Briar - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.4%
Tỷ lệ chọn
4.2%

Briarvs Shyvana

SFighterAssassin
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối6 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Briar vs Shyvana là đối đầu a very close trong LoL bản 26.4. Briar thắng với 50.9% tỷ lệ thắng (+1.7%) trước Shyvana dựa trên 59 trận. Briar holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Briar tốt nhất cho đối đầu Briar vs Shyvana.

Briar Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Briar performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Shyvana - 50.9% win rateShyvana(50.9%)
Briar - 50.9% win rate in this matchup
Briar
50.9% WR
VS
Shyvana vs Briar matchup - 49.1% win rate
Shyvana
49.1% WR

Who Wins the Briar vs Shyvana Matchup?

Briar wins the Briar vs Shyvana matchup
Winner
Briar
Matches: 59
50.9%
Win Rate
49.1%
1.0
CS / min
1.4
915
DMG / min
833
13,243
Gold / game
13,046
1,091
Heal / min
448
1,146
DMG Mitigated / min
988
1.1
CC / min
0.4
50.0%
Early Game WR
50.0%
51.5%
Late Game WR
48.5%

Tóm tắt đối đầu Briar vs Shyvana

Trận đấu Briar vs Shyvana là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 59 trận gần đây được phân tích, Briar thắng với tỷ lệ thắng 50.9% so với 49.1% của Shyvana, cho Briar lợi thế 1.7 điểm phần trăm. Briar có lợi thế nhẹ ở cả đầu và cuối trận, nhưng biên độ đủ hẹp để kỹ năng cá nhân và sự chú ý của đi rừng thường quyết định kết quả. Shyvana vẫn có thể tìm cơ hội qua outplay và phối hợp đội. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Briar dẫn trước 0.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Briar có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Shyvana là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Briar vs Shyvana

Briar thắng giai đoạn đi lane trước Shyvana trong League of Legends

Briar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Shyvana, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Briar có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.0Briar
1.4Shyvana
Shyvana vượt qua Briar 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Shyvana.
Sát thương
915Briar
833Shyvana
Briar vượt trội Shyvana nặng nề về sát thương với 82 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Shyvana nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Briar chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,243Briar
13,046Shyvana
Briar và Shyvana tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 197 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.1Briar
0.4Shyvana
Briar cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Shyvana, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Briar phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
2,237Briar
1,436Shyvana
Briar vượt trội Shyvana đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 800 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Briar có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Shyvana bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Shyvana, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Briar Build Against Shyvana

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Shyvana, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Briar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Briar chống lại Shyvana là Vũ Điệu Tử Thần, Gươm Suy Vong và Rìu Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Briar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 54.5% trong 11 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Shyvana. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Briar vs Shyvana.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Briar
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của BriarBriar50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShyvanaShyvana50.0%
Cuối trận
Briar
51.5%
+3.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của BriarBriar51.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShyvanaShyvana48.5%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Briar và Shyvana, với Briar giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Trong cuối trận (25+ phút), Briar tiếp quản với tỷ lệ thắng 51.5%, dẫn đầu Shyvana 3.0 điểm phần trăm. Briar scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Briar giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Shyvana nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Briar Runes Against Shyvana

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Briar vs ShyvanaChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Briar vs ShyvanaĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Briar vs ShyvanaHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Briar vs ShyvanaNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Briar vs Shyvana
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Briar vs ShyvanaÁp Đảo
Tác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Briar vs ShyvanaThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Briar vs Shyvana
48.4% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Áp Đảo phụ giúp Briar tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Shyvana.


