Dr. Mundo - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.8%
Tỷ lệ chọn
4.6%

Dr. Mundovs Mordekaiser

BTankFighter
Ban cap nhat26.7
Trận đấu508,082
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối12 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Dr. Mundo vs Mordekaiser là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Mordekaiser thắng với 55.1% tỷ lệ thắng (+10.2%) trước Dr. Mundo dựa trên 147 trận. Mordekaiser holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Dr. Mundo tốt nhất cho đối đầu Dr. Mundo vs Mordekaiser.

Dr. Mundo Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Dr. Mundo performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Mordekaiser - 44.9% win rateMordekaiser(44.9%)
Dr. Mundo - 44.9% win rate in this matchup
Dr. Mundo
44.9% WR
VS
Mordekaiser vs Dr. Mundo matchup - 55.1% win rate
Mordekaiser
55.1% WR

Who Wins the Dr. Mundo vs Mordekaiser Matchup?

Mordekaiser wins the Dr. Mundo vs Mordekaiser matchup
Winner
Mordekaiser
Matches: 147
44.9%
Win Rate
55.1%
5.6
CS / min
5.7
853
DMG / min
1,267
11,609
Gold / game
12,921
569
Heal / min
465
1,594
DMG Mitigated / min
1,577
0.6
CC / min
0.7
42.3%
Early Game WR
57.7%
46.3%
Late Game WR
53.7%

Tóm tắt đối đầu Dr. Mundo vs Mordekaiser

Trận đấu Dr. Mundo vs Mordekaiser là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 147 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 55.1% so với 44.9% của Dr. Mundo, cho Mordekaiser lợi thế 10.2 điểm phần trăm. Mordekaiser thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Dr. Mundo khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Mordekaiser dẫn trước 414 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mordekaiser có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Dr. Mundo nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Mordekaiser quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Dr. Mundo vs Mordekaiser

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Dr. Mundo trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Dr. Mundo, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.6Dr. Mundo
5.7Mordekaiser
Dr. Mundo và Mordekaiser farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
853Dr. Mundo
1,267Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Dr. Mundo nặng nề về sát thương với 414 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Dr. Mundo nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Mordekaiser chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,609Dr. Mundo
12,921Mordekaiser
Mordekaiser tạo ra 1,312 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Dr. Mundo. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Mordekaiser liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Dr. Mundo nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.6Dr. Mundo
0.7Mordekaiser
Cả Dr. Mundo và Mordekaiser đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
2,163Dr. Mundo
2,042Mordekaiser
Dr. Mundo chữa lành và giảm 121 sát thương mỗi phút nhiều hơn Mordekaiser, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Dr. Mundo ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Mordekaiser.

Best Dr. Mundo Build Against Mordekaiser

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Dr. Mundo cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Dr. Mundo chống lại Mordekaiser là Khiên Băng Randuin, Trái Tim Khổng Thần và Giáp Máu Warmog. Sự kết hợp này mang lại cho Dr. Mundo sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Dr. Mundo vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
57.7%
+15.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Dr. MundoDr. Mundo42.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser57.7%
Cuối trận
Mordekaiser
53.7%
+7.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Dr. MundoDr. Mundo46.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser53.7%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.7% — dẫn đầu 15.4 điểm phần trăm trước Dr. Mundo. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Mordekaiser vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.7% — 7.4 điểm trên Dr. Mundo. Trận kéo dài rất ưu ái Mordekaiser, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Mordekaiser giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Dr. Mundo nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Dr. Mundo Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Dr. Mundo vs MordekaiserKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Dr. Mundo vs MordekaiserTàn Phá Hủy Diệt - ngọc tốt nhất Dr. Mundo vs MordekaiserNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Dr. Mundo vs MordekaiserLan Tràn - ngọc tốt nhất Dr. Mundo vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Dr. Mundo vs MordekaiserCảm Hứng
Vận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Dr. Mundo vs MordekaiserBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Dr. Mundo vs Mordekaiser
54.5% WR

