Briar - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.2%
Tỷ lệ chọn
4.0%

Briarvs Fizz

SFighterAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Briar vs Fizz là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Briar thắng với 55.0% tỷ lệ thắng (+10.0%) trước Fizz dựa trên 20 trận. Fizz wins the early laning phase while Briar scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Briar tốt nhất cho đối đầu Briar vs Fizz.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Briar

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Briar đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Briar - 55.0% win rate in this matchup
Briar
55.0% TT
VS
Fizz vs Briar matchup - 45.0% win rate
Fizz
45.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Briar vs Fizz?

Briar wins the Briar vs Fizz matchup
Người chiến thắng
Briar
Trận: 20
55.0%
Tỷ Lệ Thắng
45.0%
2.3
CS / phút
2.5
853
Sát thương / phút
819
12,820
Vàng / trận
13,674
948
Hồi phục / phút
308
1,075
Giảm sát thương / phút
593
1.0
CC / phút
0.6
40.0%
TLT Đầu Game
60.0%
70.0%
TLT Cuối Game
30.0%

Tóm tắt đối đầu Briar vs Fizz

Trận đấu Briar vs Fizz là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 20 trận gần đây được phân tích, Briar thắng với tỷ lệ thắng 55.0% so với 45.0% của Fizz, cho Briar lợi thế 10.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fizz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Briar scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fizz cần ép lợi thế trước khi Briar đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Briar nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Briar dẫn trước 1,123 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Briar có thể tự tin chọn vào Fizz và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Fizz ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Briar vs Fizz

Briar thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Briar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Briar có lợi thế về sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.3Briar
2.5Fizz
Briar và Fizz farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
853Briar
819Fizz
Briar gây 34 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Fizz. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Fizz chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Briar đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,820Briar
13,674Fizz
Fizz tạo ra 854 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Briar. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Fizz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Briar nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.0Briar
0.6Fizz
Briar cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Fizz, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Briar phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
2,024Briar
901Fizz
Briar vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,123 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Briar có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Briar Build Against Fizz