Du lieu doi dau cua Briar cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Briar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Briar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Briar trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.61%5171.083413,85054.1%53.2%
48.27%3481.182713,48953.1%43.2%
54.69%3211.083713,27551.3%58.1%
49.44%2711.281313,81347.9%50.7%
49.25%2671.081613,09647.5%50.7%
50.59%2551.186113,21751.3%50.0%
49.80%2471.086113,54753.9%46.9%
47.33%2451.283212,98153.8%41.1%
42.86%2311.378213,13944.8%41.3%
47.58%2271.089213,39444.4%49.6%
53.60%2241.190314,15354.6%52.9%
58.33%2161.41,07913,75558.3%58.3%
50.72%2071.385113,71550.0%51.3%
46.19%1971.390913,85852.4%41.7%
57.14%1961.183814,47461.6%54.5%
54.30%1861.092414,04750.7%56.6%
45.76%1781.284413,84244.7%46.5%
50.86%1761.080113,31948.8%52.6%
52.38%1691.081614,03954.5%51.0%
47.88%1661.082613,91554.8%42.4%
50.66%1531.187113,83252.2%49.4%
56.00%1521.185814,14064.4%50.5%
47.48%1391.087713,70547.6%47.4%
49.22%1281.873412,16049.1%49.3%
50.40%1271.680414,20346.5%52.4%
54.84%1250.979312,97967.8%43.1%
58.20%1231.286513,77056.6%59.4%
60.33%1211.186013,85459.6%60.9%
64.15%1061.689013,47173.3%57.4%
55.34%1041.081313,10055.1%55.6%
43.56%1011.183313,51542.9%43.9%
47.96%981.088313,53947.5%48.3%
63.16%961.183414,11163.4%63.0%
42.55%951.485113,06548.7%38.2%
54.74%951.984912,50360.9%49.0%
57.47%881.489713,72555.0%59.6%
54.76%851.397014,46364.1%46.7%
55.56%811.31,02814,31851.5%58.3%
46.84%801.078113,96851.5%43.5%
46.25%801.079513,53148.6%44.2%
63.29%791.782514,24657.1%66.7%
48.72%781.582213,57446.0%51.2%
50.67%751.080312,42444.4%56.4%
56.52%702.395413,35463.6%53.2%
46.97%672.282413,61348.0%46.3%
38.81%671.481214,03051.6%27.8%
60.00%652.387413,45175.0%48.6%
60.32%641.288814,21153.9%64.9%
51.61%620.984813,52240.0%62.5%
46.67%601.281813,15948.4%44.8%
50.85%591.091513,24350.0%51.5%
50.00%541.580412,94262.5%40.0%
47.06%512.088913,16740.0%51.6%
47.92%492.092413,61761.1%40.0%
50.00%462.581912,94031.6%63.0%
55.81%431.278613,70170.6%46.1%
48.72%391.080313,59341.2%54.5%
50.00%383.31,03713,37335.7%58.3%
55.26%381.287214,17357.9%52.6%
47.22%361.886613,64653.3%42.9%
44.12%341.474811,51437.5%50.0%
77.42%321.386013,80580.0%75.0%
40.63%325.293212,23437.5%43.8%
54.84%314.599112,39853.9%55.6%
50.00%304.894510,88735.0%80.0%
58.62%291.496314,26170.0%52.6%
46.43%282.188112,70153.3%38.5%
66.67%271.191613,69070.0%64.7%
48.15%274.499713,44633.3%52.4%
46.15%264.197610,58938.9%62.5%
60.87%231.576712,68461.5%60.0%
42.86%211.770413,33240.0%45.5%
52.38%213.588612,92855.6%50.0%
52.63%202.590312,90855.6%50.0%
70.00%205.51,02614,29137.5%91.7%
44.44%183.973112,52228.6%54.5%
47.06%176.095013,05937.5%55.6%
70.59%173.11,00014,32750.0%88.9%
58.82%175.71,01413,84375.0%44.4%
29.41%173.482814,64425.0%33.3%
47.06%173.177512,48233.3%54.5%
56.25%165.585211,85960.0%50.0%
80.00%153.61,04512,96371.4%87.5%
60.00%153.391912,58042.9%75.0%
64.29%144.71,03713,32666.7%62.5%
61.54%135.31,06914,46033.3%70.0%
61.54%134.81,08613,23866.7%60.0%
46.15%131.475513,53857.1%33.3%
54.55%115.097512,54957.1%50.0%
72.73%115.51,03011,96566.7%80.0%
54.55%114.778510,85650.0%60.0%
45.45%116.285312,25028.6%75.0%
60.00%105.670911,45366.7%50.0%
90.00%105.31,02313,71280.0%100.0%
80.00%101.385513,18975.0%83.3%
50.00%105.687613,27066.7%42.9%
33.33%94.478911,8480.0%60.0%
44.44%95.07027,99757.1%0.0%
55.56%95.186714,25250.0%57.1%
37.50%95.692014,532100.0%16.7%
55.56%92.981813,06680.0%25.0%
50.00%85.21,04216,12566.7%40.0%
85.71%84.069512,47466.7%100.0%
42.86%86.21,01212,26850.0%33.3%
37.50%85.285812,73566.7%20.0%
42.86%71.576512,77833.3%50.0%
42.86%75.088913,904100.0%20.0%
71.43%75.41,21516,739100.0%60.0%
71.43%76.31,08915,75666.7%75.0%
71.43%74.092014,386100.0%60.0%
57.14%72.481612,73150.0%60.0%
42.86%72.083310,27366.7%25.0%
57.14%72.483312,43933.3%75.0%
71.43%75.069111,07475.0%66.7%
50.00%63.788111,94450.0%50.0%
33.33%64.492314,9420.0%33.3%
83.33%62.990313,248100.0%66.7%
33.33%61.44868,07733.3%33.3%
83.33%64.51,17512,95550.0%100.0%
33.33%64.695113,39750.0%25.0%
66.67%63.974312,95975.0%50.0%
33.33%65.07919,92133.3%33.3%
50.00%61.853411,0150.0%60.0%
20.00%54.290112,43933.3%0.0%
40.00%53.085011,48533.3%50.0%
60.00%53.793710,87150.0%100.0%
40.00%51.663712,06166.7%0.0%
40.00%53.41,02114,83650.0%33.3%
40.00%51.158711,345100.0%25.0%
60.00%51.868212,3090.0%75.0%
60.00%55.91,1059,79766.7%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Briar vs Shyvana - Câu Hỏi Thường Gặp

Briar choi nhu the nao truoc Shyvana trong League of Legends?

Briar thang tran doi dau Briar vs Shyvana voi ty le thang 50.9% so voi 49.1% cua Shyvana, chenh lech 1.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 59 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Briar choi nhu the nao truoc Shyvana trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Briar co loi the truoc Shyvana voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Briar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Briar choi nhu the nao truoc Shyvana trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Briar chiem uu the trong tran Briar vs Shyvana voi ty le thang 51.5% so voi 48.5%. Briar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Briar vs Shyvana?

Briar thang tran doi dau voi Shyvana voi ty le thang 50.9% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 1.7 diem phan tram co nghia la Briar duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 59 tran duoc phan tich.

Build Briar tot nhat chong Shyvana la gi?

Build Briar tot nhat chong Shyvana bao gom Vũ Điệu Tử Thần, Gươm Suy Vong, Rìu Đen with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 54.5% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Briar tot nhat chong Shyvana la gi?

Rune Briar tot nhat chong Shyvana su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 48.4% win rate in the Briar vs Shyvana matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Briar co khac che Shyvana khong?

Co, Briar co tran doi dau thuan loi truoc Shyvana voi ty le thang 50.9%. Briar slightly edges out Shyvana tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Briar nhu the nao khi doi dau Shyvana?

Khi choi Briar doi dau voi Shyvana, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.