Dr. Mundo - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.3%
Tỷ lệ chọn
3.2%

Dr. Mundovs Fizz

STankFighter
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,379,056
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Dr. Mundo vs Fizz là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Fizz thắng với 58.3% tỷ lệ thắng (+16.7%) trước Dr. Mundo dựa trên 12 trận. Dr. Mundo wins the early laning phase while Fizz scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Dr. Mundo tốt nhất cho đối đầu Dr. Mundo vs Fizz.

Dr. Mundo Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Dr. Mundo performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Fizz - 41.7% win rateFizz(41.7%)
Dr. Mundo - 41.7% win rate in this matchup
Dr. Mundo
41.7% WR
VS
Fizz vs Dr. Mundo matchup - 58.3% win rate
Fizz
58.3% WR

Who Wins the Dr. Mundo vs Fizz Matchup?

Fizz wins the Dr. Mundo vs Fizz matchup
Winner
Fizz
Matches: 12
41.7%
Win Rate
58.3%
4.6
CS / min
4.4
667
DMG / min
1,046
9,745
Gold / game
11,368
734
Heal / min
282
1,401
DMG Mitigated / min
618
0.5
CC / min
0.5
50.0%
Early Game WR
50.0%
33.3%
Late Game WR
66.7%

Tóm tắt đối đầu Dr. Mundo vs Fizz

Trận đấu Dr. Mundo vs Fizz là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 12 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 58.3% so với 41.7% của Dr. Mundo, cho Fizz lợi thế 16.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Dr. Mundo kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Fizz scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Dr. Mundo cần ép lợi thế trước khi Fizz đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Fizz nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Dr. Mundo dẫn trước 1,235 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fizz có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Dr. Mundo nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Fizz quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Dr. Mundo vs Fizz

Dr. Mundo thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Dr. Mundo được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Dr. Mundo có lợi thế về farm, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.6Dr. Mundo
4.4Fizz
Dr. Mundo và Fizz farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
667Dr. Mundo
1,046Fizz
Fizz vượt trội Dr. Mundo nặng nề về sát thương với 379 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Dr. Mundo nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Fizz chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,745Dr. Mundo
11,368Fizz
Fizz tạo ra 1,623 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Dr. Mundo. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Fizz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Dr. Mundo nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.5Dr. Mundo
0.5Fizz
Cả Dr. Mundo và Fizz đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
2,135Dr. Mundo
900Fizz
Dr. Mundo vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,235 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Dr. Mundo có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Dr. Mundo Build Against Fizz

