
- Tỷ lệ thắng
- 52.2%
- Tỷ lệ chọn
- 2.5%
- Tỉ lệ cấm
- 2.6%
Amumu Thứ tự nâng kỹ năng & Hồi chiêu
- Ban cap nhat
- 26.20
- Số trận
- 3.218
- Duong
- Tất cả đường
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 15 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Kỹ năng của Amumu bao gồm Quăng Dải Băng, Tuyệt Vọng, Giận Dữ, Lời Nguyền Xác Ướp U Sầu, Cú Đập Nguyền Rủa. Học cách sử dụng hiệu quả các kỹ năng Nội tại, Q, W, E và R của Amumu trong bản 26.20 League of Legends.
- Thứ tự nâng tối đa
- E > Q > W
- Cấp 1-3
- W > E > Q
- Chiêu cuối ở cấp
- 6 / 11 / 16
- Hồi chiêu Q
- 3/3/3/3/3 giây
- Hồi chiêu R
- 150/125/100 giây
Cú Đập Nguyền Rủa
Thứ tự lên kỹ năng Amumu (Phiên bản 26.20)
2.483 trậnAmumu Đi rừng nâng tối đa theo thứ tự E (Giận Dữ) → Q (Quăng Dải Băng) → W (Tuyệt Vọng): 74% người chơi dùng thứ tự này và thắng 53,6% trong 1.946 trận. Ba cấp đầu thường là W → E → Q. Chiêu cuối được nâng ở các cấp 6, 11, 16.
| Thứ tự nâng tối đa | Người chơi | Tỷ lệ thắng | Số trận |
|---|---|---|---|
| E > Q > W Phổ biến nhất | 73,7% | 53.6% | 1.946 |
| E > W > Q | 15,2% | 49.6% | 401 |
| W > E > Q | 5,2% | 47.8% | 136 |
Amumu Hỗ trợ nâng tối đa theo thứ tự E (Giận Dữ) → Q (Quăng Dải Băng) → W (Tuyệt Vọng): 56% người chơi dùng thứ tự này và thắng 52,5% trong 257 trận. Ba cấp đầu thường là Q → E → W. Chiêu cuối được nâng ở các cấp 6, 11, 16.
| Thứ tự nâng tối đa | Người chơi | Tỷ lệ thắng | Số trận |
|---|---|---|---|
| E > Q > W Phổ biến nhất | 56,5% | 52.5% | 257 |
| Q > E > W | 32,3% | 50.3% | 147 |
Thứ tự kỹ năng được lấy từ dòng thời gian lên cấp của mọi trận xếp hạng ở phiên bản này. Bảng cấp độ hiển thị lộ trình phổ biến nhất của những người chơi dùng thứ tự nâng tối đa hàng đầu.
Nội tại Amumu: Cú Đập Nguyền Rủa

Đòn đánh của Amumu Nguyền Rủa kẻ địch, khiến chúng chịu thêm sát thương chuẩn khi trúng sát thương phép.
Amumu Q: Quăng Dải Băng
Hồi chiêu 3 giây
Amumu quăng một dải băng dính vào mục tiêu, làm choáng rồi kéo hắn lại bên cạnh nạn nhân.
Được nâng ở các cấp 3, 8, 10, 12, 13 theo thứ tự kỹ năng thông dụng.
| Cấp | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hồi chiêu | 3 giây | 3 giây | 3 giây | 3 giây | 3 giây |
| Tiêu hao (Năng lượng) | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 |
| Tầm | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 |
| Hồi chiêu với 100 điểm hồi kỹ năng | 1,5 giây | 1,5 giây | 1,5 giây | 1,5 giây | 1,5 giây |
Amumu W: Tuyệt Vọng
Hồi chiêu 1 giây
Đau đớn tột cùng, kẻ địch xung quanh mất một số phần trăm Máu tối đa của chúng mỗi giây và bị làm mới Nguyền Rủa trên người.
Được nâng ở các cấp 1, 14, 15, 17, 18 theo thứ tự kỹ năng thông dụng.
| Cấp | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hồi chiêu | 1 giây | 1 giây | 1 giây | 1 giây | 1 giây |
| Tiêu hao (Năng lượng) | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 |
| Tầm | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 |
| Hồi chiêu với 100 điểm hồi kỹ năng | 0,5 giây | 0,5 giây | 0,5 giây | 0,5 giây | 0,5 giây |
Amumu E: Giận Dữ
Hồi chiêu 9/8/7/6/5 giây
Vĩnh viễn giảm lượng sát thương vật lý mà Amumu gánh chịu. Amumu có thể phóng thích cơn giận, gây sát thương lên kẻ địch xung quanh. Mỗi khi Amumu bị đánh trúng, hồi chiêu của Giận Dữ được giảm đi.
