Mordekaiser - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.4%
Tỷ lệ chọn
5.1%

Mordekaiservs Dr. Mundo

AFighterMage
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Mordekaiser vs Dr. Mundo là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Mordekaiser thắng với 55.1% tỷ lệ thắng (+10.2%) trước Dr. Mundo dựa trên 147 trận. Mordekaiser holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mordekaiser tốt nhất cho đối đầu Mordekaiser vs Dr. Mundo.

Mordekaiser Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Mordekaiser performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Dr. Mundo - 55.1% win rateDr. Mundo(55.1%)
Mordekaiser - 55.1% win rate in this matchup
Mordekaiser
55.1% WR
VS
Dr. Mundo vs Mordekaiser matchup - 44.9% win rate
Dr. Mundo
44.9% WR

Who Wins the Mordekaiser vs Dr. Mundo Matchup?

Mordekaiser wins the Mordekaiser vs Dr. Mundo matchup
Winner
Mordekaiser
Matches: 147
55.1%
Win Rate
44.9%
5.7
CS / min
5.6
1,267
DMG / min
853
12,921
Gold / game
11,609
465
Heal / min
569
1,577
DMG Mitigated / min
1,594
0.7
CC / min
0.6
57.7%
Early Game WR
42.3%
53.7%
Late Game WR
46.3%

Tóm tắt đối đầu Mordekaiser vs Dr. Mundo

Trận đấu Mordekaiser vs Dr. Mundo là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 147 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 55.1% so với 44.9% của Dr. Mundo, cho Mordekaiser lợi thế 10.2 điểm phần trăm. Mordekaiser thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Dr. Mundo khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Mordekaiser dẫn trước 414 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Mordekaiser có thể tự tin chọn vào Dr. Mundo và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Dr. Mundo ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mordekaiser vs Dr. Mundo

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Dr. Mundo trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Dr. Mundo, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.7Mordekaiser
5.6Dr. Mundo
Mordekaiser và Dr. Mundo farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
1,267Mordekaiser
853Dr. Mundo
Mordekaiser vượt trội Dr. Mundo nặng nề về sát thương với 414 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Dr. Mundo nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Mordekaiser chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,921Mordekaiser
11,609Dr. Mundo
Mordekaiser tạo ra 1,312 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Dr. Mundo. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Mordekaiser liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Dr. Mundo nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.7Mordekaiser
0.6Dr. Mundo
Cả Mordekaiser và Dr. Mundo đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
2,042Mordekaiser
2,163Dr. Mundo
Dr. Mundo chữa lành và giảm 121 sát thương mỗi phút nhiều hơn Mordekaiser, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Dr. Mundo ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Mordekaiser.

Best Mordekaiser Build Against Dr. Mundo

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Dr. Mundo, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mordekaiser cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mordekaiser chống lại Dr. Mundo là Quyền Trượng Ác Thần, Trượng Pha Lê Rylai và Giáp Gai. Sự kết hợp này mang lại cho Mordekaiser sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 85.7% trong 7 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Dr. Mundo. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mordekaiser vs Dr. Mundo.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
57.7%
+15.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser57.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Dr. MundoDr. Mundo42.3%
Cuối trận
Mordekaiser
53.7%
+7.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser53.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Dr. MundoDr. Mundo46.3%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.7% — dẫn đầu 15.4 điểm phần trăm trước Dr. Mundo. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Mordekaiser vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.7% — 7.4 điểm trên Dr. Mundo. Trận kéo dài rất ưu ái Mordekaiser, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Mordekaiser giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Dr. Mundo nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Mordekaiser Runes Against Dr. Mundo