Thiết lập ngọc Kiên Định và Cảm Hứng cho Dr. Mundo những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Mordekaiser trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Dr. Mundo cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Dr. Mundo khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Dr. Mundo tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Dr. Mundo trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
44.13%1796.787411,63543.8%44.3%
44.90%1475.685311,60942.3%46.3%
54.29%1401.678712,85249.1%58.0%
52.10%1191.171312,04249.1%54.7%
42.37%1181.370312,60248.1%37.5%
53.85%1171.069212,31655.6%52.4%
53.10%1131.279511,85058.0%49.2%
47.79%1136.389811,06047.0%48.9%
48.62%1095.196010,59450.8%45.5%
50.49%1031.070012,00148.8%51.7%
59.38%966.285211,68648.9%69.4%
40.43%941.875712,65745.2%38.1%
44.09%931.570612,06629.6%57.1%
55.06%893.082612,43845.2%63.8%
58.43%894.583412,03756.5%60.5%
53.66%824.086912,40653.9%53.5%
49.35%775.876612,00648.0%50.0%
55.41%741.879612,04858.3%52.6%
45.21%736.292910,69340.0%51.5%
40.85%714.980110,80739.5%42.4%
60.00%701.074713,12860.7%59.5%
54.41%686.273310,85440.0%65.8%
50.77%651.578111,88448.6%53.6%
48.39%627.01,02111,92468.0%35.1%
50.00%601.662011,27557.1%43.8%
48.33%605.687111,76048.1%48.5%
55.36%566.41,01810,90657.1%53.6%
58.18%551.175412,96254.2%61.3%
45.45%553.378012,47333.3%54.8%
38.18%554.779810,25345.2%29.2%
38.89%543.178810,52841.4%36.0%
51.92%526.793512,89444.4%55.9%
65.38%521.260811,47676.2%58.1%
48.08%526.81,24812,54646.1%50.0%
52.00%504.499611,86568.2%39.3%
50.00%505.41,04411,81750.0%50.0%
55.10%493.986412,84450.0%58.6%
57.14%490.968411,62852.2%61.5%
40.00%456.392410,74035.0%44.0%
55.56%451.683412,69447.8%63.6%
52.27%447.482012,11047.4%56.0%
41.46%411.580312,27433.3%47.8%
50.00%406.879211,09752.2%47.1%
52.50%407.085611,17063.2%42.9%
56.41%391.884913,51850.0%61.9%
44.74%381.377311,39447.6%41.2%
44.74%385.81,15811,10252.6%36.8%
40.54%377.378711,58163.2%16.7%
59.46%373.077911,87850.0%68.4%
62.16%371.568312,66361.5%62.5%
55.56%361.178612,48547.4%64.7%
50.00%365.593611,79956.3%45.0%
66.67%362.578312,08282.3%52.6%
60.00%355.771311,58561.1%58.8%
60.00%350.862911,10963.6%53.9%
44.12%341.375912,97625.0%54.5%
34.38%326.785311,07022.2%50.0%
68.75%321.179513,13261.5%73.7%
38.71%311.881411,86150.0%29.4%
56.67%307.091212,20150.0%66.7%
46.67%301.084111,27623.5%76.9%
62.07%291.580811,35760.0%64.3%
62.07%291.482611,47356.3%69.2%
51.72%291.272911,18256.3%46.1%
39.29%286.875510,43138.9%40.0%
59.26%276.474211,68064.3%53.9%
46.15%266.785412,12841.7%50.0%
54.17%247.184111,80846.1%63.6%
50.00%246.51,00513,13557.1%47.1%
69.57%233.878213,41842.9%81.3%
65.22%231.469512,56571.4%62.5%
47.83%230.969312,19322.2%64.3%
45.45%222.074510,38242.9%50.0%
63.64%227.492712,49553.9%77.8%
40.91%226.677310,85854.5%27.3%
52.38%217.091110,75072.7%30.0%
52.38%211.366112,43655.6%50.0%
50.00%184.978411,78725.0%70.0%
38.89%181.160410,73830.0%50.0%
41.18%170.860710,74044.4%37.5%
50.00%166.71,07011,57725.0%75.0%
43.75%162.796813,25340.0%45.5%
43.75%162.056310,16445.5%40.0%
66.67%153.077011,71557.1%75.0%
57.14%146.587712,78666.7%50.0%
71.43%146.898910,87357.1%85.7%
46.15%135.866111,30275.0%33.3%
53.85%135.792411,84466.7%42.9%
50.00%121.957010,47757.1%40.0%
81.82%111.385914,66275.0%85.7%
36.36%116.483010,60820.0%50.0%
60.00%105.569611,38266.7%50.0%
50.00%101.372512,36375.0%33.3%
60.00%102.71,03112,677100.0%42.9%
55.56%96.360810,45150.0%66.7%
33.33%92.577511,93460.0%0.0%
55.56%93.35999,67150.0%66.7%
37.50%81.656411,34750.0%0.0%
25.00%87.694111,09720.0%33.3%
50.00%87.574610,88860.0%33.3%
37.50%87.568812,93950.0%33.3%
57.14%77.375412,861100.0%40.0%
66.67%63.060712,546100.0%50.0%
16.67%63.57188,6200.0%100.0%
50.00%65.881610,80750.0%50.0%
66.67%67.272212,358100.0%0.0%
60.00%52.75788,99366.7%50.0%
80.00%54.469012,565100.0%75.0%
40.00%56.51,06713,7730.0%40.0%
80.00%55.189813,6390.0%80.0%
40.00%54.071711,2820.0%50.0%
40.00%55.469110,7710.0%66.7%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Dr. Mundo vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Dr. Mundo choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Dr. Mundo vs Mordekaiser voi ty le thang 55.1% so voi 44.9% cua Dr. Mundo, chenh lech 10.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 147 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Dr. Mundo choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Dr. Mundo voi ty le thang 57.7% so voi 42.3%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Dr. Mundo choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Dr. Mundo vs Mordekaiser voi ty le thang 53.7% so voi 46.3%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Dr. Mundo vs Mordekaiser?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Dr. Mundo voi ty le thang 55.1% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 10.2 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 147 tran duoc phan tich.

Build Dr. Mundo tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Dr. Mundo tot nhat chong Mordekaiser bao gom Khiên Băng Randuin, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Máu Warmog with Giày Bạc. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Dr. Mundo tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Dr. Mundo tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Kiên Định voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 54.5% win rate in the Dr. Mundo vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Dr. Mundo co khac che Mordekaiser khong?

Khong, Dr. Mundo gap kho khan truoc Mordekaiser voi chi 44.9% ty le thang. Mordekaiser co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Dr. Mundo nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Mordekaiser.

Choi Dr. Mundo nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Dr. Mundo doi dau voi Mordekaiser, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Mordekaiser. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Mordekaiser has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.