Jhin - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.0%
Tỷ lệ chọn
7.2%

Jhinvs Senna

DMarksmanMage
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Jhin vs Senna là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Senna thắng với 55.5% tỷ lệ thắng (+11.0%) trước Jhin dựa trên 209 trận. Senna holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Jhin tốt nhất cho đối đầu Jhin vs Senna.

Jhin Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Jhin performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Senna - 44.5% win rateSenna(44.5%)
Jhin - 44.5% win rate in this matchup
Jhin
44.5% WR
VS
Senna vs Jhin matchup - 55.5% win rate
Senna
55.5% WR

Who Wins the Jhin vs Senna Matchup?

Senna wins the Jhin vs Senna matchup
Winner
Senna
Matches: 209
44.5%
Win Rate
55.5%
6.6
CS / min
6.2
847
DMG / min
836
13,222
Gold / game
13,432
185
Heal / min
409
378
DMG Mitigated / min
400
1.1
CC / min
1.2
49.5%
Early Game WR
50.5%
40.4%
Late Game WR
59.6%

Tóm tắt đối đầu Jhin vs Senna

Trận đấu Jhin vs Senna là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 209 trận gần đây được phân tích, Senna thắng với tỷ lệ thắng 55.5% so với 44.5% của Jhin, cho Senna lợi thế 11.0 điểm phần trăm. Senna thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Jhin khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Senna dẫn trước 246 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Senna có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Jhin nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Senna quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Jhin vs Senna

Senna thắng giai đoạn đi lane trước Jhin trong League of Legends

Senna được ưu ái trong giai đoạn lane trước Jhin, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Senna có lợi thế về thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.6Jhin
6.2Senna
Jhin vượt qua Senna 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Jhin.
Sát thương
847Jhin
836Senna
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Jhin và Senna, chỉ khác 12 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
13,222Jhin
13,432Senna
Jhin và Senna tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 210 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.1Jhin
1.2Senna
Cả Jhin và Senna đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
563Jhin
809Senna
Senna vượt trội Jhin đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 246 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Senna có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Jhin bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Jhin, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Senna
50.5%
+1.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của JhinJhin49.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SennaSenna50.5%
Cuối trận
Senna
59.6%
+19.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của JhinJhin40.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SennaSenna59.6%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Jhin và Senna, với Senna giữ lợi thế mỏng manh 50.5% tỷ lệ thắng (+1.1%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Senna vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 59.6% — 19.3 điểm trên Jhin. Trận kéo dài rất ưu ái Senna, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Senna giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Jhin nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Jhin Runes Against Senna

