Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
8.3%

Luxvs Jinx

BMageSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối18 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs Jinx là đối đầu a very close trong LoL bản 26.7. Lux thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Jinx dựa trên 30 trận. Jinx wins the early laning phase while Lux scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Jinx.

Lux Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Lux performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Jinx - 50.0% win rateJinx(50.0%)
Lux - 50.0% win rate in this matchup
Lux
50.0% WR
VS
Jinx vs Lux matchup - 50.0% win rate
Jinx
50.0% WR

Who Wins the Lux vs Jinx Matchup?

Lux wins the Lux vs Jinx matchup
Winner
Lux
Matches: 30
50.0%
Win Rate
50.0%
6.5
CS / min
7.0
967
DMG / min
754
13,818
Gold / game
14,574
71
Heal / min
177
420
DMG Mitigated / min
360
1.6
CC / min
0.6
45.5%
Early Game WR
54.5%
52.6%
Late Game WR
47.4%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Jinx

Trận đấu Lux vs Jinx là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 30 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Jinx, cho Lux lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Jinx kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Lux scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Jinx cần ép lợi thế trước khi Lux đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Lux nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Lux dẫn trước 1.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Lux có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Jinx là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Jinx

Jinx thắng giai đoạn đi lane trước Lux trong League of Legends

Jinx được ưu ái trong giai đoạn lane trước Lux, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Jinx có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.5Lux
7.0Jinx
Jinx vượt qua Lux 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Jinx.
Sát thương
967Lux
754Jinx
Lux vượt trội Jinx nặng nề về sát thương với 213 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Jinx nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,818Lux
14,574Jinx
Jinx kiếm được 756 vàng mỗi trận nhiều hơn Lux, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Jinx hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.6Lux
0.6Jinx
Lux mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Jinx, với 1.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Lux có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Jinx nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
491Lux
538Jinx
Lux và Jinx có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 47 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Jinx
54.5%
+9.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux45.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của JinxJinx54.5%
Cuối trận
Lux
52.6%
+5.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux52.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của JinxJinx47.4%

Jinx thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.5% — dẫn đầu 9.1 điểm phần trăm trước Lux. Đầu trận một chiều này có nghĩa Jinx có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Lux vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 52.6% — 5.3 điểm trên Jinx. Trận kéo dài rất ưu ái Lux, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Jinx phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Lux đạt các mốc scaling. Nếu Lux sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Lux Runes Against Jinx

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Lux vs JinxPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Lux vs JinxDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs JinxThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs JinxThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Lux vs Jinx
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Lux vs JinxÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs JinxThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Jinx
57.1% WR

Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Áp Đảo phụ giúp Lux tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Jinx.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
44.00%3002.07099,99548.9%40.1%
45.82%2992.271510,27455.0%40.4%
54.11%2922.576210,89352.3%55.3%
48.75%2791.97079,83351.5%46.3%
47.30%2412.070510,17049.1%45.9%
46.90%2264.174010,73652.4%43.7%
48.89%2252.173610,07753.7%45.4%
51.47%2044.275210,93948.1%53.6%
45.64%1956.290511,89238.4%50.0%
47.92%1922.976910,45951.3%45.7%
48.92%1862.077810,06156.1%43.3%
46.15%1692.178410,65351.4%42.1%
44.91%1672.066910,22547.1%43.3%
58.54%1642.786410,69558.1%58.8%
44.44%1626.583112,26738.3%48.0%
41.94%1552.17029,82848.5%37.1%
49.02%1532.07329,41141.8%54.6%
42.76%1522.07019,66950.8%36.5%
51.77%1415.487411,56054.7%50.0%
48.82%1272.972910,70050.0%48.0%
42.86%1262.270210,79835.1%46.1%
44.54%1196.277811,06341.1%47.6%
53.39%1182.05699,82765.5%42.9%
47.37%1141.96448,91850.8%43.4%
47.62%1056.490411,95648.9%46.7%
56.31%1036.595711,21953.3%60.5%
45.63%1032.16409,46346.3%44.9%
44.55%1012.776810,51141.3%47.3%
47.00%1002.281510,54657.6%41.8%
53.19%946.189211,44156.8%50.0%
43.33%905.583512,03145.2%42.4%
51.69%895.877211,52550.0%52.9%
54.12%856.393112,42652.9%54.9%
61.25%806.079111,93769.0%56.9%
54.43%792.07439,85062.2%47.6%
48.61%722.775210,01948.6%48.6%
43.06%721.972710,60041.7%43.8%
48.57%702.171710,51453.9%45.5%
61.76%685.883911,59377.8%51.2%
46.27%675.391510,90643.3%48.6%
55.22%676.087411,27255.2%55.3%
66.67%664.772710,42280.0%55.6%
60.00%655.481210,52466.7%55.3%
59.38%644.478911,54955.2%62.9%
54.55%556.094311,35470.8%41.9%
60.00%556.593911,86866.7%54.8%
48.15%542.268310,35937.0%59.3%
48.08%526.078111,28047.6%48.4%
55.77%526.485212,46850.0%57.9%
50.00%524.589910,55850.0%50.0%
41.18%516.091313,33950.0%34.5%
50.98%516.384011,73859.1%44.8%
50.00%505.687111,08051.9%47.8%
54.00%502.178210,39163.6%46.4%
57.14%492.16769,89360.0%54.2%
47.92%486.190412,11752.9%45.2%
57.45%474.881211,53281.3%45.2%
40.43%476.391912,30835.0%44.4%
39.13%462.26969,87031.3%43.3%
55.56%453.074511,44964.7%50.0%
57.78%456.384211,28457.9%57.7%
51.11%452.277910,19761.1%44.4%
50.00%426.694812,82958.8%44.0%
42.86%426.479811,97658.3%22.2%
61.54%395.892113,25555.6%66.7%
51.28%395.889611,79756.3%47.8%
41.03%396.890012,50536.4%47.1%
51.35%376.089912,25356.3%47.6%
54.05%373.682311,91171.4%43.5%
44.44%362.675210,53046.1%43.5%
40.00%356.689911,58328.6%57.1%
57.14%356.586412,02780.0%48.0%
45.71%355.585112,28735.7%52.4%
64.71%342.17669,48763.6%66.7%
55.88%346.692412,24966.7%50.0%
41.94%312.371810,85225.0%52.6%
51.61%316.391112,29930.0%61.9%
46.67%302.27009,83850.0%44.4%
50.00%306.596713,81845.5%52.6%
57.14%286.382511,72061.5%53.3%
50.00%265.168211,50760.0%43.8%
46.15%266.189211,57866.7%35.3%
39.13%232.082811,35037.5%40.0%
50.00%224.482212,60150.0%50.0%
73.68%196.894614,16785.7%66.7%
38.89%184.59299,70333.3%44.4%
27.78%185.778911,42912.5%40.0%
58.82%176.094814,22140.0%66.7%
47.06%177.274212,17642.9%50.0%
41.18%174.07969,93942.9%40.0%
68.75%166.677311,15650.0%87.5%
68.75%165.793613,62750.0%71.4%
60.00%157.069912,77383.3%44.4%
66.67%156.986512,63057.1%75.0%
57.14%146.082911,23657.1%57.1%
61.54%136.787613,62760.0%62.5%
58.33%126.793413,40637.5%100.0%
58.33%122.074612,10550.0%62.5%
27.27%116.872912,40625.0%28.6%
72.73%117.097414,725100.0%66.7%
36.36%112.067310,65640.0%33.3%
63.64%117.288012,320100.0%33.3%
63.64%115.81,01012,76475.0%57.1%
81.82%113.076911,52880.0%83.3%
50.00%104.792213,90160.0%40.0%
60.00%102.580210,24650.0%66.7%
20.00%103.777910,54420.0%20.0%
30.00%107.178511,79020.0%40.0%
80.00%105.21,04513,306100.0%77.8%
30.00%103.576110,36750.0%16.7%
44.44%94.487412,47740.0%50.0%
44.44%93.470010,87266.7%33.3%
66.67%92.369812,22266.7%66.7%
44.44%97.181913,55560.0%25.0%
50.00%82.979210,54040.0%66.7%
28.57%76.478311,81366.7%0.0%
57.14%75.383611,438100.0%0.0%
28.57%73.56419,24433.3%25.0%
57.14%71.66286,48580.0%0.0%
42.86%76.079112,19650.0%40.0%
42.86%72.380413,3190.0%42.9%
57.14%76.074811,02560.0%50.0%
42.86%74.05768,69850.0%33.3%
83.33%63.28539,083100.0%0.0%
33.33%63.571611,51750.0%25.0%
66.67%62.158110,704100.0%50.0%
80.00%56.789415,109100.0%66.7%
50.00%55.81,00812,717100.0%0.0%
60.00%56.877510,41275.0%0.0%
60.00%53.583611,27033.3%100.0%
40.00%56.190512,67950.0%33.3%
80.00%56.676710,99966.7%100.0%
60.00%56.11,04115,09750.0%66.7%
40.00%53.485310,42333.3%50.0%
40.00%52.069711,612100.0%25.0%
40.00%54.979610,62450.0%33.3%
20.00%57.378213,2710.0%25.0%
60.00%56.484811,505100.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Lux vs Jinx - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Jinx trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Lux vs Jinx voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Jinx, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 30 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Lux choi nhu the nao truoc Jinx trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Jinx co loi the truoc Lux voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Nguoi choi Jinx nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Jinx trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lux chiem uu the trong tran Lux vs Jinx voi ty le thang 52.6% so voi 47.4%. Lux phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Jinx?

Lux thang tran doi dau voi Jinx voi ty le thang 50.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Lux duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 30 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Jinx la gi?

Build Lux tot nhat chong Jinx bao gom optimized core items. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Jinx la gi?

Rune Lux tot nhat chong Jinx su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 57.1% win rate in the Lux vs Jinx matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Jinx khong?

Co, Lux co tran doi dau thuan loi truoc Jinx voi ty le thang 50.0%. Lux slightly edges out Jinx tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Jinx?

Khi choi Lux doi dau voi Jinx, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Jinx. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.