Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.0%
Tỷ lệ chọn
3.6%

Fizzvs Dr. Mundo

AAssassinFighter
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối3 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Fizz vs Dr. Mundo là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Dr. Mundo thắng với 53.6% tỷ lệ thắng (+7.2%) trước Fizz dựa trên 69 trận. Dr. Mundo holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Dr. Mundo.

Fizz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fizz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Dr. Mundo - 46.4% win rateDr. Mundo(46.4%)
Fizz - 46.4% win rate in this matchup
Fizz
46.4% WR
VS
Dr. Mundo vs Fizz matchup - 53.6% win rate
Dr. Mundo
53.6% WR

Who Wins the Fizz vs Dr. Mundo Matchup?

Dr. Mundo wins the Fizz vs Dr. Mundo matchup
Winner
Dr. Mundo
Matches: 69
46.4%
Win Rate
53.6%
1.8
CS / min
2.1
800
DMG / min
805
12,918
Gold / game
13,063
314
Heal / min
1,099
595
DMG Mitigated / min
1,748
0.5
CC / min
0.6
44.8%
Early Game WR
55.2%
47.5%
Late Game WR
52.5%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Dr. Mundo

Trận đấu Fizz vs Dr. Mundo là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 69 trận gần đây được phân tích, Dr. Mundo thắng với tỷ lệ thắng 53.6% so với 46.4% của Fizz, cho Dr. Mundo lợi thế 7.2 điểm phần trăm. Dr. Mundo thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Fizz khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Dr. Mundo dẫn trước 1,938 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Dr. Mundo có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Fizz nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Dr. Mundo quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Dr. Mundo

Dr. Mundo thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Dr. Mundo được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Dr. Mundo có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.8Fizz
2.1Dr. Mundo
Dr. Mundo vượt qua Fizz 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Dr. Mundo.
Sát thương
800Fizz
805Dr. Mundo
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Fizz và Dr. Mundo, chỉ khác 5 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,918Fizz
13,063Dr. Mundo
Fizz và Dr. Mundo tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 146 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.5Fizz
0.6Dr. Mundo
Cả Fizz và Dr. Mundo đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
909Fizz
2,847Dr. Mundo
Dr. Mundo vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,938 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Dr. Mundo có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fizz Build Against Dr. Mundo

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Dr. Mundo, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Dr. Mundo là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya và Nanh Nashor. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 4 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Dr. Mundo. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Dr. Mundo.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Dr. Mundo
55.2%
+10.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz44.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Dr. MundoDr. Mundo55.2%
Cuối trận
Dr. Mundo
52.5%
+5.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz47.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Dr. MundoDr. Mundo52.5%

Dr. Mundo thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 55.2% — dẫn đầu 10.3 điểm phần trăm trước Fizz. Đầu trận một chiều này có nghĩa Dr. Mundo có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Dr. Mundo vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 52.5% — 5.0 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Dr. Mundo, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Dr. Mundo giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Fizz nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Fizz Runes Against Dr. Mundo