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Briar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Briar chống lại Fizz là Vũ Điệu Tử Thần, Gươm Suy Vong và Rìu Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Briar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Fizz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Briar vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của BriarBriar40.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz60.0%
Cuối trận
Briar
70.0%
+40.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của BriarBriar70.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz30.0%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Briar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Briar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 70.0% — 40.0 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Briar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Fizz phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Briar đạt các mốc scaling. Nếu Briar sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Briar Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Briar vs FizzChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Briar vs FizzĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Briar vs FizzHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Briar vs FizzNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Briar vs Fizz
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Briar vs FizzÁp Đảo
Tác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Briar vs FizzThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Briar vs Fizz
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Áp Đảo phụ cho phép Briar ép lợi thế chống lại Fizz, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Briar cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Briar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Briar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Briar trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.40%3321.185214,31653.1%47.0%
55.21%3261.187613,79054.5%55.8%
52.88%2781.183513,02454.0%52.0%
51.71%2631.188213,99351.4%52.0%
53.52%2561.085414,31259.6%49.3%
57.14%2171.083513,52463.4%52.4%
55.29%2081.188013,86459.4%51.4%
45.15%2061.081112,76149.5%41.3%
54.70%1811.079813,97750.8%56.9%
53.21%1561.290113,18758.2%48.0%
51.61%1551.289515,25166.0%44.1%
48.23%1411.385813,60244.6%50.6%
53.62%1381.083813,83044.2%59.3%
52.34%1281.183113,41356.7%47.5%
48.33%1201.385813,11744.4%51.5%
47.06%1190.978712,85140.4%52.2%
48.28%1160.980713,58560.0%39.4%
60.00%1001.295915,36461.5%59.0%
46.94%981.084614,25740.0%50.8%
47.87%941.596713,90151.2%45.3%
51.61%931.086914,06052.6%50.9%
49.45%911.083212,97652.2%46.7%
60.00%901.191114,01953.9%64.7%
52.87%871.182813,92368.8%43.6%
55.29%851.084113,73142.9%67.4%
54.22%831.080012,82951.2%57.5%
51.25%801.182613,26848.6%53.3%
54.43%791.286514,78351.9%55.8%
51.95%771.087613,71051.4%52.5%
47.30%741.188013,61348.1%46.8%
52.17%691.288614,61956.0%50.0%
50.00%681.281913,75946.4%52.5%
62.50%641.194515,51473.7%57.8%
51.72%581.186913,57754.5%50.0%
62.50%561.289813,91757.1%67.9%
46.30%542.185212,28461.9%36.4%
44.90%491.585114,51143.8%45.5%
63.04%462.188513,53764.7%62.1%
47.50%402.396813,38055.0%40.0%
50.00%401.791713,67950.0%50.0%
48.72%390.979412,96952.9%45.5%
50.00%381.583713,80152.9%47.6%
56.76%371.689714,09542.9%65.2%
50.00%361.783214,12225.0%62.5%
40.00%352.21,06713,22233.3%43.5%
42.86%351.585512,87957.9%25.0%
62.86%353.593514,38462.5%63.2%
50.00%340.979213,12935.7%60.0%
60.61%331.181413,65764.7%56.3%
43.75%320.966211,13341.2%46.7%
55.17%291.884313,03955.6%54.5%
64.29%281.11,00814,99466.7%61.5%
50.00%281.675611,88456.3%41.7%
57.69%265.41,21114,23360.0%56.3%
54.17%245.798713,69755.6%53.3%
47.83%231.385614,92850.0%47.1%
69.57%235.099013,01766.7%72.7%
19.05%211.975011,94022.2%16.7%
47.62%211.686314,00162.5%38.5%
55.00%202.385312,82040.0%70.0%
60.00%203.91,06512,51260.0%60.0%
52.63%192.11,14813,76062.5%45.5%
29.41%171.380913,56914.3%40.0%
64.71%174.397814,02575.0%61.5%
50.00%161.476913,56337.5%62.5%
50.00%165.21,16413,73250.0%50.0%
56.25%162.175413,66742.9%66.7%
81.25%161.781714,188100.0%72.7%
50.00%141.472712,14157.1%42.9%
50.00%141.61,06815,53625.0%60.0%
71.43%146.01,07312,99871.4%71.4%
42.86%145.581812,90275.0%30.0%
46.15%131.283614,41020.0%62.5%
53.85%131.175913,62750.0%57.1%
61.54%133.476910,31175.0%40.0%
53.85%134.072212,12980.0%37.5%
66.67%125.61,31815,651100.0%50.0%
54.55%110.886812,73866.7%40.0%
45.45%112.572613,53033.3%60.0%
18.18%114.388111,05920.0%16.7%
72.73%114.397314,07250.0%85.7%
45.45%115.488212,31628.6%75.0%
60.00%103.794913,52650.0%75.0%
70.00%101.792414,26133.3%85.7%
80.00%100.868811,58875.0%100.0%
50.00%103.11,00214,09840.0%60.0%
70.00%103.074510,44180.0%60.0%
40.00%104.994214,0280.0%44.4%
70.00%104.91,09014,70280.0%60.0%
55.56%95.31,01815,56250.0%57.1%
37.50%84.083310,85450.0%25.0%
62.50%84.694413,47750.0%66.7%
87.50%84.095914,106100.0%83.3%
75.00%85.41,16016,16450.0%83.3%
50.00%84.590812,71166.7%40.0%
62.50%84.21,11515,189100.0%50.0%
50.00%85.49009,46442.9%100.0%
37.50%85.190611,39033.3%40.0%
37.50%83.51,02312,0350.0%50.0%
75.00%81.786210,62683.3%50.0%
25.00%83.288112,9140.0%40.0%
28.57%74.877611,75050.0%0.0%
57.14%73.381114,38850.0%60.0%
57.14%74.787512,6080.0%66.7%
85.71%72.61,00916,4960.0%85.7%
57.14%71.864513,08033.3%75.0%
28.57%71.680811,70533.3%25.0%
50.00%62.397014,77550.0%50.0%
66.67%66.01,20013,79066.7%66.7%
66.67%61.856710,94950.0%75.0%
50.00%65.284211,71133.3%66.7%
0.00%65.11,06012,7910.0%0.0%
66.67%65.597113,09066.7%66.7%
50.00%63.072911,7740.0%60.0%
66.67%65.08859,17566.7%0.0%
50.00%64.496012,74050.0%50.0%
50.00%64.86869,97925.0%100.0%
80.00%51.673812,04850.0%100.0%
60.00%54.51,12415,31050.0%66.7%
40.00%54.581412,70950.0%33.3%
20.00%55.45587,26325.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Briar vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Briar choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Briar thang tran doi dau Briar vs Fizz voi ty le thang 55.0% so voi 45.0% cua Fizz, chenh lech 10.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 20 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Briar choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Briar voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Briar choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Briar chiem uu the trong tran Briar vs Fizz voi ty le thang 70.0% so voi 30.0%. Briar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Briar vs Fizz?

Briar thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 55.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 10.0 diem phan tram co nghia la Briar duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 20 tran duoc phan tich.

Build Briar tot nhat chong Fizz la gi?

Build Briar tot nhat chong Fizz bao gom Vũ Điệu Tử Thần, Gươm Suy Vong, Rìu Đen with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Briar tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Briar tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Briar vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Briar co khac che Fizz khong?

Co, Briar co tran doi dau thuan loi truoc Fizz voi ty le thang 55.0%. Briar strongly counters Fizz tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Briar nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Briar doi dau voi Fizz, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Fizz. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.