
AmumuBuild Hang Dau
Build hàng đầu Amumu bản 26.4 sử dụng Giày Cuồng Nộ, Mặt Nạ Vực Thẳm, Giáp Gai, Khiên Thái Dương, Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Máy Quét Oracle. Build Amumu này có 4.87% tỷ lệ chọn và 60.98% tỷ lệ thắng trong LoL bản 26.4. Bạn cũng có thể xem các lựa chọn build Amumu xếp hạng khác bên dưới.
Select a Amumu Build
Mặt Nạ Vực Thẳm
Giáp Gai
Khiên Thái Dương
Mặt Nạ Vực Thẳm
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Khiên Thái Dương
Mặt Nạ Vực Thẳm
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Giáp Gai
Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Khiên Thái Dương
Build Amumu tốt nhất - Trang bị có tỷ lệ thắng cao nhất
Build Amumu này tập trung vào sự kết hợp cân bằng giữa tấn công và phòng thủ. Xây dựng trang bị cốt lõi trước để đạt đỉnh sức mạnh, sau đó điều chỉnh với trang bị tùy chọn theo đội hình đối phương.
Sức mạnh build Amumu dựa trên các trang bị được chọn so với tất cả các build của tất cả tướng. Mạnh nhất ở: Kháng vật lý, Máu, Kháng phép. Yếu hơn ở: Hiệu quả vàng, Sát thương vật lý.
Thống kê tổng hợp của tất cả trang bị trong build Amumu này.
Movement Speed:45
Attack Speed:25%
Health:1500
Magic Resistance:90
Armor:170
Ability Power:60
Build Amumu kiểu tiền tuyến bền bỉ này được tối ưu cho người chơi muốn tối đa hóa tác động trong League of Legends. Với tỷ lệ thắng 61.0% trên 610 trận, build này đã chứng minh hiệu quả cao trong meta hiện tại. Các điểm mạnh chính của build bao gồm giảm sát thương vật lý mạnh, kháng phép xuất sắc, lượng máu đáng kể cho khả năng sống sót. Build tank Amumu này hoạt động tốt nhất khi đội bạn thiếu sự hiện diện tiền tuyến. Bạn có thể hấp thụ sát thương và tạo cơ hội cho các tướng carry. Giáp trong build này khiến nó hiệu quả chống lại đội hình đối phương nặng AD với tướng như sát thủ hoặc xạ thủ. Với tổng chi phí vàng 15,100, build Amumu này tăng sức mạnh vào cuối trận. Tập trung farm hiệu quả và đạt đỉnh sức mạnh Mặt Nạ Vực Thẳm, Giáp Gai, Khiên Thái Dương trước khi tham gia các giao tranh lớn. Để đạt kết quả tối ưu với build Amumu này, hãy tập trung vào thời điểm trang bị đúng, vị trí trong giao tranh và điều chỉnh trang bị tùy chọn theo thách thức cụ thể của từng trận.