Tỷ lệ cấm tướng League of Legends

Patch 26.22

Tỷ lệ cấm và độ hiện diện chọn+cấm của toàn bộ 173 tướng League of Legends ở bản 26.22, đo trên 175.150 trận xếp hạng và thường. Các tướng bị cấm nhiều nhất hiện nay là Caitlyn (35.7%), Yasuo (31.0%), Master Yi (30.2%). Độ hiện diện kết hợp tỷ lệ cấm với tỷ lệ chọn, cho thấy mức độ thường xuyên một tướng bị loại khỏi draft hoặc thực sự được chơi — thước đo rõ ràng nhất cho mức độ tranh chấp của một lựa chọn.

League of Legends champion ban rates and pick+ban presence in patch 26.22
Tướng
Tỷ lệ cấm
Tỷ lệ chọn
Độ hiện diện
Lượt cấm
Trận
35.72%17.49%53.21%62.560175.150Xem tướng
30.96%17.13%48.09%54.230175.150Xem tướng
30.24%9.65%39.89%52.970175.150Xem tướng
27.59%8.90%36.49%48.320175.150Xem tướng
23.82%6.90%30.72%41.720175.150Xem tướng
21.35%8.65%30.00%37.400175.150Xem tướng
20.55%8.90%29.45%35.990175.150Xem tướng
20.45%5.98%26.43%35.810175.150Xem tướng
19.76%6.81%26.57%34.610175.150Xem tướng
18.83%13.32%32.15%32.980175.150Xem tướng
18.59%9.67%28.26%32.560175.150Xem tướng
18.17%5.11%23.28%31.830175.150Xem tướng
17.53%9.55%27.08%30.710175.150Xem tướng
17.12%15.18%32.30%29.990175.150Xem tướng
16.91%18.15%35.06%29.620175.150Xem tướng
16.27%9.19%25.46%28.500175.150Xem tướng
14.67%4.29%18.96%25.690175.150Xem tướng
14.38%6.97%21.35%25.190175.150Xem tướng
14.03%9.48%23.52%24.580175.150Xem tướng
13.51%7.59%21.11%23.670175.150Xem tướng
13.25%5.69%18.93%23.200175.150Xem tướng
12.98%10.50%23.48%22.730175.150Xem tướng
12.90%6.86%19.76%22.590175.150Xem tướng
12.82%6.06%18.89%22.460175.150Xem tướng
12.78%11.85%24.63%22.380175.150Xem tướng
11.95%12.10%24.05%20.930175.150Xem tướng
11.31%9.01%20.32%19.810175.150Xem tướng
10.56%11.27%21.83%18.500175.150Xem tướng
10.01%13.09%23.10%17.540175.150Xem tướng
9.88%10.09%19.97%17.310175.150Xem tướng
9.44%5.50%14.95%16.540175.150Xem tướng
9.44%5.48%14.92%16.540175.150Xem tướng
9.38%4.93%14.31%16.430175.150Xem tướng
9.35%3.81%13.16%16.370175.150Xem tướng
9.04%6.18%15.22%15.830175.150Xem tướng
8.15%6.35%14.51%14.280175.150Xem tướng
8.12%7.91%16.03%14.220175.150Xem tướng
8.11%2.54%10.65%14.200175.150Xem tướng
7.60%8.99%16.60%13.320175.150Xem tướng
7.47%8.39%15.86%13.090175.150Xem tướng
7.33%7.49%14.82%12.840175.150Xem tướng
7.25%8.07%15.32%12.690175.150Xem tướng
7.14%10.38%17.52%12.510175.150Xem tướng
7.00%4.18%11.18%12.260175.150Xem tướng
6.93%6.34%13.27%12.130175.150Xem tướng
6.45%8.59%15.04%11.300175.150Xem tướng
6.42%5.39%11.81%11.240175.150Xem tướng
6.33%3.40%9.73%11.090175.150Xem tướng
6.29%16.16%22.45%11.020175.150Xem tướng
6.03%7.84%13.87%10.560175.150Xem tướng
6.01%4.48%10.49%10.530175.150Xem tướng
5.91%6.45%12.37%10.360175.150Xem tướng
5.81%4.89%10.70%10.180175.150Xem tướng
5.50%6.31%11.81%9.630175.150Xem tướng
5.45%6.14%11.58%9.540175.150Xem tướng
5.44%12.95%18.40%9.530175.150Xem tướng
5.42%5.54%10.96%9.490175.150Xem tướng
5.33%3.91%9.24%9.330175.150Xem tướng
5.32%7.23%12.54%9.310175.150Xem tướng
5.18%4.74%9.92%9.070175.150Xem tướng
5.16%5.49%10.65%9.040175.150Xem tướng
5.05%4.86%9.92%8.850175.150Xem tướng
5.04%8.13%13.17%8.820175.150Xem tướng
4.91%9.51%14.42%8.600175.150Xem tướng
4.90%4.72%9.62%8.590175.150Xem tướng
4.75%7.07%11.82%8.320175.150Xem tướng
4.70%5.33%10.03%8.230175.150Xem tướng
4.64%5.55%10.20%8.130175.150Xem tướng
4.58%6.93%11.51%8.020175.150Xem tướng
4.54%17.45%21.99%7.950175.150Xem tướng
4.41%9.21%13.62%7.720175.150Xem tướng
4.27%11.05%15.32%7.480175.150Xem tướng
4.22%9.38%13.60%7.390175.150Xem tướng
4.13%5.40%9.53%7.240175.150Xem tướng
4.05%4.37%8.42%7.090175.150Xem tướng
4.04%3.73%7.76%7.070175.150Xem tướng
3.93%20.07%24.01%6.890175.150Xem tướng