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Dr. Mundo cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Dr. Mundo chống lại Fizz là Giáp Liệt Sĩ, Trái Tim Khổng Thần và Giáp Tâm Linh. Sự kết hợp này mang lại cho Dr. Mundo sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Fizz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Dr. Mundo vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Dr. Mundo
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Dr. MundoDr. Mundo50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz50.0%
Cuối trận
Fizz
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Dr. MundoDr. Mundo33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz66.7%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Dr. Mundo và Fizz, với Dr. Mundo giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Dr. Mundo. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Dr. Mundo có lợi thế sớm, nhưng Fizz dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Dr. Mundo Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Dr. Mundo vs FizzChuẩn Xác
Bước Chân Thần Tốc - ngọc tốt nhất Dr. Mundo vs FizzĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Dr. Mundo vs FizzHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Dr. Mundo vs FizzĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Dr. Mundo vs Fizz
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Dr. Mundo vs FizzCảm Hứng
Bước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Dr. Mundo vs FizzVận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Dr. Mundo vs Fizz
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Dr. Mundo những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Fizz trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Dr. Mundo cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Dr. Mundo khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Dr. Mundo tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Dr. Mundo trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.91%2566.793711,57454.4%53.5%
48.82%2546.670411,51549.0%48.7%
50.84%2386.786510,90545.5%55.5%
49.78%2236.286711,20549.5%50.0%
47.80%2057.091711,73446.8%48.4%
50.90%1676.51,01511,26247.1%53.5%
38.61%1586.680010,94135.5%41.5%
46.46%1276.190410,40039.7%52.2%
51.18%1276.699711,03452.2%50.0%
46.77%1246.375310,51743.1%50.0%
48.18%1106.91,12211,81935.4%58.1%
50.00%1086.493111,84550.0%50.0%
53.33%1055.688012,22855.3%51.7%
58.42%1016.81,09511,19161.9%55.9%
50.00%967.185311,45748.0%52.2%
48.94%947.289512,98948.6%49.1%
44.09%936.085810,29435.9%50.0%
46.24%935.284411,40147.7%44.9%
41.76%916.086211,05133.3%48.1%
47.25%912.672411,48045.8%48.8%
45.45%886.296411,07646.5%44.4%
64.77%886.31,12012,13075.0%56.3%
49.43%872.376811,45156.1%43.5%
54.02%876.71,05011,98255.2%53.5%
53.01%832.675311,60140.0%65.1%
53.16%796.576511,92259.4%48.9%
53.85%786.190411,08245.5%60.0%
42.11%767.083711,56741.2%42.9%
57.97%691.260111,02061.8%54.3%
49.28%697.596512,70742.9%52.1%
46.27%675.483211,47754.2%41.9%
53.03%666.791911,57342.9%60.5%
54.69%646.51,20811,03258.8%50.0%
55.56%633.996112,16551.9%58.3%
49.21%636.784311,47342.9%54.3%
51.61%621.372611,76448.1%54.3%
40.98%612.479612,00641.7%40.5%
50.00%606.876210,48643.3%56.7%
44.07%592.068112,19448.1%40.6%
49.15%596.982312,14952.2%47.2%
41.07%561.370511,68150.0%33.3%
56.36%556.51,09111,32755.6%57.1%
61.82%555.476411,69261.5%62.1%
52.73%556.384511,44568.2%42.4%
51.85%546.781112,32548.0%55.2%
44.44%546.676710,30936.7%54.2%
39.62%533.467910,99136.0%42.9%
47.17%536.891011,06155.6%38.5%
58.00%502.070712,82761.9%55.2%
57.45%475.794112,09055.6%58.6%
47.83%460.962911,53543.8%50.0%
53.33%456.691811,93764.7%46.4%
59.09%446.581011,59563.2%56.0%
36.59%416.18899,37836.4%36.8%
68.29%416.597212,43458.3%72.4%
52.50%403.872811,06055.0%50.0%
56.41%393.175712,41866.7%50.0%
43.24%376.51,09711,65233.3%52.6%
57.14%356.586512,20264.3%52.4%
57.14%356.693014,19983.3%51.7%
55.88%346.678311,21466.7%47.4%
48.48%331.871910,77243.8%52.9%
54.55%331.765212,41150.0%57.9%
38.71%311.363310,18242.1%33.3%
51.72%296.793010,75452.9%50.0%
40.74%273.183411,56354.5%31.3%
62.96%273.695511,55476.9%50.0%
55.56%271.271212,32460.0%52.9%
61.54%261.868311,42164.3%58.3%
44.00%252.988811,34738.5%50.0%
56.00%256.094812,06355.6%56.3%
30.43%237.276311,85630.0%30.8%
54.55%223.196211,84272.7%36.4%
57.14%211.165611,61066.7%53.3%
38.10%216.390612,05157.1%28.6%
70.00%201.665212,01477.8%63.6%
57.89%191.870613,28966.7%53.9%
66.67%182.476011,79950.0%75.0%
55.56%181.35769,87663.6%42.9%
41.18%170.950011,50940.0%41.7%
70.59%171.471011,92662.5%77.8%
56.25%161.164411,59450.0%60.0%
56.25%162.580212,18840.0%63.6%
50.00%165.180312,56228.6%66.7%
40.00%157.280411,90742.9%37.5%
53.33%154.684112,71533.3%66.7%
60.00%156.61,23811,46657.1%62.5%
40.00%156.86479,35437.5%42.9%
50.00%141.377912,77380.0%33.3%
46.15%131.869712,81975.0%33.3%
38.46%132.786912,02157.1%16.7%
53.85%136.979510,39583.3%28.6%
61.54%135.981711,89360.0%62.5%
41.67%124.25977,84257.1%20.0%
41.67%124.66679,74550.0%33.3%
63.64%117.278412,42940.0%83.3%
30.00%101.682711,37133.3%25.0%
88.89%96.292012,732100.0%75.0%
55.56%94.172010,32233.3%66.7%
50.00%86.71,00511,93325.0%75.0%
62.50%85.785210,92350.0%66.7%
25.00%85.097611,32520.0%33.3%
57.14%71.467811,77933.3%75.0%
71.43%71.075410,29480.0%50.0%
57.14%77.074110,68850.0%66.7%
42.86%73.367211,1670.0%60.0%
71.43%77.57529,49580.0%50.0%
50.00%62.76449,55633.3%66.7%
50.00%67.973111,91833.3%66.7%
33.33%62.263814,266100.0%20.0%
66.67%63.483712,53666.7%66.7%
83.33%65.584513,274100.0%80.0%
66.67%66.26049,758100.0%50.0%
33.33%66.079313,3870.0%40.0%
60.00%57.180412,28250.0%66.7%
40.00%57.09487,96133.3%50.0%
40.00%55.05637,21125.0%100.0%
60.00%53.354010,15266.7%50.0%
20.00%57.691613,5570.0%25.0%
60.00%54.88129,56033.3%100.0%
60.00%50.866212,15733.3%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Dr. Mundo vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Dr. Mundo choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Dr. Mundo vs Fizz voi ty le thang 58.3% so voi 41.7% cua Dr. Mundo, chenh lech 16.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 12 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Dr. Mundo choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Dr. Mundo co loi the truoc Fizz voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Dr. Mundo nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Dr. Mundo choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Dr. Mundo vs Fizz voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Dr. Mundo vs Fizz?

Fizz thang tran doi dau voi Dr. Mundo voi ty le thang 58.3% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 16.7 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 12 tran duoc phan tich.

Build Dr. Mundo tot nhat chong Fizz la gi?

Build Dr. Mundo tot nhat chong Fizz bao gom Giáp Liệt Sĩ, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh with Giày Thép Gai. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Dr. Mundo tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Dr. Mundo tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Dr. Mundo vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Dr. Mundo co khac che Fizz khong?

Khong, Dr. Mundo gap kho khan truoc Fizz voi chi 41.7% ty le thang. Fizz co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Dr. Mundo nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fizz.

Choi Dr. Mundo nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Dr. Mundo doi dau voi Fizz, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fizz. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Fizz has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.