Jarvan IV - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.5%
Tỷ lệ chọn
2.4%

Jarvan IVvs Fizz

CFighterTank
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối3 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Jarvan IV vs Fizz là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Fizz thắng với 58.8% tỷ lệ thắng (+17.6%) trước Jarvan IV dựa trên 52 trận. Jarvan IV wins the early laning phase while Fizz scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Jarvan IV tốt nhất cho đối đầu Jarvan IV vs Fizz.

Jarvan IV Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Jarvan IV performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Fizz - 41.2% win rateFizz(41.2%)
Jarvan IV - 41.2% win rate in this matchup
Jarvan IV
41.2% WR
VS
Fizz vs Jarvan IV matchup - 58.8% win rate
Fizz
58.8% WR

Who Wins the Jarvan IV vs Fizz Matchup?

Fizz wins the Jarvan IV vs Fizz matchup
Winner
Fizz
Matches: 52
41.2%
Win Rate
58.8%
1.0
CS / min
1.1
631
DMG / min
747
13,082
Gold / game
13,772
362
Heal / min
319
1,394
DMG Mitigated / min
582
0.9
CC / min
0.6
59.1%
Early Game WR
40.9%
27.6%
Late Game WR
72.4%

Tóm tắt đối đầu Jarvan IV vs Fizz

Trận đấu Jarvan IV vs Fizz là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 52 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 58.8% so với 41.2% của Jarvan IV, cho Fizz lợi thế 17.6 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Jarvan IV kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Fizz scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Jarvan IV cần ép lợi thế trước khi Fizz đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Fizz nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Jarvan IV dẫn trước 855 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fizz có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Jarvan IV nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Fizz quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Jarvan IV vs Fizz

Fizz thắng giai đoạn đi lane trước Jarvan IV trong League of Legends

Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Jarvan IV, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.0Jarvan IV
1.1Fizz
Jarvan IV và Fizz farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
631Jarvan IV
747Fizz
Fizz vượt trội Jarvan IV nặng nề về sát thương với 116 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Jarvan IV nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Fizz chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,082Jarvan IV
13,772Fizz
Fizz kiếm được 690 vàng mỗi trận nhiều hơn Jarvan IV, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Fizz hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.9Jarvan IV
0.6Fizz
Jarvan IV cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Fizz, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Jarvan IV phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,756Jarvan IV
900Fizz
Jarvan IV vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 855 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Jarvan IV có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Jarvan IV Build Against Fizz

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Jarvan IV cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Jarvan IV chống lại Fizz là Mãng Xà Kích, Nguyên Tố Luân và Thương Phục Hận Serylda. Sự kết hợp này mang lại cho Jarvan IV sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 80.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fizz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Jarvan IV vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Jarvan IV
59.1%
+18.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Jarvan IVJarvan IV59.1%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz40.9%
Cuối trận
Fizz
72.4%
+44.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Jarvan IVJarvan IV27.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz72.4%

