Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.4%
Tỷ lệ chọn
8.0%

Luxvs Jinx

BMageSupport
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối3 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Lux vs Jinx là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Lux thắng với 53.5% tỷ lệ thắng (+7.0%) trước Jinx dựa trên 71 trận. Lux wins the early laning phase while Jinx scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Jinx.

Lux Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Lux performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Jinx - 53.5% win rateJinx(53.5%)
Lux - 53.5% win rate in this matchup
Lux
53.5% WR
VS
Jinx vs Lux matchup - 46.5% win rate
Jinx
46.5% WR

Who Wins the Lux vs Jinx Matchup?

Lux wins the Lux vs Jinx matchup
Winner
Lux
Matches: 71
53.5%
Win Rate
46.5%
6.5
CS / min
6.8
854
DMG / min
763
12,267
Gold / game
13,007
57
Heal / min
185
383
DMG Mitigated / min
356
1.6
CC / min
0.6
65.6%
Early Game WR
34.4%
43.6%
Late Game WR
56.4%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Jinx

Trận đấu Lux vs Jinx là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 71 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 53.5% so với 46.5% của Jinx, cho Lux lợi thế 7.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Lux kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Jinx scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Lux cần ép lợi thế trước khi Jinx đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Jinx nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Lux dẫn trước 1.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Lux có thể tự tin chọn vào Jinx và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Jinx ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Jinx

Jinx thắng giai đoạn đi lane trước Lux trong League of Legends

Jinx được ưu ái trong giai đoạn lane trước Lux, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Jinx có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.5Lux
6.8Jinx
Jinx vượt qua Lux 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Jinx.
Sát thương
854Lux
763Jinx
Lux vượt trội Jinx nặng nề về sát thương với 91 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Jinx nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,267Lux
13,007Jinx
Jinx kiếm được 739 vàng mỗi trận nhiều hơn Lux, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Jinx hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.6Lux
0.6Jinx
Lux mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Jinx, với 1.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Lux có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Jinx nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
440Lux
542Jinx
Jinx chữa lành và giảm 102 sát thương mỗi phút nhiều hơn Lux, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Jinx ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Lux.

Best Lux Build Against Jinx

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Jinx, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Jinx là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Jinx. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Jinx.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
65.6%
+31.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux65.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của JinxJinx34.4%
Cuối trận
Jinx
56.4%
+12.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux43.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của JinxJinx56.4%

Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 65.6% — dẫn đầu 31.2 điểm phần trăm trước Jinx. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Jinx vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 56.4% — 12.8 điểm trên Lux. Trận kéo dài rất ưu ái Jinx, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Lux phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Jinx đạt các mốc scaling. Nếu Jinx sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Lux Runes Against Jinx

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Lux vs JinxÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Lux vs JinxPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs JinxKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Lux vs JinxThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Jinx
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Lux vs JinxPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs JinxThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs Jinx
62.5% WR