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs Dr. MundoÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Fizz vs Dr. MundoTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs Dr. MundoKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs Dr. MundoThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Dr. Mundo
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Fizz vs Dr. MundoChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Fizz vs Dr. MundoĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Fizz vs Dr. Mundo
66.7% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Fizz những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Dr. Mundo trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.24%3696.181912,54345.2%50.8%
51.40%3216.081912,01948.2%55.0%
47.33%2436.284412,84654.8%41.7%
54.30%2216.480312,94953.2%55.1%
55.90%1955.990612,62155.2%56.5%
46.45%1845.777912,95148.2%45.0%
51.65%1845.579012,14950.0%52.9%
52.35%1714.574712,16345.5%58.1%
59.15%1664.384213,06359.7%58.6%
56.52%1616.086613,29155.6%57.3%
58.22%1476.080213,08353.2%61.9%
55.32%1415.884912,95850.0%59.5%
52.52%1395.875012,62258.2%48.8%
59.12%1376.581313,19662.5%56.2%
52.59%1366.175912,03357.6%47.8%
49.22%1284.985712,59856.7%42.6%
54.40%1274.380313,53255.7%53.1%
51.22%1236.172411,71453.2%49.2%
41.67%1211.370513,04837.5%45.3%
55.83%1205.882512,33752.0%58.6%
55.08%1186.394113,04170.2%45.1%
50.00%1026.184212,75653.3%47.4%
50.00%966.686313,18059.1%42.3%
51.58%956.176712,47854.2%48.9%
42.39%931.572013,46641.7%42.9%
49.44%921.468712,96148.8%50.0%
56.04%916.185012,28960.9%51.1%
46.59%886.276711,89048.8%44.7%
49.43%876.079812,26158.5%41.3%
38.37%861.066713,00133.3%42.0%
49.40%835.978812,32941.5%57.1%
49.37%805.286212,84753.9%45.0%
46.84%796.483312,32538.9%53.5%
52.56%791.177114,01054.8%51.1%
51.28%781.679013,99954.0%48.8%
50.65%771.776413,08351.2%50.0%
46.75%775.775412,16450.0%45.3%
56.58%766.389612,06252.9%59.5%
46.38%691.880012,91844.8%47.5%
59.02%633.777512,34362.5%55.2%
55.56%636.188912,48365.4%48.6%
52.46%614.480912,64866.7%38.7%
42.37%605.985712,49141.9%42.9%
50.85%605.884912,77555.0%48.7%
52.54%591.380013,20451.9%53.1%
47.17%531.171812,91247.8%46.7%
51.92%536.480312,62660.9%44.8%
58.82%521.174713,77240.9%72.4%
50.00%525.484513,82265.2%37.9%
53.06%501.283513,39365.0%44.8%
33.33%491.272013,64235.3%32.3%
50.00%495.984413,45954.5%46.1%
29.79%481.274712,63430.4%29.2%
41.67%481.382813,83141.7%41.7%
54.35%461.980114,00345.8%63.6%
55.56%456.382813,48944.4%63.0%
47.73%445.385313,20765.0%33.3%
40.48%421.865212,03536.8%43.5%
45.24%421.476913,12850.0%40.9%
43.90%411.373912,05846.1%40.0%
50.00%402.883214,85763.6%44.8%
62.50%405.578112,08372.2%54.5%
52.50%405.984212,40353.9%51.9%
60.00%401.076115,03769.2%55.6%
51.28%391.576212,86955.0%47.4%
55.26%386.284011,64866.7%35.7%
51.35%374.069613,04452.9%50.0%
45.95%374.176412,97458.8%35.0%
45.95%372.675013,85235.7%52.2%
55.56%365.694413,76650.0%59.1%
52.78%364.680012,62462.5%45.0%
58.82%341.070812,24162.5%55.6%
50.00%345.885213,31860.0%45.8%
42.42%333.980211,70141.2%43.8%
50.00%321.577514,08758.3%45.0%
67.74%325.378213,11161.5%72.2%
46.88%322.083414,05036.4%52.4%
45.16%311.178313,52553.9%38.9%
46.67%305.581711,34833.3%55.6%
53.57%281.376615,39771.4%47.6%
37.04%272.278912,81542.9%30.8%
70.37%274.877712,47390.9%56.3%
37.04%271.168013,57646.1%28.6%
60.00%252.281614,25355.6%62.5%
40.00%251.969912,77753.3%20.0%
47.83%242.280413,48245.5%50.0%
62.50%241.579313,48750.0%71.4%
50.00%246.578813,12854.5%46.1%
61.90%224.171511,56966.7%55.6%
47.62%221.263612,43054.5%40.0%
54.55%226.083412,84050.0%58.3%
38.10%216.080313,61222.2%50.0%
42.86%211.479914,48950.0%36.4%
57.14%211.285412,80845.5%70.0%
61.90%212.179213,03166.7%58.3%
66.67%212.880512,97160.0%72.7%
36.84%201.558512,76723.1%66.7%
55.00%200.978111,68352.9%66.7%
47.37%191.677413,33142.9%50.0%
47.06%185.996712,53328.6%60.0%
66.67%186.292213,41377.8%55.6%
27.78%181.274512,40116.7%50.0%
43.75%175.789013,68550.0%41.7%
52.94%175.587613,45557.1%50.0%
52.94%176.387611,80833.3%75.0%
58.82%175.580512,08750.0%66.7%
56.25%162.870612,58150.0%60.0%
68.75%162.976114,09583.3%60.0%
60.00%150.974711,66075.0%42.9%
42.86%145.681413,89633.3%45.5%
66.67%135.884911,39483.3%50.0%
69.23%135.278711,70466.7%71.4%
41.67%125.385412,52960.0%28.6%
83.33%125.696811,781100.0%66.7%
58.33%125.571712,66260.0%57.1%
63.64%116.583012,56550.0%80.0%
45.45%111.785813,26657.1%25.0%
60.00%104.578112,82866.7%50.0%
80.00%105.573410,22660.0%100.0%
44.44%95.093912,46825.0%60.0%
44.44%95.482912,93940.0%50.0%
66.67%96.178013,07975.0%60.0%
33.33%94.774413,50533.3%33.3%
25.00%91.267212,67733.3%20.0%
87.50%85.284813,422100.0%80.0%
25.00%85.369112,4930.0%33.3%
37.50%85.065411,21340.0%33.3%
50.00%85.375515,214100.0%42.9%
57.14%74.884412,48950.0%60.0%
57.14%76.883212,700100.0%25.0%
85.71%74.31,05513,918100.0%80.0%
50.00%65.570311,999100.0%25.0%
80.00%66.31,06914,765100.0%50.0%
50.00%63.663911,30966.7%33.3%
75.00%55.487914,052100.0%66.7%
80.00%56.21,02514,690100.0%66.7%
40.00%56.482512,99633.3%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fizz vs Dr. Mundo - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Dr. Mundo trong League of Legends?

Dr. Mundo thang tran doi dau Fizz vs Dr. Mundo voi ty le thang 53.6% so voi 46.4% cua Fizz, chenh lech 7.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 69 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Fizz choi nhu the nao truoc Dr. Mundo trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Dr. Mundo co loi the truoc Fizz voi ty le thang 55.2% so voi 44.8%. Nguoi choi Dr. Mundo nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Dr. Mundo trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Dr. Mundo chiem uu the trong tran Fizz vs Dr. Mundo voi ty le thang 52.5% so voi 47.5%. Dr. Mundo phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Dr. Mundo?

Dr. Mundo thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 53.6% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 7.2 diem phan tram co nghia la Dr. Mundo duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 69 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Dr. Mundo la gi?

Build Fizz tot nhat chong Dr. Mundo bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, Nanh Nashor with Giày Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Dr. Mundo la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Dr. Mundo su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 66.7% win rate in the Fizz vs Dr. Mundo matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Dr. Mundo khong?

Khong, Fizz gap kho khan truoc Dr. Mundo voi chi 46.4% ty le thang. Dr. Mundo co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Fizz nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Dr. Mundo.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Dr. Mundo?

Khi choi Fizz doi dau voi Dr. Mundo, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Dr. Mundo. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Dr. Mundo has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.