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Jhin vs SennaÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Jhin vs SennaVị Máu - ngọc tốt nhất Jhin vs SennaKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Jhin vs SennaThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Jhin vs Senna
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Jhin vs SennaChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Jhin vs SennaHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Jhin vs Senna
54.5% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Jhin những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Senna trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Jhin cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Jhin khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Jhin tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Jhin trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.90%1,9696.782713,89751.5%50.5%
49.77%1,2976.782513,51049.7%49.9%
46.75%1,2676.379813,50249.0%45.1%
50.52%8736.784213,81750.5%50.5%
49.07%8696.481313,47446.2%51.2%
52.22%8606.785613,84349.7%54.2%
48.68%7606.889514,48854.7%45.0%
50.47%5396.478813,56256.0%46.2%
46.65%5296.585113,49247.8%45.8%
52.25%4716.781113,58453.3%51.4%
47.21%4676.485213,94147.6%46.9%
51.25%4396.783113,99350.5%51.8%
48.69%4226.884313,63353.9%43.7%
51.92%4196.484213,88552.1%51.8%
49.60%3766.785513,64953.6%46.4%
47.99%3746.979513,68543.1%51.4%
51.79%3386.479013,71745.8%55.6%
51.94%3106.583313,30752.8%51.2%
49.05%2106.682614,15053.2%46.6%
44.50%2096.684713,22249.5%40.4%
49.25%2027.086414,46748.9%49.5%
47.64%1926.979813,67746.8%48.3%
42.63%1916.394513,73141.8%43.2%
50.31%1636.785714,15148.5%51.6%
48.45%1616.584313,70445.1%51.1%
45.81%1566.688913,76744.0%47.5%
36.51%1276.573312,52734.9%38.3%
42.11%1156.779214,32940.6%42.7%
60.92%886.473313,07057.6%63.0%
34.52%846.578413,03126.3%41.3%
44.74%766.887714,42650.0%42.0%
53.13%646.782913,60160.0%44.8%
58.18%556.370511,56163.6%50.0%
52.00%516.884514,77747.6%55.2%
48.72%406.982113,58447.1%50.0%
55.56%376.687313,94640.0%66.7%
50.00%316.593114,03762.5%45.5%
36.67%306.472413,20653.3%20.0%
42.86%287.098015,49258.3%31.3%
57.14%286.378013,94077.8%47.4%
32.14%286.378713,08025.0%37.5%
57.14%216.885814,47742.9%64.3%
47.06%176.273912,18437.5%55.6%
47.06%176.774913,22755.6%37.5%
35.29%176.782012,17357.1%20.0%
18.75%166.180511,00125.0%12.5%
50.00%156.378014,20560.0%44.4%
46.67%156.41,08615,37440.0%50.0%
53.85%135.473513,22340.0%62.5%
46.15%136.277513,86820.0%62.5%
33.33%126.777012,44742.9%20.0%
75.00%126.586214,64750.0%80.0%
25.00%126.875810,40337.5%0.0%
41.67%126.069312,38940.0%42.9%
45.45%115.874514,02075.0%28.6%
45.45%116.273312,30250.0%42.9%
36.36%116.187112,95325.0%42.9%
54.55%116.01,09910,78750.0%60.0%
70.00%106.773612,90860.0%80.0%
50.00%106.790614,85466.7%42.9%
62.50%95.494412,30960.0%66.7%
22.22%96.88559,99625.0%20.0%
66.67%96.099614,349100.0%57.1%
77.78%96.382713,63250.0%85.7%
55.56%96.782312,65160.0%50.0%
33.33%95.891812,43825.0%40.0%
37.50%85.482410,89040.0%33.3%
37.50%85.792414,03033.3%40.0%
37.50%86.71,09415,36233.3%40.0%
37.50%85.71,11817,04050.0%33.3%
62.50%86.11,26718,020100.0%57.1%
37.50%86.56168,73350.0%0.0%
57.14%76.074611,11140.0%100.0%
14.29%75.573911,52150.0%0.0%
28.57%76.785012,96350.0%20.0%
71.43%76.289114,798100.0%66.7%
71.43%76.394515,789100.0%50.0%
28.57%75.776912,5560.0%50.0%
71.43%76.070711,32650.0%100.0%
66.67%65.783514,9350.0%80.0%
40.00%62.852411,52450.0%33.3%
83.33%65.892914,449100.0%80.0%
50.00%64.776013,767100.0%40.0%
50.00%66.598913,882100.0%25.0%
66.67%66.61,19012,91450.0%100.0%
50.00%65.375512,46766.7%33.3%
50.00%65.675914,368100.0%25.0%
33.33%66.096915,6000.0%40.0%
83.33%67.276615,271100.0%80.0%
40.00%55.486612,91950.0%33.3%
60.00%55.27339,53775.0%0.0%
60.00%56.578612,28250.0%66.7%
60.00%56.078510,29950.0%100.0%
80.00%55.471611,49166.7%100.0%
40.00%55.679111,21566.7%0.0%
40.00%55.961411,40250.0%33.3%
20.00%55.06999,6500.0%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Jhin vs Senna - Câu Hỏi Thường Gặp

Jhin choi nhu the nao truoc Senna trong League of Legends?

Senna thang tran doi dau Jhin vs Senna voi ty le thang 55.5% so voi 44.5% cua Jhin, chenh lech 11.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 209 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Jhin choi nhu the nao truoc Senna trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Senna co loi the truoc Jhin voi ty le thang 50.5% so voi 49.5%. Nguoi choi Senna nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Jhin choi nhu the nao truoc Senna trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Senna chiem uu the trong tran Jhin vs Senna voi ty le thang 59.6% so voi 40.4%. Senna phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Jhin vs Senna?

Senna thang tran doi dau voi Jhin voi ty le thang 55.5% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 11.0 diem phan tram co nghia la Senna duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 209 tran duoc phan tich.

Build Jhin tot nhat chong Senna la gi?

Build Jhin tot nhat chong Senna bao gom optimized core items. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Jhin tot nhat chong Senna la gi?

Rune Jhin tot nhat chong Senna su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 54.5% win rate in the Jhin vs Senna matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Jhin co khac che Senna khong?

Khong, Jhin gap kho khan truoc Senna voi chi 44.5% ty le thang. Senna co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Jhin nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Senna.

Choi Jhin nhu the nao khi doi dau Senna?

Khi choi Jhin doi dau voi Senna, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Senna. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Senna has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.