
- Tỷ lệ thắng
- 50.1%
- Tỷ lệ chọn
- 8.0%
- Tỉ lệ cấm
- 3.8%
Jhin Lên đồ Xạ thủ: Trang bị & Giày
- Ban cap nhat
- 26.19
- Số trận
- 15.910
- Duong
- Xạ thủ
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 8 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Cách lên đồ Jhin được dùng nhiều nhất ở phiên bản 26.19 là Giày Bạc, Súng Hải Tặc, Đại Bác Liên Thanh, Vô Cực Kiếm, Giáp Thiên Thần, Nỏ Thần Dominik, Thấu Kính Viễn Thị: 5.8% số trận, tỉ lệ thắng 54.74%. Bên dưới là giày, trang bị đầu tiên, đồ khởi đầu và phép bổ trợ được chọn nhiều nhất, kèm tỉ lệ thắng và số trận riêng.
Chọn Trang Bị cho Jhin
Đại Bác Liên Thanh
Nỏ Thần Dominik
Vô Cực Kiếm
Súng Hải Tặc
Đại Bác Liên Thanh
Vô Cực Kiếm
Súng Hải Tặc
Nỏ Thần Dominik
Vô Cực Kiếm
Súng Hải Tặc
Đại Bác Liên Thanh
Nỏ Thần Dominik
Build Jhin tốt nhất - Trang bị có tỷ lệ thắng cao nhất
Build đầy đủ
Thứ Tự Build Đầu Trận
Phép Bổ Trợ Hàng Đầu

Flash + Barrier56.8%Tỷ lệ thắng85.2%Tỷ lệ chọn
Flash + Ghost58.3%Tỷ lệ thắng4.7%Tỷ lệ chọn
Thống Kê Build
Build Jhin này tập trung vào đòn chí mạng cho sát thương bùng nổ. Xây dựng trang bị cốt lõi trước để đạt đỉnh sức mạnh, sau đó điều chỉnh với trang bị tùy chọn theo đội hình đối phương.
Các trang bị cốt lõi cho build Jhin này là Đại Bác Liên Thanh, Nỏ Thần Dominik và Vô Cực Kiếm. Sự kết hợp này đạt 56.9% tỉ lệ thắng qua 2,561 trận đã phân tích.
Ở build đầy đủ, Jhin nhận được tổng cộng 220 SC, 45 Giáp và 20 KP, mang lại hồ sơ sức mạnh mạnh mẽ cho sát thương vật lý.
Trang bị khởi đầu phổ biến nhất cho Jhin là Doran's Blade, Health Potion, Stealth Ward với tỷ lệ thắng 56.0% và tỷ lệ chọn 31.8%.
- Đại Bác Liên Thanh Tier S

Đại Bác Liên Thanh
2,65053.15%Tỷ lệ thắng+3.00%TLT Chênh40.75%Tỷ lệ chọn - Nỏ Thần Dominik Tier S

Nỏ Thần Dominik
3,30054.44%Tỷ lệ thắng+4.29%TLT Chênh36.00%Tỷ lệ chọn - Vô Cực Kiếm Tier S

Vô Cực Kiếm
3,50053.05%Tỷ lệ thắng+2.90%TLT Chênh63.68%Tỷ lệ chọn
Tự thiết kế build Jhin tiếp theo của bạn
Thử mọi tổ hợp trang bị — kể cả ngoài meta — dựa trên hàng nghìn trận đấu Jhin thực tế. Xem ngay tỷ lệ thắng, KDA, sát thương và tác động thực sự của từng trang bị trước khi vào trận.
- Mọi tổ hợp trang bị — kể cả ngoài meta
- Hàng nghìn trận đấu thực tế
- Tỷ lệ thắng theo bậc xếp hạng và thời lượng trận

