
Jinxvs Lux
Jinx vs Lux là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Lux thắng với 53.5% tỷ lệ thắng (+7.0%) trước Jinx dựa trên 71 trận. Lux wins the early laning phase while Jinx scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Jinx tốt nhất cho đối đầu Jinx vs Lux.
Jinx Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Jinx performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Jinx vs Lux Matchup?

Tóm tắt đối đầu Jinx vs Lux
Trận đấu Jinx vs Lux là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 71 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 53.5% so với 46.5% của Jinx, cho Lux lợi thế 7.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Lux kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Jinx scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Lux cần ép lợi thế trước khi Jinx đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Jinx nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Lux dẫn trước 1.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Lux có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Jinx nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Lux quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Jinx vs Lux
Jinx được ưu ái trong giai đoạn lane trước Lux, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Jinx có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Early Game vs Late Game
Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 65.6% — dẫn đầu 31.2 điểm phần trăm trước Jinx. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Jinx vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 56.4% — 12.8 điểm trên Lux. Trận kéo dài rất ưu ái Jinx, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Lux phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Jinx đạt các mốc scaling. Nếu Jinx sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Jinx Runes Against Lux
Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Jinx những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Lux trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Jinx cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Jinx khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Jinx tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 50.71% | 2,200 | 6.8 | 808 | 13,411 | 50.0% | 51.4% | |
| 50.75% | 1,466 | 6.5 | 821 | 13,471 | 46.4% | 54.7% | |
| 50.23% | 1,297 | 6.9 | 832 | 13,630 | 50.2% | 50.2% | |
| 50.13% | 1,124 | 6.7 | 812 | 13,529 | 46.8% | 53.0% | |
| 49.95% | 927 | 7.0 | 890 | 13,914 | 48.6% | 51.3% | |
| 48.66% | 860 | 7.1 | 896 | 14,172 | 48.1% | 49.1% | |
| 52.43% | 824 | 7.0 | 884 | 13,919 | 47.1% | 57.4% | |
| 50.20% | 759 | 6.6 | 785 | 13,470 | 58.5% | 43.6% | |
| 53.81% | 671 | 7.2 | 879 | 13,910 | 53.5% | 54.1% | |
| 49.84% | 626 | 6.8 | 885 | 13,622 | 51.1% | 48.6% | |
| 47.97% | 593 | 7.1 | 874 | 14,090 | 48.3% | 47.6% | |
| 53.69% | 546 | 6.7 | 835 | 13,213 | 49.1% | 59.0% | |
| 55.75% | 514 | 7.2 | 938 | 14,389 | 54.5% | 56.8% | |
| 52.09% | 504 | 6.6 | 831 | 13,541 | 52.5% | 51.7% | |
| 51.96% | 486 | 7.3 | 881 | 14,017 | 56.3% | 48.3% | |
| 51.24% | 445 | 6.9 | 862 | 13,802 | 53.7% | 49.2% | |
| 53.15% | 334 | 6.7 | 848 | 13,311 | 55.3% | 50.6% | |
| 53.14% | 305 | 6.8 | 819 | 13,676 | 45.9% | 58.8% | |
| 55.65% | 242 | 7.2 | 903 | 14,204 | 61.4% | 50.4% | |
| 43.58% | 218 | 6.7 | 889 | 12,687 | 42.5% | 44.6% | |
| 44.34% | 212 | 7.0 | 835 | 13,879 | 39.0% | 48.7% | |
| 49.28% | 211 | 7.2 | 921 | 14,245 | 51.5% | 47.2% | |
| 48.04% | 205 | 6.8 | 881 | 14,076 | 43.3% | 51.8% | |
| 50.00% | 196 | 7.3 | 864 | 13,671 | 51.6% | 48.5% | |
| 47.67% | 194 | 6.8 | 903 | 13,867 | 47.4% | 47.9% | |
| 54.24% | 178 | 7.0 | 781 | 14,412 | 57.8% | 51.9% | |
| 43.64% | 165 | 6.9 | 805 | 14,205 | 36.7% | 47.6% | |
| 48.39% | 125 | 6.6 | 717 | 11,643 | 47.0% | 50.0% | |
| 46.94% | 98 | 6.6 | 736 | 13,148 | 42.3% | 52.2% | |
| 56.04% | 92 | 7.2 | 978 | 15,079 | 57.9% | 54.7% | |
| 55.56% | 81 | 6.9 | 909 | 14,011 | 51.2% | 60.5% | |
| 46.48% | 71 | 6.8 | 763 | 13,007 | 34.4% | 56.4% | |
| 50.00% | 50 | 6.8 | 806 | 13,925 | 40.0% | 56.7% | |
| 51.02% | 49 | 7.4 | 810 | 13,560 | 60.0% | 41.7% | |
| 41.67% | 36 | 7.0 | 830 | 14,026 | 44.4% | 38.9% | |
| 41.67% | 36 | 6.9 | 729 | 14,775 | 35.7% | 45.5% | |
| 40.00% | 35 | 6.9 | 761 | 13,685 | 20.0% | 55.0% | |