Jarvan IV thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 59.1% — dẫn đầu 18.2 điểm phần trăm trước Fizz. Đầu trận một chiều này có nghĩa Jarvan IV có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 72.4% — 44.8 điểm trên Jarvan IV. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Jarvan IV phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Fizz đạt các mốc scaling. Nếu Fizz sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Jarvan IV Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Jarvan IV vs FizzChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Jarvan IV vs FizzĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Jarvan IV vs FizzHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Jarvan IV vs FizzNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Jarvan IV vs Fizz
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Jarvan IV vs FizzCảm Hứng
Bước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Jarvan IV vs FizzThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Jarvan IV vs Fizz
55.6% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Jarvan IV những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Fizz trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Jarvan IV cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Jarvan IV khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Jarvan IV tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Jarvan IV trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.47%2640.959512,19548.9%48.0%
47.13%1740.956612,29445.4%48.9%
52.12%1661.062313,02245.2%57.6%
51.30%1550.958012,44557.3%45.6%
51.97%1540.963812,29859.0%44.6%
46.75%1540.958712,48449.3%44.3%
54.73%1480.967212,64757.1%52.1%
52.03%1480.962912,48961.3%45.4%
52.90%1380.966012,79655.2%50.7%
48.00%1270.960912,26148.3%47.8%
49.21%1260.958612,22153.2%45.3%
46.49%1141.162213,24847.9%45.5%
44.64%1131.060412,40044.4%44.8%
41.59%1131.166112,11445.8%38.5%
40.18%1120.965811,99143.1%37.0%
40.00%1010.861713,04238.9%40.6%
50.52%971.061912,58048.8%51.9%
47.37%961.156512,55734.8%59.2%
43.75%960.962211,66440.4%47.7%
52.13%951.063512,20150.0%53.9%
65.59%931.063912,63264.7%66.7%
52.27%880.960712,60156.8%49.0%
52.56%790.955111,13450.0%56.7%
44.59%751.064712,35634.2%55.6%
54.93%731.066512,78562.5%48.7%
47.89%711.063412,07147.1%48.6%
53.23%630.861612,87753.3%53.1%
64.52%631.163813,53165.4%63.9%
53.23%631.055012,29762.5%43.3%
38.71%621.257811,45435.7%41.2%
38.71%621.057912,50835.7%41.2%
50.00%601.170212,75160.9%43.2%
51.67%601.171312,95950.0%53.1%
56.14%570.964013,05747.8%61.8%
57.14%560.954612,82562.5%53.1%
44.64%560.956112,30935.7%53.6%
56.60%540.970812,89061.5%51.9%
47.17%531.259813,27647.4%47.1%
41.18%521.063113,08259.1%27.6%
52.94%511.166313,56852.4%53.3%
49.02%511.364512,54450.0%48.3%
55.56%450.965512,90357.9%53.9%
38.64%450.856811,70931.8%45.5%
41.86%440.958411,39341.7%42.1%
57.50%411.161512,17964.0%46.7%
47.37%381.963113,19145.5%48.1%
45.95%381.159211,95946.7%45.5%
57.14%361.157312,09847.4%68.8%
44.12%341.160312,37042.1%46.7%
40.63%321.263412,27542.1%38.5%
53.13%321.369413,77090.0%36.4%
55.17%291.264213,90955.6%55.0%
48.28%291.661812,26830.8%62.5%
44.44%271.959813,86870.0%29.4%
48.15%271.060911,72037.5%63.6%
48.00%251.550910,12150.0%46.7%
62.50%241.660812,98650.0%68.8%
52.17%231.858511,54642.9%66.7%
69.57%231.867411,80473.3%62.5%
54.55%221.562612,72372.7%36.4%
68.42%190.852711,61566.7%70.0%
42.11%191.172110,65750.0%20.0%
55.56%181.472012,82360.0%50.0%
37.50%161.65349,84936.4%40.0%
60.00%152.150110,26183.3%44.4%
71.43%142.066912,20850.0%87.5%
46.15%131.957312,43350.0%44.4%
61.54%131.56069,48262.5%60.0%
45.45%121.655211,10533.3%50.0%
50.00%121.150611,85150.0%50.0%
54.55%111.44499,52042.9%75.0%
18.18%110.955511,54916.7%20.0%
40.00%100.74769,38950.0%25.0%
30.00%101.354011,72750.0%25.0%
40.00%102.05819,47660.0%20.0%
33.33%91.873511,3940.0%50.0%
55.56%90.758210,94666.7%33.3%
33.33%91.14348,87940.0%25.0%
75.00%82.98589,78566.7%100.0%
37.50%83.15427,01642.9%0.0%
42.86%71.25868,90633.3%50.0%
57.14%71.240510,019100.0%25.0%
57.14%75.767310,53960.0%50.0%
71.43%72.876013,11075.0%66.7%
71.43%70.749312,22050.0%100.0%
85.71%72.779114,298100.0%75.0%
57.14%76.286413,74275.0%33.3%
14.29%71.54459,0320.0%25.0%
66.67%61.13419,6460.0%100.0%
50.00%63.563712,379100.0%0.0%
33.33%62.54528,26125.0%50.0%
16.67%61.762511,0490.0%33.3%
80.00%52.776910,63750.0%100.0%
20.00%51.15298,77833.3%0.0%
60.00%51.661610,39850.0%66.7%
40.00%55.373312,38366.7%0.0%
40.00%51.344510,46850.0%33.3%
40.00%52.362710,538100.0%0.0%
40.00%51.448410,84550.0%33.3%
40.00%52.059910,55050.0%0.0%
60.00%51.24349,28866.7%50.0%
80.00%55.588811,48166.7%100.0%
80.00%54.782915,955100.0%75.0%
40.00%52.348312,64733.3%50.0%
0.00%53.766312,5150.0%0.0%
20.00%55.462111,8450.0%33.3%
60.00%54.975913,03666.7%50.0%
40.00%51.45348,84833.3%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Jarvan IV vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Jarvan IV choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Jarvan IV vs Fizz voi ty le thang 58.8% so voi 41.2% cua Jarvan IV, chenh lech 17.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 52 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Jarvan IV choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Jarvan IV co loi the truoc Fizz voi ty le thang 59.1% so voi 40.9%. Nguoi choi Jarvan IV nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Jarvan IV choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Jarvan IV vs Fizz voi ty le thang 72.4% so voi 27.6%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Jarvan IV vs Fizz?

Fizz thang tran doi dau voi Jarvan IV voi ty le thang 58.8% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 17.6 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 52 tran duoc phan tich.

Build Jarvan IV tot nhat chong Fizz la gi?

Build Jarvan IV tot nhat chong Fizz bao gom Mãng Xà Kích, Nguyên Tố Luân, Thương Phục Hận Serylda with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 80.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Jarvan IV tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Jarvan IV tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 55.6% win rate in the Jarvan IV vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Jarvan IV co khac che Fizz khong?

Khong, Jarvan IV gap kho khan truoc Fizz voi chi 41.2% ty le thang. Fizz co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Jarvan IV nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fizz.

Choi Jarvan IV nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Jarvan IV doi dau voi Fizz, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fizz. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Fizz has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.