Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
3.3%

Fizzvs Jarvan IV

BAssassinFighter
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối19 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Jarvan IV là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Fizz thắng với 57.9% tỷ lệ thắng (+15.8%) trước Jarvan IV dựa trên 19 trận. Fizz wins the early laning phase while Jarvan IV scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Jarvan IV.

Fizz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fizz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Jarvan IV - 57.9% win rateJarvan IV(57.9%)
Fizz - 57.9% win rate in this matchup
Fizz
57.9% WR
VS
Jarvan IV vs Fizz matchup - 42.1% win rate
Jarvan IV
42.1% WR

Who Wins the Fizz vs Jarvan IV Matchup?

Fizz wins the Fizz vs Jarvan IV matchup
Winner
Fizz
Matches: 19
57.9%
Win Rate
42.1%
1.1
CS / min
0.7
711
DMG / min
641
12,341
Gold / game
11,368
352
Heal / min
293
570
DMG Mitigated / min
1,080
0.6
CC / min
0.9
70.0%
Early Game WR
30.0%
44.4%
Late Game WR
55.6%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Jarvan IV

Trận đấu Fizz vs Jarvan IV là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 19 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 57.9% so với 42.1% của Jarvan IV, cho Fizz lợi thế 15.8 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fizz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Jarvan IV scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fizz cần ép lợi thế trước khi Jarvan IV đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Jarvan IV nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Jarvan IV dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Fizz có thể tự tin chọn vào Jarvan IV và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Jarvan IV ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Jarvan IV

Fizz thắng giai đoạn đi lane trước Jarvan IV trong League of Legends

Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Jarvan IV, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.1Fizz
0.7Jarvan IV
Fizz vượt qua Jarvan IV 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Fizz.
Sát thương
711Fizz
641Jarvan IV
Fizz gây 69 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Jarvan IV. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Jarvan IV chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Fizz đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,341Fizz
11,368Jarvan IV
Fizz tạo ra 973 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Jarvan IV. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Fizz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Jarvan IV nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.6Fizz
0.9Jarvan IV
Jarvan IV cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Fizz, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Jarvan IV phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
922Fizz
1,373Jarvan IV
Jarvan IV vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 451 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Jarvan IV có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fizz Build Against Jarvan IV

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Jarvan IV, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Jarvan IV là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya và Nanh Nashor. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Jarvan IV. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Jarvan IV.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
70.0%
+40.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz70.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Jarvan IVJarvan IV30.0%
Cuối trận
Jarvan IV
55.6%
+11.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz44.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Jarvan IVJarvan IV55.6%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 70.0% — dẫn đầu 40.0 điểm phần trăm trước Jarvan IV. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Jarvan IV vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.6% — 11.1 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Jarvan IV, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Fizz phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Jarvan IV đạt các mốc scaling. Nếu Jarvan IV sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Fizz Runes Against Jarvan IV