Người chơi Jhin hoàn thành Nguyệt Quế Cao Ngạo đầu tiên trong 48% số trận, thắng 51.1% trong số đó. Trang bị đầu tiên hoàn thành ở phút 10:36 (trung vị; phân vị 25-75: 9:24 đến 12:06).
Trang bị đầu tiên
| Trang bị | Tỷ lệ thắng | Tỷ lệ chọn | Hoàn thành lúc | Số trận |
|---|---|---|---|---|
| 51.1% | 48.3% | 10:36 | 7.230 | |
| 54.6% | 2.3% | 12:48 | 348 | |
| 52.2% | 5.9% | 12:18 | 882 |
Hai trang bị đầu
| Trang bị | Tỷ lệ thắng | Tỷ lệ chọn | Hoàn thành lúc | Số trận |
|---|---|---|---|---|
| 67.9% | 0.4% | 19:24 | 53 | |
| 63.1% | 0.5% | 19:42 | 65 | |
| 56.1% | 2.2% | 20:06 | 312 |
Bộ ba cốt lõi
| Trang bị | Tỷ lệ thắng | Tỷ lệ chọn | Hoàn thành lúc | Số trận |
|---|---|---|---|---|
| 79.4% | 0.3% | 23:18 | 34 | |
| 77.3% | 0.2% | 26:12 | 22 | |
| 71.9% | 0.3% | 25:18 | 32 |
Các giai đoạn giữ nguyên thứ tự mua, nên "A rồi B" và "B rồi A" được tính riêng. Thời điểm hoàn thành là phút mua trang bị cuối của giai đoạn. Giày được theo dõi riêng.
Người chơi Jhin nâng tối đa Q > W > E trong 94% số trận, thắng 50.4% trong 14.305 trận theo thứ tự đó. Bảng cho thấy kỹ năng phổ biến nhất ở mỗi cấp.
| Cấp | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Q | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||
| W | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||
| E | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||
| R | 1 | 2 | 3 |
- Q > E > W: 3% số trận, tỉ lệ thắng 47.8%
- W > Q > E: 2% số trận, tỉ lệ thắng 50.9%
- Giáp Thiên Thần Tier S

Giáp Thiên Thần
3,20058.57%Tỷ lệ thắng+8.42%TLT Chênh6.31%Tỷ lệ chọn - Nguyệt Quế Cao Ngạo Tier S

Nguyệt Quế Cao Ngạo
2,80051.22%Tỷ lệ thắng+1.07%TLT Chênh48.91%Tỷ lệ chọn
- Giày Thủy Ngân Tier S

Giày Thủy Ngân
1,25050.00%Tỷ lệ thắng-0.15%TLT Chênh1.48%Tỷ lệ chọn
- Thấu Kính Viễn Thị Tier S