Chạy Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ cho phép Lux ép lợi thế chống lại Jinx, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.40%7331.97099,78152.9%43.2%
53.68%6542.374410,56755.1%52.8%
48.04%5882.27099,78951.0%45.9%
46.54%5372.07129,93647.8%45.5%
50.39%5112.070610,09958.7%43.8%
52.95%4426.590311,90949.5%55.5%
49.32%4382.171910,08553.2%46.4%
52.33%4073.179811,36859.8%47.6%
54.55%3872.277210,60559.5%51.1%
48.03%3822.07429,78354.3%43.4%
56.85%3443.976511,17850.0%60.5%
50.44%3412.171210,59551.1%50.0%
47.02%3204.174110,42044.8%48.9%
50.49%3112.069210,20449.2%51.3%
49.51%3062.880610,84752.0%47.8%
56.81%3035.694311,35657.0%56.6%
49.66%2982.171710,08954.0%46.5%
42.96%2921.87359,75349.6%38.5%
52.60%2892.067410,31060.4%48.1%
50.36%2812.873910,29448.9%51.7%
48.55%2786.483912,01852.7%45.8%
56.73%2771.96779,62961.6%52.7%
58.65%2682.05909,09164.8%52.0%
45.67%2566.279711,45047.8%43.9%
52.54%2372.676510,72958.2%48.5%
48.71%2321.96699,93655.7%44.4%
53.95%2282.077610,21754.5%53.4%
50.46%2192.183510,22053.4%48.5%
52.34%2151.972110,25256.8%48.7%
53.04%1816.397711,54453.4%52.7%
48.28%1756.285311,83852.0%45.5%
56.80%1712.674710,52855.6%58.0%
50.60%1706.188211,24551.4%50.0%
54.88%1645.081310,94652.0%57.1%
50.63%1602.07019,51755.6%45.6%
49.69%1602.07179,44552.0%47.6%
46.84%1605.579311,57240.3%51.6%
43.87%1576.095211,98850.0%40.0%
43.42%1546.079711,79550.9%39.0%
44.67%1506.783411,40447.5%42.9%
47.48%1396.082411,63041.8%51.2%
45.04%1326.290011,92055.0%36.6%
53.08%1316.784811,90550.0%55.4%
41.73%1282.073910,00549.1%36.5%
49.15%1192.370810,18360.4%41.4%
41.88%1181.96609,84543.5%40.9%
53.45%1175.088713,18874.3%44.4%
52.59%1164.488711,24457.5%49.3%
59.82%1136.490811,96457.5%61.5%
50.00%1126.486112,24241.5%54.9%
52.73%1105.379211,06345.3%59.6%
55.24%1063.875711,29262.5%50.8%
54.72%1065.779711,75946.7%60.7%
46.67%1056.078411,14247.6%46.0%
61.90%1056.091611,94558.8%64.8%
41.75%1056.582511,36940.8%42.6%
45.54%1016.184012,10642.4%47.1%
59.41%1016.394113,59059.0%59.7%
51.52%1004.985511,95959.5%45.6%
46.39%972.173310,64848.7%44.8%
48.96%965.591111,00542.5%55.1%
46.15%923.275310,44552.8%41.8%
40.66%912.276510,27040.5%40.8%
39.08%886.284912,25142.4%37.0%
50.00%802.065510,16756.3%45.8%
51.39%726.087312,84941.4%58.1%
40.85%712.777610,27034.6%44.4%
53.52%716.585412,26765.6%43.6%
50.00%706.693711,93548.3%51.3%
46.38%696.280611,15350.0%42.9%
53.03%662.17869,48457.1%48.4%
51.52%666.278810,49341.7%63.3%
56.25%653.479511,08252.0%59.0%
47.69%655.579811,73762.5%39.0%
44.44%633.790811,14744.4%44.4%
59.68%626.495312,44475.0%47.1%
48.28%585.181612,68952.2%45.7%
58.93%566.798011,80856.0%61.3%
55.56%546.891912,20663.2%51.4%
61.54%534.892211,18675.0%50.0%
51.02%496.393014,23657.1%48.6%
48.94%494.588411,27954.5%44.0%
54.17%486.292412,19864.7%48.4%
47.83%466.692312,23358.8%41.4%
59.09%465.592712,12468.8%53.6%
48.89%451.973410,23464.7%39.3%
60.98%416.891712,19060.0%61.9%
38.46%406.480912,49231.3%43.5%
44.74%382.181810,77650.0%41.7%
55.26%386.988712,85870.0%38.9%
60.00%356.184011,55160.0%60.0%
51.52%336.493613,76960.0%44.4%
33.33%336.575811,67642.9%26.3%
54.55%336.590412,90564.3%47.4%
40.63%326.487711,89450.0%33.3%
50.00%322.678611,43563.6%42.9%
35.48%316.299113,51538.5%33.3%
51.72%292.678710,59750.0%52.9%
58.62%296.089310,90650.0%63.2%
61.54%276.589813,04962.5%60.0%
50.00%266.581113,19275.0%28.6%
56.00%253.68309,35566.7%40.0%
58.33%252.474211,727100.0%50.0%
54.17%245.91,01311,31864.7%28.6%
60.87%236.695813,80372.7%50.0%
52.17%236.287311,09250.0%54.5%
68.18%223.699111,50270.0%66.7%
54.55%226.676811,58661.5%44.4%
52.38%212.991610,09262.5%46.1%
65.00%216.685712,56160.0%70.0%
50.00%204.475510,83366.7%42.9%
27.78%185.877710,72528.6%27.3%
55.56%184.787812,18471.4%45.5%
56.25%165.07979,63262.5%50.0%
53.33%162.56688,59455.6%50.0%
62.50%166.672711,14257.1%66.7%
62.50%165.177411,11550.0%75.0%
75.00%166.986012,59666.7%80.0%
66.67%154.585610,30570.0%60.0%
40.00%152.870310,23616.7%55.6%
64.29%142.36519,92871.4%57.1%
53.85%135.981510,98320.0%75.0%
66.67%134.785112,72450.0%75.0%
41.67%122.75869,31757.1%20.0%
27.27%114.490110,76550.0%14.3%
54.55%114.582110,99450.0%57.1%
36.36%114.193412,64725.0%42.9%
60.00%105.494212,65840.0%80.0%
40.00%105.690713,87675.0%16.7%
70.00%101.975310,17766.7%75.0%
30.00%102.379010,97350.0%25.0%
44.44%93.984610,05133.3%50.0%
44.44%92.368710,7700.0%57.1%
25.00%82.488612,9550.0%25.0%
75.00%86.71,04316,018100.0%66.7%
62.50%83.067510,02625.0%100.0%
57.14%74.781311,33850.0%60.0%
57.14%73.284910,806100.0%25.0%
50.00%65.898612,15133.3%66.7%
33.33%64.587111,0730.0%40.0%
66.67%64.770711,599100.0%50.0%
66.67%62.46407,73475.0%50.0%
80.00%52.51,01115,3980.0%80.0%
60.00%54.07189,74366.7%50.0%
80.00%56.784611,81466.7%100.0%
20.00%55.390911,7850.0%25.0%
80.00%56.562011,574100.0%66.7%
20.00%57.472213,0610.0%50.0%
80.00%54.694811,31075.0%100.0%
80.00%57.272810,082100.0%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Lux vs Jinx - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Jinx trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Lux vs Jinx voi ty le thang 53.5% so voi 46.5% cua Jinx, chenh lech 7.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 71 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Lux choi nhu the nao truoc Jinx trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Jinx voi ty le thang 65.6% so voi 34.4%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Jinx trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Jinx chiem uu the trong tran Lux vs Jinx voi ty le thang 56.4% so voi 43.6%. Jinx phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Jinx?

Lux thang tran doi dau voi Jinx voi ty le thang 53.5% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 7.0 diem phan tram co nghia la Lux duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 71 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Jinx la gi?

Build Lux tot nhat chong Jinx bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Jinx la gi?

Rune Lux tot nhat chong Jinx su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 62.5% win rate in the Lux vs Jinx matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Jinx khong?

Co, Lux co tran doi dau thuan loi truoc Jinx voi ty le thang 53.5%. Lux strongly counters Jinx tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Jinx?

Khi choi Lux doi dau voi Jinx, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.