3.18 | 4.7 | 6.0 | 36.600 | 42.384 | |
| 49.33% | 3.136 | 3.27 | 4.9 | 6.1 | 36.309 | 42.960 | |
| 46.93% | 3.003 | 3.18 | 4.9 | 6.2 | 36.171 | 41.923 | |
| 49.29% | 2.904 | 3.36 | 5.0 | 6.0 | 36.376 | 42.628 | |
| 52.34% | 2.892 | 3.47 | 5.2 | 5.9 | 37.016 | 43.604 | |
| 46.04% | 2.795 | 3.18 | 5.0 | 6.2 | 36.784 | 42.497 | |
| 50.45% | 2.613 | 3.42 | 4.9 | 5.8 | 36.845 | 43.050 | |
| 50.15% | 2.560 | 3.41 | 5.0 | 6.0 | 36.514 | 42.749 | |
| 46.56% | 2.431 | 3.28 | 4.8 | 5.9 | 35.398 | 42.091 | |
| 47.87% | 2.182 | 3.35 | 5.0 | 6.0 | 34.567 | 41.904 | |
| 52.82% | 2.181 | 3.34 | 5.0 | 6.0 | 35.721 | 43.093 | |
| 52.08% | 2.177 | 3.31 | 4.9 | 5.9 | 35.793 | 43.126 | |
| 44.91% | 2.093 | 3.22 | 4.8 | 5.9 | 36.960 | 41.798 | |
| 49.36% | 1.925 | 3.39 | 4.8 | 5.6 | 35.064 | 42.499 | |
| 53.68% | 1.920 | 3.40 | 5.1 | 5.9 | 36.987 | 44.085 | |
| 53.34% | 1.871 | 3.28 | 4.8 | 5.9 | 36.768 | 43.309 | |
| 52.74% | 1.733 | 3.60 | 5.1 | 5.6 | 36.171 | 43.041 | |
| 50.84% | 1.718 | 3.18 | 4.7 | 5.9 | 34.455 | 43.067 |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Trận đấu tốt nhất của Viscous là chống lại The Doorman, đạt tỷ lệ thắng 53.7%. Viscous xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Viscous là chống lại Victor, chỉ với tỷ lệ thắng 44.4%. Chống lại đối thủ này, Viscous nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Viscous có 15 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 22 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Khi chơi Viscous trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Viscous bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.