Thấu Kính Viễn Thị
052.73%Tỷ lệ thắng+2.58%TLT Chênh46.31%Tỷ lệ chọn
Thống kê tổng hợp của tất cả trang bị trong build Jhin này.
Kháng Phép:20
Tốc Độ Di Chuyển:45
Chí Mạng %:75%
Tốc Độ Công:35%
Tốc Độ Di Chuyển:4%
Sức Công:220
Giáp:45
So Sánh Build
Miss Fortune48.1%Tỷ lệ thắng-2.07%TLT ChênhTrang Bị Khắc Chế
Smolder46.1%Tỷ lệ thắng-4.02%TLT ChênhTrang Bị Khắc Chế
Jinx48.9%Tỷ lệ thắng-1.22%TLT ChênhTrang Bị Khắc Chế
Build Jhin kiểu AD Carry tập trung chí mạng này được tối ưu cho người chơi muốn tối đa hóa tác động trong League of Legends. Với tỷ lệ thắng 56.9% trên 2,561 trận, build này đã chứng minh hiệu quả cao trong meta hiện tại. Các điểm mạnh chính của build bao gồm sát thương vật lý vượt trội với 220 tổng sát thương công từ trang bị và tỷ lệ chí mạng cao cho tiềm năng bùng nổ. Build Jhin này tỏa sáng khi đội bạn có tướng tiền tuyến có thể bảo vệ bạn trong giao tranh. Kết hợp với hỗ trợ đánh mở hoặc tank có thể tạo không gian để Jhin gây sát thương an toàn. Cân nhắc đội hình đối phương khi hoàn thiện trang bị tùy chọn để tối đa hóa hiệu quả của Jhin. Tuy nhiên lưu ý rằng build này lượng máu thấp đòi hỏi vị trí cẩn thận và không có khả năng duy trì sẵn có cho các trận đánh kéo dài. Với tổng chi phí vàng 16.700, build Jhin này tăng sức mạnh vào cuối trận. Tập trung farm hiệu quả và đạt đỉnh sức mạnh Đại Bác Liên Thanh, Nỏ Thần Dominik và Vô Cực Kiếm trước khi tham gia các giao tranh lớn. Để đạt kết quả tối ưu với build Jhin này, hãy tập trung vào thời điểm trang bị đúng, vị trí trong giao tranh và điều chỉnh trang bị tùy chọn theo thách thức cụ thể của từng trận.
Điểm Mạnh
- Sát thương vật lý vượt trội với 220 tổng sát thương công từ trang bị
- Tỷ lệ chí mạng cao cho tiềm năng bùng nổ
Điểm Yếu
- Lượng máu thấp đòi hỏi vị trí cẩn thận
- Không có khả năng duy trì sẵn có cho các trận đánh kéo dài
Tướng có build tương tự với Jhin
Jhin Xạ thủ: giày, trang bị khởi đầu và phép bổ trợ (phiên bản 26.19)
15.151 trậnĐa số người chơi Jhin Xạ thủ lên Nguyệt Quế Cao Ngạo đầu tiên (48% số trận), hoàn thành ở phút 10,6 (trung vị). Giày phổ biến là Giày Bạc (82%). Phép bổ trợ tiêu chuẩn là Tốc Biến + Lá Chắn (84%). Thường khởi đầu với Kiếm Doran + Bình Máu.
Giày cho Jhin
Trang bị khởi đầu của Jhin
Phép bổ trợ của Jhin
| Lựa chọn | Người chơi | Tỷ lệ thắng | Số trận |
|---|---|---|---|
| 83,6% | 50.4% | 12.669 | |
| 5,1% | 49.5% | 766 | |
| 3,5% | 48.3% | 532 | |
| 3,1% | 48.6% | 473 |
Mỗi lựa chọn đều có tỉ lệ chọn, tỉ lệ thắng và số trận xếp hạng riêng trong phiên bản này. Các lựa chọn dưới 40 trận bị loại.
Trang bị đầu tiên và mốc bộ cốt lõi của Jhin
Người chơi Jhin hoàn thành trang bị nào trước và lên bộ ba cốt lõi nào, kèm phút hoàn thành trung vị và khoảng 50% giữa — mốc thời gian cần vượt nếu muốn mạnh lên trước đối thủ.
Trang bị hoàn thành đầu tiên
Mọi trang bị của Jhin Xạ thủ theo tỉ lệ thắng
Những trang bị hoàn chỉnh được người chơi Jhin lên nhiều nhất phiên bản này, kèm tỉ lệ xuất hiện và tỉ lệ thắng. Trang bị tình huống có tỉ lệ chọn thấp là có lý do — hãy xem tỉ lệ thắng cùng với số trận.
Lên đồ thử cho Jhin
Lên đồ thử
Bắt đầu từ bộ cốt lõi phổ biến nhất của Jhin và đổi trang bị để xem tổng vàng và chỉ số. Khi lựa chọn có bộ ba cốt lõi mà người chơi thật sự lên, tỉ lệ thắng ghi nhận sẽ hiện ra.
Bộ cốt lõi này có trong dữ liệu xếp hạng: tỉ lệ thắng 54,2% sau 2.063 trận.
- Sức Mạnh Công Kích
- 180
- Điểm Hồi Kỹ Năng
- 10
- Tỉ Lệ Chí Mạng
- 50%
- Sát Lực
- 28
- Tốc Độ Di Chuyển
- 55