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Fizz vs Jarvan IVChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Fizz vs Jarvan IVĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Fizz vs Jarvan IVHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Fizz vs Jarvan IVNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Fizz vs Jarvan IV
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Fizz vs Jarvan IVPháp Thuật
Thăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Fizz vs Jarvan IVThủy Thượng Phiêu - ngọc tốt nhất Fizz vs Jarvan IV
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Pháp Thuật phụ cho phép Fizz ép lợi thế chống lại Jarvan IV, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.69%1616.183612,63852.4%46.8%
58.60%1576.083112,41260.3%57.0%
57.27%1106.275312,60458.3%56.5%
39.42%1045.983512,28947.2%31.4%
48.31%895.773412,63650.0%47.1%
64.04%895.891413,30157.5%69.4%
48.28%875.990912,21551.2%45.6%
60.24%836.085812,59853.9%65.9%
62.20%826.187813,34462.9%61.7%
46.25%806.079612,29251.4%41.9%
57.33%756.185913,74760.0%55.6%
50.67%755.473312,18251.4%50.0%
52.05%735.874611,99857.5%45.5%
49.30%715.688012,86823.1%64.4%
64.29%706.370711,85260.6%67.6%
45.45%665.779512,48144.8%46.0%
40.00%655.686212,73951.4%26.7%
45.61%575.084712,02238.9%57.1%
50.88%576.290513,75060.0%46.0%
36.54%525.976312,82040.0%34.4%
42.86%494.982213,42742.1%43.3%
59.18%496.281312,87376.2%46.4%
48.94%476.278411,90939.1%58.3%
41.30%466.580912,54345.5%37.5%
57.78%456.078412,93965.0%52.0%
53.66%411.668713,31844.4%60.9%
52.50%405.478212,48442.9%63.2%
47.50%406.082112,72840.0%52.0%
40.00%405.276012,36838.9%40.9%
37.84%375.789613,27050.0%33.3%
62.86%356.279611,83352.6%75.0%
54.29%355.777912,41661.5%50.0%
41.18%346.088811,85352.9%29.4%
52.94%346.079412,15365.0%35.7%
45.45%335.989912,72928.6%57.9%
39.39%331.368712,67347.6%25.0%
68.75%322.280513,38561.1%78.6%
48.39%311.374713,47746.7%50.0%
45.16%316.295311,90528.6%58.8%
40.00%306.189612,71754.5%31.6%
46.43%286.283713,14237.5%50.0%
46.43%281.576813,15358.3%37.5%
48.15%275.885012,55650.0%46.7%
53.85%261.572312,40570.0%43.8%
48.00%251.180413,68660.0%40.0%
40.00%255.276813,10446.7%30.0%
45.83%244.890213,04941.7%50.0%
60.87%235.679713,69844.4%71.4%
54.55%222.276411,17757.1%50.0%
42.86%216.084812,00033.3%50.0%
52.38%216.075111,38561.5%37.5%
55.56%191.573612,74670.0%37.5%
47.37%191.561912,26762.5%36.4%
57.89%191.171112,34170.0%44.4%
47.37%191.179614,96380.0%35.7%
50.00%184.583612,63371.4%36.4%
55.56%186.086312,52460.0%50.0%
61.11%186.086211,69971.4%54.5%
41.18%172.381113,39625.0%55.6%
41.18%171.872814,25537.5%44.4%
41.18%172.475613,54133.3%45.5%
50.00%161.288713,84537.5%62.5%
68.75%161.477712,63866.7%70.0%
62.50%165.075710,06244.4%85.7%
50.00%163.672912,76160.0%33.3%
33.33%155.780713,29125.0%36.4%
71.43%145.588912,69475.0%66.7%
53.85%131.476613,79442.9%66.7%
61.54%135.094113,45340.0%75.0%
30.77%131.280615,14650.0%22.2%
58.33%125.984812,77666.7%50.0%
83.33%123.483314,33680.0%85.7%
25.00%121.171513,29060.0%0.0%
75.00%125.71,02113,15662.5%100.0%
54.55%111.462113,23871.4%25.0%
27.27%114.588513,0200.0%37.5%
54.55%112.474112,12550.0%60.0%
60.00%105.477912,31866.7%50.0%
80.00%101.066612,11575.0%100.0%
30.00%101.877713,14340.0%20.0%
55.56%92.877313,01666.7%50.0%
44.44%91.466914,420100.0%28.6%
55.56%92.284815,87966.7%50.0%
77.78%95.884114,163100.0%60.0%
44.44%94.074711,87350.0%42.9%
50.00%87.01,06813,71466.7%40.0%
37.50%86.182914,03550.0%25.0%
50.00%81.982312,56550.0%50.0%
37.50%85.676711,23033.3%40.0%
25.00%81.468810,2520.0%66.7%
62.50%83.590612,45960.0%66.7%
42.86%75.477712,18150.0%33.3%
71.43%71.066114,1490.0%83.3%
57.14%76.098315,935100.0%40.0%
57.14%71.477214,60850.0%60.0%
28.57%74.483811,07833.3%25.0%
33.33%62.368912,31450.0%25.0%
33.33%66.077012,7060.0%100.0%
66.67%65.579912,85450.0%75.0%
33.33%63.972214,725100.0%20.0%
50.00%63.68709,57460.0%0.0%
50.00%65.562612,75333.3%66.7%
66.67%61.478916,379100.0%50.0%
40.00%56.288013,7280.0%66.7%
40.00%55.98528,49840.0%0.0%
60.00%54.975311,13333.3%100.0%
60.00%55.683312,5550.0%60.0%
60.00%54.58479,40066.7%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fizz vs Jarvan IV - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Jarvan IV trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Fizz vs Jarvan IV voi ty le thang 57.9% so voi 42.1% cua Jarvan IV, chenh lech 15.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 19 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Fizz choi nhu the nao truoc Jarvan IV trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Jarvan IV voi ty le thang 70.0% so voi 30.0%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Jarvan IV trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Jarvan IV chiem uu the trong tran Fizz vs Jarvan IV voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Jarvan IV phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Jarvan IV?

Fizz thang tran doi dau voi Jarvan IV voi ty le thang 57.9% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 15.8 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 19 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Jarvan IV la gi?

Build Fizz tot nhat chong Jarvan IV bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, Nanh Nashor with Giày Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Jarvan IV la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Jarvan IV su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fizz vs Jarvan IV matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Jarvan IV khong?

Co, Fizz co tran doi dau thuan loi truoc Jarvan IV voi ty le thang 57.9%. Fizz strongly counters Jarvan IV tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Jarvan IV?

Khi choi Fizz doi dau voi Jarvan IV, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.