| 64.29% | 28 | 7.0 | 988 | 15,560 | 55.6% | 68.4% | |
| 37.04% | 27 | 7.4 | 917 | 13,634 | 27.3% | 43.8% | |
| 55.00% | 22 | 6.4 | 1,002 | 13,345 | 60.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 22 | 6.9 | 959 | 14,566 | 40.0% | 58.3% | |
| 60.00% | 20 | 7.1 | 928 | 13,267 | 50.0% | 70.0% | |
| 75.00% | 16 | 5.8 | 911 | 13,292 | 100.0% | 60.0% | |
| 33.33% | 15 | 7.3 | 796 | 14,327 | 16.7% | 44.4% | |
| 60.00% | 15 | 7.3 | 835 | 13,436 | 42.9% | 75.0% | |
| 80.00% | 15 | 6.3 | 892 | 15,359 | 66.7% | 83.3% | |
| 41.67% | 12 | 6.3 | 906 | 12,132 | 28.6% | 60.0% | |
| 66.67% | 12 | 6.4 | 722 | 14,076 | 66.7% | 66.7% | |
| 45.45% | 12 | 7.1 | 905 | 16,934 | 100.0% | 33.3% | |
| 45.45% | 11 | 5.7 | 868 | 13,048 | 50.0% | 40.0% | |
| 54.55% | 11 | 6.3 | 969 | 14,349 | 83.3% | 20.0% | |
| 50.00% | 10 | 6.1 | 670 | 12,522 | 50.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 10 | 7.1 | 857 | 13,066 | 60.0% | 40.0% | |
| 44.44% | 9 | 6.2 | 986 | 14,806 | 50.0% | 42.9% | |
| 88.89% | 9 | 6.1 | 797 | 12,797 | 83.3% | 100.0% | |
| 75.00% | 8 | 6.6 | 789 | 12,009 | 66.7% | 80.0% | |
| 37.50% | 8 | 6.5 | 760 | 13,534 | 66.7% | 20.0% | |
| 62.50% | 8 | 4.8 | 840 | 11,623 | 60.0% | 66.7% | |
| 25.00% | 8 | 6.0 | 744 | 10,396 | 14.3% | 100.0% | |
| 42.86% | 7 | 6.3 | 969 | 16,287 | 50.0% | 40.0% | |
| 57.14% | 7 | 7.5 | 610 | 13,363 | 50.0% | 60.0% | |
| 28.57% | 7 | 5.6 | 794 | 10,877 | 25.0% | 33.3% | |
| 57.14% | 7 | 5.7 | 889 | 12,326 | 60.0% | 50.0% | |
| 57.14% | 7 | 6.9 | 921 | 14,408 | 50.0% | 60.0% | |
| 50.00% | 6 | 5.4 | 723 | 11,324 | 33.3% | 66.7% | |
| 50.00% | 6 | 7.5 | 1,145 | 12,925 | 50.0% | 50.0% | |
| 33.33% | 6 | 6.6 | 845 | 10,457 | 33.3% | 0.0% | |
| 66.67% | 6 | 7.1 | 833 | 12,616 | 66.7% | 66.7% | |
| 50.00% | 6 | 5.9 | 758 | 13,798 | 0.0% | 60.0% | |
| 20.00% | 5 | 7.5 | 888 | 15,191 | 33.3% | 0.0% | |
| 60.00% | 5 | 5.7 | 845 | 11,572 | 0.0% | 75.0% | |
| 60.00% | 5 | 5.8 | 1,358 | 13,484 | 33.3% | 100.0% | |
| 80.00% | 5 | 7.3 | 1,129 | 12,552 | 66.7% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.2 | 806 | 14,994 | 100.0% | 50.0% | |
| 80.00% | 5 | 5.9 | 1,036 | 11,218 | 66.7% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.5 | 746 | 11,867 | 33.3% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 7.9 | 696 | 14,777 | 33.3% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 6.6 | 921 | 11,987 | 33.3% | 50.0% | |
| 60.00% | 5 | 5.3 | 839 | 16,197 | 100.0% | 33.3% | |
| 40.00% | 5 | 6.9 | 783 | 9,465 | 40.0% | 0.0% | |
| 100.00% | 5 | 6.7 | 882 | 15,844 | 0.0% | 100.0% | |
| 20.00% | 5 | 6.0 | 663 | 11,140 | 50.0% | 0.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Jinx vs Lux - Câu Hỏi Thường Gặp
Jinx choi nhu the nao truoc Lux trong League of Legends?
Lux thang tran doi dau Jinx vs Lux voi ty le thang 53.5% so voi 46.5% cua Jinx, chenh lech 7.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 71 tran xep hang gan day trong ban 26.4.
Jinx choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Jinx voi ty le thang 65.6% so voi 34.4%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Jinx choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Jinx chiem uu the trong tran Jinx vs Lux voi ty le thang 56.4% so voi 43.6%. Jinx phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Jinx vs Lux?
Lux thang tran doi dau voi Jinx voi ty le thang 53.5% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 7.0 diem phan tram co nghia la Lux duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 71 tran duoc phan tich.
Build Jinx tot nhat chong Lux la gi?
Build Jinx tot nhat chong Lux bao gom optimized core items. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Jinx tot nhat chong Lux la gi?
Rune Jinx tot nhat chong Lux su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 60.0% win rate in the Jinx vs Lux matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Jinx co khac che Lux khong?
Khong, Jinx gap kho khan truoc Lux voi chi 46.5% ty le thang. Lux co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Jinx nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Lux.
Choi Jinx nhu the nao khi doi dau Lux?
Khi choi Jinx doi dau voi Lux, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Lux. Focus on safe farming — you outscale Lux in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.