3.72%10.07%13.79%6.520175.150Xem tướng
3.65%4.98%8.63%6.390175.150Xem tướng
3.58%3.45%7.03%6.270175.150Xem tướng
3.49%11.16%14.66%6.120175.150Xem tướng
3.49%8.28%11.77%6.120175.150Xem tướng
3.45%5.75%9.20%6.040175.150Xem tướng
3.43%4.55%7.98%6.000175.150Xem tướng
3.13%4.15%7.28%5.490175.150Xem tướng
3.11%9.16%12.26%5.440175.150Xem tướng
3.02%3.70%6.72%5.290175.150Xem tướng
2.91%2.83%5.73%5.090175.150Xem tướng
2.88%4.92%7.79%5.040175.150Xem tướng
2.73%3.79%6.53%4.790175.150Xem tướng
2.69%5.57%8.26%4.710175.150Xem tướng
2.55%3.99%6.54%4.470175.150Xem tướng
2.53%3.76%6.29%4.430175.150Xem tướng
2.48%4.76%7.23%4.340175.150Xem tướng
2.31%6.79%9.10%4.040175.150Xem tướng
2.24%3.55%5.80%3.930175.150Xem tướng
2.22%4.56%6.78%3.890175.150Xem tướng
2.19%5.71%7.90%3.830175.150Xem tướng
2.15%3.53%5.68%3.760175.150Xem tướng
2.13%3.04%5.17%3.730175.150Xem tướng
2.12%5.72%7.84%3.710175.150Xem tướng
2.03%4.72%6.75%3.550175.150Xem tướng
2.02%5.70%7.72%3.530175.150Xem tướng
1.94%4.32%6.25%3.390175.150Xem tướng
1.72%3.41%5.13%3.010175.150Xem tướng
1.67%4.94%6.61%2.920175.150Xem tướng
1.63%1.32%2.95%2.850175.150Xem tướng
1.56%7.38%8.94%2.730175.150Xem tướng
1.54%4.72%6.26%2.700175.150Xem tướng
1.53%2.97%4.50%2.680175.150Xem tướng
1.51%2.94%4.45%2.650175.150Xem tướng
1.51%6.20%7.71%2.650175.150Xem tướng
1.47%2.53%4.00%2.580175.150Xem tướng
1.45%6.46%7.91%2.540175.150Xem tướng
1.44%8.28%9.72%2.530175.150Xem tướng
1.44%2.16%3.60%2.520175.150Xem tướng
1.43%2.84%4.27%2.510175.150Xem tướng
1.43%6.64%8.07%2.500175.150Xem tướng
1.40%3.53%4.94%2.460175.150Xem tướng
1.39%2.36%3.75%2.430175.150Xem tướng
1.29%4.20%5.49%2.260175.150Xem tướng
1.28%3.08%4.36%2.240175.150Xem tướng
1.28%3.65%4.93%2.240175.150Xem tướng
1.27%2.80%4.08%2.230175.150Xem tướng
1.25%3.40%4.65%2.190175.150Xem tướng
1.20%4.94%6.14%2.100175.150Xem tướng
1.15%1.83%2.98%2.020175.150Xem tướng
1.14%3.23%4.37%2.000175.150Xem tướng
1.14%4.75%5.89%2.000175.150Xem tướng
1.11%2.68%3.80%1.950175.150Xem tướng
1.08%3.86%4.94%1.890175.150Xem tướng
1.07%3.35%4.42%1.880175.150Xem tướng
1.07%2.79%3.87%1.880175.150Xem tướng
1.05%2.52%3.57%1.840175.150Xem tướng
1.04%1.87%2.92%1.830175.150Xem tướng
1.02%5.57%6.59%1.790175.150Xem tướng
1.02%3.09%4.11%1.780175.150Xem tướng
1.00%2.87%3.87%1.750175.150Xem tướng
0.99%1.34%2.33%1.740175.150Xem tướng
0.94%2.53%3.48%1.650175.150Xem tướng
0.91%2.50%3.41%1.600175.150Xem tướng
0.84%1.92%2.76%1.480175.150Xem tướng
0.79%2.35%3.14%1.390175.150Xem tướng
0.72%3.00%3.72%1.260175.150Xem tướng
0.71%5.01%5.73%1.250175.150Xem tướng
0.71%2.78%3.49%1.240175.150Xem tướng
0.68%3.46%4.14%1.190175.150Xem tướng
0.65%3.45%4.10%1.130175.150Xem tướng
0.65%1.93%2.58%1.130175.150Xem tướng
0.60%3.47%4.07%1.050175.150Xem tướng
0.58%3.70%4.28%1.010175.150Xem tướng
0.56%4.20%4.76%980175.150Xem tướng
0.55%3.02%3.57%970175.150Xem tướng
0.55%1.95%2.51%970175.150Xem tướng
0.54%2.14%2.67%940175.150Xem tướng
0.43%2.10%2.52%750175.150Xem tướng
0.43%3.60%4.03%750175.150Xem tướng
0.42%2.43%2.85%740175.150Xem tướng
0.42%2.75%3.17%740175.150Xem tướng
0.39%1.96%2.35%690175.150Xem tướng
0.38%3.08%3.46%670175.150Xem tướng
0.37%1.27%1.64%650175.150Xem tướng
0.37%4.17%4.54%650175.150Xem tướng
0.36%2.92%3.28%630175.150Xem tướng
0.35%3.40%3.75%610175.150Xem tướng
0.34%1.57%1.91%600175.150Xem tướng
0.33%3.60%3.93%570175.150Xem tướng
0.30%2.18%2.48%520175.150Xem tướng
0.30%0.76%1.06%520175.150Xem tướng
0.29%3.70%3.99%510175.150Xem tướng
0.26%3.40%3.66%450175.150Xem tướng
0.25%1.48%1.73%430175.150Xem tướng
0.20%0.94%1.14%350175.150Xem tướng
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Frequently Asked Questions

