Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.9%
Tỷ lệ chọn
9.3%

Luxvs Jinx

AMageSupport
Ban cap nhat26.12
Trận đấu112,472
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối15 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs Jinx là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.12. Lux thắng với 72.7% tỷ lệ thắng (+45.5%) trước Jinx dựa trên 11 trận. Lux holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Jinx.

Logo Metabot
MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Lux

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Lux đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Lux - 72.7% win rate in this matchup
Lux
72.7% TT
VS
Jinx vs Lux matchup - 27.3% win rate
Jinx
27.3% TT

Ai thắng trong trận đấu Lux vs Jinx?

Lux wins the Lux vs Jinx matchup
Người chiến thắng
Lux
Trận: 11
72.7%
Tỷ Lệ Thắng
27.3%
6.5
CS / phút
7.2
861
Sát thương / phút
873
12,235
Vàng / trận
13,026
57
Hồi phục / phút
168
399
Giảm sát thương / phút
398
1.8
CC / phút
0.7
50.0%
TLT Đầu Game
50.0%
100.0%
TLT Cuối Game
0.0%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Jinx

Trận đấu Lux vs Jinx là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 11 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 72.7% so với 27.3% của Jinx, cho Lux lợi thế 45.5 điểm phần trăm. Lux thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Jinx khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Lux dẫn trước 1.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Lux có thể tự tin chọn vào Jinx và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Jinx ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Jinx

Jinx thắng giai đoạn đi lane trước Lux trong League of Legends

Jinx được ưu ái trong giai đoạn lane trước Lux, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Jinx có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.5Lux
7.2Jinx
Jinx vượt qua Lux 0.7 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 10 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Jinx.
Sát thương
861Lux
873Jinx
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Lux và Jinx, chỉ khác 12 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,235Lux
13,026Jinx
Jinx kiếm được 792 vàng mỗi trận nhiều hơn Lux, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Jinx hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.8Lux
0.7Jinx
Lux mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Jinx, với 1.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Lux có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Jinx nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
457Lux
565Jinx
Jinx chữa lành và giảm 109 sát thương mỗi phút nhiều hơn Lux, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Jinx ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Lux.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của JinxJinx50.0%
Cuối trận
Lux
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux100.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của JinxJinx0.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Lux và Jinx, với Lux giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Lux vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Jinx. Trận kéo dài rất ưu ái Lux, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Lux giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Jinx nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Lux Runes Against Jinx

