
Chỉ số cơ bản của Gnar trong Liên Minh Huyền Thoại. Gnar có 540 máu cơ bản, 60 sát thương công kích, 32 giáp và 30 kháng phép. Hiểu chỉ số của Gnar rất quan trọng để tối đa hóa hiệu quả.
Gnar xếp hạng phần trăm 42.8 cho sức mạnh giai đoạn đầu, phần trăm 10.4 cho khả năng leo thang muộn, phần trăm 62.8 cho kiểm soát mục tiêu, phần trăm 57.5 cho sức mạnh hỗ trợ, phần trăm 69.9 cho farm lính và phần trăm 59.0 cho đầu ra sát thương.
Gnar the hien tran nha ky nang dang chu y, voi ty le thang tang len khi cap do ky nang nguoi choi tang qua cac tier xep hang. Phan tich hieu suat cua Gnar cho thay su khac biet ty le thang 33.3% giua cac tier Sắt va GM, cho thay Gnar khen thuong su thao luy co hoc va kien thuc game. O cac tier thap hon nhu Sắt (66.7% ty le thang), nguoi choi co the gap kho khan trong viec phat huy het tiem nang cua Gnar do yeu cau ky thuat cua tuong. Tuy nhien, khi nguoi choi leo len cac tier cao hon nhu GM (100.0% ty le thang), ty le thang cua Gnar cai thien dang ke. Xu huong tang nay qua cac rank cho thay Gnar co tran nha ky nang cao va duoc loi lon tu nhung nguoi choi kinh nghiem hieu ro cach su dung ky nang toi uu, kieu trao doi va ra quyet dinh macro. Nguoi choi muon thao luy Gnar nen tap trung vao luyen tap co hoc, nghien cuu gameplay cap cao va hieu cac chien luoc cu the cho tung doi dau. Du lieu qua cac tier (Sắt (66.7%), Đồng (71.4%), Bạc (53.6%), Vàng (46.3%), Bạch Kim (61.0%)) cho thay ro rang viec dau tu thoi gian de hoc cac tinh te cua Gnar mang lai loi ich o cap do choi cao hon, khien Gnar tro thanh lua chon tuyet voi cho nhung nguoi choi tan tam tim kiem mot tuong dang de thao luy.
Thử mọi tổ hợp trang bị — kể cả ngoài meta — dựa trên hàng nghìn trận đấu Gnar thực tế. Xem ngay tỷ lệ thắng, KDA, sát thương và tác động thực sự của từng trang bị trước khi vào trận.

Hieu suat Gnar Dau Game vs Cuoi Game's win rate varies throughout the game based on match duration. Hieu suat Gnar Dau Game vs Cuoi Game peaks at 58.44% win rate in 50+ minute games, while performing lowest at 42.86% in 45 minute games. Understanding Hieu suat Gnar Dau Game vs Cuoi Game's power spikes across game duration helps optimize your playstyle and decision-making.
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.
Chọn Gnar vào các trận đấu thuận lợi như Renekton nơi bạn có thể thống trị đường và snowball lợi thế.
Sử dụng cấu hình ngọc tối ưu Chuẩn Xác + Kiên Định với 50.2% tỷ lệ thắng.
Gnar manh len o late game - tap trung farm an toan va giao tranh dong doi sau 25 phut.
Gnar hien dang o tier F trong ban 26.15 League of Legends. Gnar xep hang among the top champions trong meta hien tai.
Gnar co ty le thang 48.03% trong League of Legends ban va 26.15. Ty le thang nay duoc tinh tren tat ca cac hang va phan anh hieu suat tong the cua Gnar trong cac tran ranked.
Cac tuong tuong tu nhu Gnar bao gom Ambessa, Garen, and K'Sante. Nhung tuong nay chia se phong cach choi, ky nang hoac vai tro tuong tu nhu Gnar trong League of Legends.
Hieu suat cua Gnar thay doi trong suot tran dau. Suc manh dau game, power spike giua game va scale cuoi game deu dong gop vao hieu qua tong the cua Gnar. Kiem tra bieu do ty le thang theo thoi luong tran de xem hieu suat cua Gnar o cac do dai game khac nhau.
Gnar là một yordle nguyên thủy, dù vừa vui vẻ đó thôi, nhưng cậu cũng có thể nổi giận ngay tức thì như một đứa trẻ, biến mình thành một con quái thú khổng lồ và hủy diệt. Bị mắc kẹt bên trong Chân Băng hàng thiên niên kỷ, sinh vật hiếu kỳ này cuối cùng...
Tổng quan nhanh về setup tối ưu của Gnar trong League of Legends. Build tốt nhất của Gnar bao gồm Mercury's Treads, Trinity Force, Thornmail, sử dụng Fleet Footwork, Triumph, Legend: Alacrity để đạt hiệu quả tối đa. Gnar hoạt động tốt chống lại Renekton, Sett, Chogath nhưng gặp khó khăn với TahmKench, Heimerdinger, Malphite.