Tướng nào bị cấm nhiều nhất trong bản 26.22 League of Legends?

Caitlyn là tướng bị cấm nhiều nhất ở bản 26.22, bị loại khỏi 35.7% tổng số lượt draft trên 175.150 trận. Bám sát phía sau là Yasuo với 31.0% và Master Yi với 30.2%.

Tướng nào có độ hiện diện chọn+cấm cao nhất?

Caitlyn có độ hiện diện cao nhất ở mức 53.2%, kết hợp tỷ lệ cấm 35.7% với tỷ lệ chọn 17.5%. Một tướng có thể đạt độ hiện diện cao bằng cách liên tục bị cấm hoặc liên tục được chọn, nên độ hiện diện phản ánh mức độ tranh chấp tốt hơn so với chỉ nhìn tỷ lệ cấm.

Những tướng phổ biến nào an toàn để chọn mù?

Sion được chọn trong 5.0% số trận nhưng chỉ bị cấm 0.7%, khiến đây là một trong những lựa chọn mù an toàn nhất ở bản này — bạn khó mất tướng vì lệnh cấm và khó bị trừng phạt khi lộ bài sớm.

Tỷ lệ cấm được tính như thế nào?

Tỷ lệ cấm là phần trăm số trận mà một tướng xuất hiện ở một trong mười ô cấm. Vì mỗi trận có mười lượt cấm chia cho hai đội, tổng tỷ lệ cấm của tất cả các tướng cộng lại vào khoảng 1000%, không phải 100%. Các lượt cấm bị từ chối được loại trừ. Tỷ lệ chọn trên trang này tính việc một tướng được bất kỳ ai trong mười người chơi sử dụng, nhờ vậy nó có thể cộng với tỷ lệ cấm để tạo ra độ hiện diện.