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Mordekaiser vs Dr. MundoChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Dr. MundoĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Dr. MundoHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Dr. MundoChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Dr. Mundo
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Mordekaiser vs Dr. MundoKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Dr. MundoTiếp Sức - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Dr. Mundo
54.8% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Mordekaiser ép lợi thế chống lại Dr. Mundo, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Mordekaiser cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mordekaiser khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mordekaiser tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mordekaiser trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.91%3786.392212,34657.7%49.0%
54.29%2105.887811,42353.7%54.8%
42.16%2055.796412,05539.0%44.3%
55.10%1475.71,26712,92157.7%53.7%
50.00%1466.082611,76940.9%58.7%
53.38%1336.11,05412,16152.9%53.7%
49.15%1185.978412,87853.7%46.8%
52.63%1146.192612,21953.1%52.3%
59.65%1145.479611,73258.3%60.6%
61.95%1136.089012,18171.4%52.6%
50.00%1126.089911,72252.8%47.5%
53.64%1105.81,03612,07153.9%53.5%
37.38%1075.886111,80636.2%38.3%
56.07%1076.082012,15659.1%54.0%
50.49%1036.51,00612,15447.5%52.4%
52.94%1025.487611,52245.5%61.7%
41.58%1016.31,10812,28832.5%47.5%
41.84%985.690611,93946.8%37.3%
50.00%965.788211,56256.1%45.5%
50.00%866.21,13713,22760.7%44.8%
55.42%836.085512,29250.0%59.6%
55.56%815.91,17812,53164.3%50.9%
55.00%806.185012,32957.1%53.9%
37.18%786.381912,41244.8%32.6%
57.33%756.098411,53558.5%55.9%
60.00%756.280211,84961.1%59.0%
52.70%746.385712,25048.6%56.4%
46.58%735.477011,14255.6%37.8%
58.57%704.283812,53958.8%58.3%
63.24%685.670612,04363.3%63.2%
40.91%665.896312,82626.9%50.0%
46.88%646.782412,12350.0%44.7%
58.06%626.183812,14862.1%54.5%
57.63%595.789112,49348.0%64.7%
52.63%584.590112,52448.1%56.7%
46.55%586.178012,75054.2%41.2%
50.00%543.379312,58246.4%53.9%
45.28%535.886911,08045.5%45.2%
74.00%506.077111,42686.4%64.3%
56.00%506.487912,43464.0%48.0%
52.08%486.21,04712,17131.6%65.5%
46.67%455.385111,86345.5%47.8%
29.55%445.763110,85931.3%28.6%
43.59%391.683313,00435.0%52.6%
44.74%381.472712,76833.3%50.0%
47.37%383.176110,96547.6%47.1%
43.75%322.982112,96238.5%47.4%
61.29%315.590912,99064.3%58.8%
74.19%312.171913,54855.6%81.8%
55.17%296.277712,11157.1%53.3%
51.72%296.074111,65353.9%50.0%
42.31%264.78009,50945.5%40.0%
60.00%256.385412,54555.6%62.5%
52.00%255.695411,29036.4%64.3%
50.00%241.180412,70850.0%50.0%
39.13%234.575213,59822.2%50.0%
60.87%236.183410,72366.7%57.1%
68.18%226.076013,603100.0%56.3%
47.62%212.562611,53062.5%38.5%
55.00%205.987812,34050.0%58.3%
60.00%202.075113,18462.5%58.3%
57.89%195.773111,52442.9%66.7%
68.42%194.286413,62666.7%70.0%
58.82%173.685012,05644.4%75.0%
64.71%173.374912,48071.4%60.0%
70.59%174.61,09113,18687.5%55.6%
41.18%175.274411,08740.0%41.7%
81.25%162.667314,939100.0%75.0%
33.33%155.877812,39133.3%33.3%
50.00%143.796410,17155.6%40.0%
78.57%141.494215,35275.0%80.0%
28.57%145.578410,86125.0%33.3%
35.71%145.772110,67550.0%25.0%
57.14%143.282912,95766.7%50.0%
64.29%141.198113,93742.9%85.7%
76.92%136.289810,36187.5%60.0%
23.08%135.266011,1070.0%37.5%
38.46%135.375610,22037.5%40.0%
46.15%135.31,01212,14850.0%40.0%
58.33%125.780512,39040.0%71.4%
25.00%125.771111,31640.0%14.3%
75.00%122.188912,28283.3%66.7%
58.33%126.278712,22357.1%60.0%
58.33%121.771213,06640.0%71.4%
45.45%116.383911,95725.0%57.1%
50.00%114.85189,82033.3%57.1%
45.45%115.579212,71550.0%44.4%
60.00%111.170813,23885.7%0.0%
30.00%106.079114,4590.0%37.5%
30.00%105.161810,90640.0%20.0%
55.56%92.879813,95633.3%66.7%
55.56%93.091513,54250.0%60.0%
11.11%96.282611,52325.0%0.0%
44.44%94.880311,06740.0%50.0%
77.78%94.365810,99060.0%100.0%
66.67%95.26539,37150.0%100.0%
75.00%81.080610,18683.3%50.0%
37.50%85.989912,5210.0%50.0%
57.14%76.491112,61966.7%50.0%
57.14%72.271211,66850.0%66.7%
16.67%74.36167,5880.0%100.0%
28.57%75.778211,13150.0%20.0%
57.14%70.887010,941100.0%25.0%
42.86%72.494313,53533.3%50.0%
66.67%63.490513,33450.0%75.0%
50.00%63.380412,08133.3%66.7%
33.33%63.35868,03250.0%0.0%
33.33%63.56558,41550.0%0.0%
33.33%60.957511,772100.0%0.0%
33.33%63.075412,51250.0%25.0%
50.00%55.364811,904100.0%33.3%
60.00%54.169813,33750.0%66.7%
40.00%56.665210,85233.3%50.0%
40.00%55.279511,9770.0%66.7%
80.00%53.875712,452100.0%66.7%
40.00%56.095713,15766.7%0.0%
80.00%55.997213,094100.0%66.7%
60.00%55.51,20914,630100.0%33.3%
50.00%54.766611,1430.0%100.0%
20.00%54.054810,06725.0%0.0%
40.00%55.269112,80566.7%0.0%
20.00%50.470210,4920.0%100.0%
20.00%52.466312,45333.3%0.0%
60.00%55.970511,00366.7%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Mordekaiser vs Dr. Mundo - Câu Hỏi Thường Gặp

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Dr. Mundo trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Mordekaiser vs Dr. Mundo voi ty le thang 55.1% so voi 44.9% cua Dr. Mundo, chenh lech 10.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 147 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Dr. Mundo trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Dr. Mundo voi ty le thang 57.7% so voi 42.3%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Dr. Mundo trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Mordekaiser vs Dr. Mundo voi ty le thang 53.7% so voi 46.3%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mordekaiser vs Dr. Mundo?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Dr. Mundo voi ty le thang 55.1% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 10.2 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 147 tran duoc phan tich.

Build Mordekaiser tot nhat chong Dr. Mundo la gi?

Build Mordekaiser tot nhat chong Dr. Mundo bao gom Quyền Trượng Ác Thần, Trượng Pha Lê Rylai, Giáp Gai with Giày Thép Gai. This build achieves a 85.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mordekaiser tot nhat chong Dr. Mundo la gi?

Rune Mordekaiser tot nhat chong Dr. Mundo su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 54.8% win rate in the Mordekaiser vs Dr. Mundo matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mordekaiser co khac che Dr. Mundo khong?

Co, Mordekaiser co tran doi dau thuan loi truoc Dr. Mundo voi ty le thang 55.1%. Mordekaiser strongly counters Dr. Mundo tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Mordekaiser nhu the nao khi doi dau Dr. Mundo?

Khi choi Mordekaiser doi dau voi Dr. Mundo, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.