Được nâng ở các cấp 2, 4, 5, 7, 9 theo thứ tự kỹ năng thông dụng.
| Cấp | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hồi chiêu | 9 giây | 8 giây | 7 giây | 6 giây | 5 giây |
| Tiêu hao (Năng lượng) | 35 | 35 | 35 | 35 | 35 |
| Tầm | 350 | 350 | 350 | 350 | 350 |
| Hồi chiêu với 100 điểm hồi kỹ năng | 4,5 giây | 4 giây | 3,5 giây | 3 giây | 2,5 giây |
Amumu R: Lời Nguyền Xác Ướp U Sầu
Hồi chiêu 150/125/100 giây
Amumu trói những đơn vị địch xung quanh với băng gạc của mình, đặt hiệu ứng Nguyền Rủa, gây sát thương và làm choáng chúng.
Được nâng ở các cấp 6, 11, 16 theo thứ tự kỹ năng thông dụng.
| Cấp | 1 | 2 | 3 |
|---|---|---|---|
| Hồi chiêu | 150 giây | 125 giây | 100 giây |
| Tiêu hao (Năng lượng) | 100 | 150 | 200 |
| Tầm | 550 | 550 | 550 |
| Hồi chiêu với 100 điểm hồi kỹ năng | 75 giây | 62,5 giây | 50 giây |
Hồi chiêu của Amumu theo điểm hồi kỹ năng
Điểm hồi kỹ năng giảm mọi thời gian hồi chiêu theo cùng một công thức: hồi chiêu × 100 / (100 + điểm hồi kỹ năng). 50 điểm giảm một phần ba, 100 điểm giảm một nửa. Đây là hồi chiêu cấp tối đa của Amumu ở các mức thường gặp — kéo thanh trượt để thử bộ đồ của bạn.
| Kỹ năng (cấp tối đa) | 0 điểm hồi kỹ năng | 50 điểm hồi kỹ năng | 100 điểm hồi kỹ năng |
|---|---|---|---|
| Q · Quăng Dải Băng | 3 giây | 2 giây | 1,5 giây |
| W · Tuyệt Vọng | 1 giây | 0,7 giây | 0,5 giây |
| E · Giận Dữ | 5 giây | 3,3 giây | 2,5 giây |
| R · Lời Nguyền Xác Ướp U Sầu | 100 giây | 66,7 giây | 50 giây |
Công cụ tính hồi chiêu theo điểm hồi kỹ năng
| Kỹ năng (cấp tối đa) | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 giây | 3 giây | 3 giây | 3 giây | 3 giây | |
| 1 giây | 1 giây | 1 giây | 1 giây | 1 giây | |
| 9 giây | 8 giây | 7 giây | 6 giây | 5 giây | |
| 150 giây | 125 giây | 100 giây |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp về kỹ năng Amumu - Phiên bản 26.20
Nên nâng tối đa kỹ năng nào trước với Amumu?
Phần lớn người chơi Amumu Đi rừng nâng tối đa theo thứ tự E (Giận Dữ), Q (Quăng Dải Băng), W (Tuyệt Vọng) — chiếm 74% số trận xếp hạng ở phiên bản này, với tỷ lệ thắng 53,6%.
Chiêu cuối của Amumu hồi chiêu bao lâu?
Chiêu cuối của Amumu, Lời Nguyền Xác Ướp U Sầu, có thời gian hồi chiêu 150 / 125 / 100 giây ở cấp 1, 2 và 3. Với 100 điểm hồi kỹ năng, hồi chiêu ở cấp tối đa giảm còn 50 giây.
Khi nào nên nâng chiêu cuối của Amumu?
Ở các cấp 6, 11, 16, ngay khi mỗi cấp được mở khóa — đó cũng là thứ tự kỹ năng phổ biến nhất của Amumu.
Nội tại của Amumu có tác dụng gì?
Nội tại của Amumu là Cú Đập Nguyền Rủa. Đòn đánh của Amumu Nguyền Rủa kẻ địch, khiến chúng chịu thêm sát thương chuẩn khi trúng sát thương phép.
Điểm hồi kỹ năng giảm hồi chiêu của Amumu bao nhiêu?
Với 100 điểm hồi kỹ năng, mọi thời gian hồi chiêu giảm một nửa: ở cấp tối đa, Quăng Dải Băng của Amumu giảm từ 3 xuống 1,5 giây và Lời Nguyền Xác Ướp U Sầu từ 100 xuống 50 giây.