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Lux vs JinxÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Lux vs JinxPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs JinxKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Lux vs JinxThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Jinx
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Lux vs JinxPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs JinxThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs Jinx
100.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ cho phép Lux ép lợi thế chống lại Jinx, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.12 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.12
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
57.72%1232.275810,09056.9%58.3%
51.19%842.266310,21455.9%48.0%
51.95%773.182611,03850.0%53.3%
48.57%701.97129,70160.7%40.5%
44.26%613.571310,32039.1%47.4%
60.00%552.07099,65961.9%58.8%
53.70%543.277911,18957.9%51.4%
54.72%536.394711,52356.0%53.6%
40.38%521.97009,17638.5%42.3%
47.92%482.06599,88137.5%58.3%
41.30%462.168910,02342.1%40.7%
48.84%433.77089,21545.0%52.2%
53.49%436.383812,62962.5%48.1%
36.59%412.17129,32840.0%33.3%
45.00%403.077910,20447.1%43.5%
52.63%383.080610,33460.0%47.8%
37.84%371.975010,21120.0%44.4%
45.45%335.580911,44263.6%36.4%
37.50%321.95668,93647.1%26.7%
64.52%312.368610,89570.0%61.9%
48.39%311.874910,58255.6%45.5%
36.67%302.36649,80123.1%47.1%
53.57%282.773010,41145.5%58.8%
59.26%272.16559,41960.0%58.3%
40.00%252.17869,38150.0%30.8%
62.50%241.76469,12571.4%50.0%
65.22%235.993011,76057.1%68.8%
47.83%236.484810,51560.0%38.5%
59.09%226.896312,61155.6%61.5%
45.45%226.388911,91036.4%54.5%
52.38%211.76058,56561.5%37.5%
66.67%212.085411,25457.1%71.4%
40.00%206.282911,11040.0%40.0%
31.58%196.397911,62620.0%44.4%
63.16%196.692810,77557.1%66.7%
44.44%185.881712,15750.0%41.7%
47.06%176.096111,97142.9%50.0%
52.94%175.985310,90940.0%71.4%
58.82%173.677411,91180.0%50.0%
43.75%162.77178,18550.0%33.3%
50.00%162.17399,72657.1%44.4%
62.50%162.16219,64870.0%50.0%
46.67%156.51,00912,37257.1%37.5%
73.33%156.186910,62480.0%60.0%
60.00%152.282011,16966.7%55.6%
66.67%156.699412,48937.5%100.0%
38.46%132.176312,29350.0%33.3%
15.38%135.982111,02533.3%0.0%
76.92%136.193512,18371.4%83.3%
61.54%135.591811,68360.0%62.5%
33.33%125.686113,00750.0%25.0%
75.00%124.089012,544100.0%66.7%
50.00%122.962110,04142.9%60.0%
58.33%122.180610,38333.3%83.3%
50.00%125.669810,41950.0%50.0%
16.67%122.06458,37533.3%0.0%
63.64%115.07909,28366.7%60.0%
72.73%116.586112,23550.0%100.0%
72.73%115.186212,45183.3%60.0%
50.00%106.280511,33466.7%25.0%
55.56%96.192510,39925.0%80.0%
44.44%95.368611,691100.0%28.6%
62.50%81.96327,48150.0%75.0%
37.50%84.672911,07325.0%50.0%
62.50%86.294214,309100.0%40.0%
62.50%85.51,03512,69966.7%60.0%
50.00%86.41,02614,51566.7%40.0%
50.00%82.281911,20175.0%25.0%
50.00%85.61,01911,975100.0%20.0%
75.00%86.892612,74775.0%75.0%
37.50%86.81,05312,16750.0%25.0%
75.00%82.268711,026100.0%66.7%
37.50%84.48589,89350.0%25.0%
71.43%71.86569,805100.0%60.0%
71.43%71.86967,63980.0%50.0%
100.00%71.76998,969100.0%100.0%
42.86%75.790210,839100.0%20.0%
42.86%76.51,03315,67433.3%50.0%
14.29%75.75518,85720.0%0.0%
85.71%76.51,00811,30580.0%100.0%
66.67%65.286114,261100.0%60.0%
33.33%65.71,06212,05733.3%33.3%
83.33%63.81,01813,11666.7%100.0%
20.00%56.182010,19933.3%0.0%
80.00%54.478412,729100.0%75.0%
20.00%56.61,01815,6580.0%20.0%
20.00%57.01,00112,075100.0%0.0%
40.00%54.786611,64633.3%50.0%
80.00%56.31,12612,196100.0%66.7%
60.00%52.665412,24350.0%66.7%
60.00%55.81,05515,504100.0%50.0%
60.00%52.183611,782100.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Lux vs Jinx - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Jinx trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Lux vs Jinx voi ty le thang 72.7% so voi 27.3% cua Jinx, chenh lech 45.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 11 tran xep hang gan day trong ban 26.12.

Lux choi nhu the nao truoc Jinx trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Jinx voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Jinx trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lux chiem uu the trong tran Lux vs Jinx voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Lux phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Jinx?

Lux thang tran doi dau voi Jinx voi ty le thang 72.7% trong ban 26.12 League of Legends. Loi the 45.5 diem phan tram co nghia la Lux duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 11 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Jinx la gi?

Build Lux tot nhat chong Jinx bao gom optimized core items. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Jinx la gi?

Rune Lux tot nhat chong Jinx su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Lux vs Jinx matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Jinx khong?

Co, Lux co tran doi dau thuan loi truoc Jinx voi ty le thang 72.7%. Lux strongly counters Jinx tren duong dua tren du lieu ban 26.12 hien tai.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Jinx?

Khi choi Lux doi dau voi Jinx, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.