
Lissandravs Vex
Lissandra vs Vex là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Vex thắng với 53.3% tỷ lệ thắng (+6.7%) trước Lissandra dựa trên 15 trận. Vex wins the early laning phase while Lissandra scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lissandra tốt nhất cho đối đầu Lissandra vs Vex.
Phân tích đối đầu của Lissandra
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Lissandra đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Lissandra vs Vex?

Tóm tắt đối đầu Lissandra vs Vex
Trận đấu Lissandra vs Vex là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 15 trận gần đây được phân tích, Vex thắng với tỷ lệ thắng 53.3% so với 46.7% của Lissandra, cho Vex lợi thế 6.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Vex kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Lissandra scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Vex cần ép lợi thế trước khi Lissandra đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Lissandra nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Vex dẫn trước 272 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Vex có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Lissandra nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Vex quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Lissandra vs Vex
Vex được ưu ái trong giai đoạn lane trước Lissandra, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Vex có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Lissandra Build Against Vex
Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Vex, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lissandra cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lissandra chống lại Vex là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Lissandra sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Vex. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lissandra vs Vex.
Early Game vs Late Game
Vex thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Lissandra. Đầu trận một chiều này có nghĩa Vex có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Lissandra ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Vex. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.
Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Vex có lợi thế sớm, nhưng Lissandra dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.
Best Lissandra Runes Against Vex
Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Áp Đảo cho Lissandra những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Vex trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Lissandra cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lissandra khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lissandra tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 56.00% | 100 | 6.8 | 829 | 11,709 | 50.0% | 60.0% | |
| 54.88% | 82 | 6.5 | 902 | 11,766 | 63.3% | 50.0% | |
| 48.15% | 81 | 6.5 | 878 | 11,631 | 50.0% | 46.8% | |
| 55.07% | 69 | 6.7 | 801 | 12,597 | 53.6% | 56.1% | |
| 43.55% | 62 | 6.6 | 739 | 10,943 | 53.9% | 36.1% | |
| 56.45% | 62 | 6.7 | 808 | 10,829 | 51.9% | 60.0% | |
| 54.39% | 57 | 6.3 | 885 | 10,878 | 48.1% | 60.0% | |
| 49.12% | 57 | 6.7 | 902 | 11,348 | 41.7% | 54.5% | |
| 46.15% | 52 | 6.6 | 867 | 10,750 | 50.0% | 42.9% | |
| 42.00% | 50 | 6.8 | 833 | 11,887 | 52.4% | 34.5% | |
| 54.76% | 42 | 6.7 | 884 | 11,044 | 64.7% | 48.0% | |
| 51.28% | 39 | 5.5 | 708 | 11,601 | 25.0% | 63.0% | |
| 50.00% | 38 | 6.6 | 778 | 11,404 | 42.9% | 54.2% | |
| 44.44% | 36 | 6.6 | 710 | 11,331 | 30.8% | 52.2% | |
| 45.45% | 33 | 6.8 | 810 | 12,159 | 38.5% | 50.0% | |
| 33.33% | 27 | 6.0 | 723 | 11,765 | 40.0% | 31.8% | |
| 44.44% | 27 | 6.7 | 770 | 12,014 | 50.0% | 42.1% | |
| 62.96% | 27 | 6.3 | 837 | 10,834 | 75.0% | 53.3% | |
| 64.00% | 25 | 6.9 | 749 | 10,014 | 73.3% | 50.0% | |
| 47.83% | 23 | 6.4 | 920 | 11,174 | 44.4% | 50.0% | |
| 45.45% | 22 | 6.7 | 859 | 12,501 | 33.3% | 50.0% | |
| 50.00% | 22 | 6.2 | 793 | 12,368 | 50.0% | 50.0% | |
| 57.14% | 21 | 6.3 | 818 | 13,519 | 80.0% | 50.0% | |
| 61.90% | 21 | 6.8 | 902 | 11,203 | 80.0% | 45.5% | |
| 72.22% | 18 | 6.6 | 773 | 11,196 | 50.0% | 90.0% | |
| 50.00% | 18 | 6.6 | 973 | 13,124 | 50.0% | 50.0% | |
| 76.47% | 17 | 7.0 | 873 | 13,897 | 100.0% | 71.4% | |
| 41.18% | 17 | 6.5 | 893 | 12,802 | 60.0% | 33.3% | |
| 58.82% | 17 | 6.2 | 849 | 11,486 | 85.7% | 40.0% | |
| 41.18% | 17 | 6.1 | 753 | 10,545 | 40.0% | 41.7% | |
| 46.67% | 15 | 6.4 | 805 | 10,474 | 40.0% | 50.0% | |
| 46.67% | 15 | 7.0 | 785 | 12,212 | 66.7% | 41.7% | |
| 57.14% | 14 | 6.4 | 810 | 12,301 | 66.7% | 54.5% | |
| 42.86% | 14 | 6.9 | 793 | 11,287 | 42.9% | 42.9% | |
| 46.15% | 13 | 4.1 | 712 | 9,629 | 42.9% | 50.0% | |
| 61.54% | 13 | 6.9 | 918 | 13,162 | 100.0% | 50.0% | |
| 16.67% | 12 | 6.7 | 936 | 9,204 | 16.7% | 16.7% | |
| 63.64% | 11 | 7.0 | 956 | 13,587 | 100.0% | 50.0% | |
| 54.55% | 11 | 6.3 | 840 | 11,657 | 0.0% | 75.0% | |
| 27.27% | 11 | 6.8 | 917 | 13,304 | 33.3% | 25.0% | |
| 66.67% | 9 | 5.1 | 935 | 11,970 | 80.0% | 50.0% | |
| 44.44% | 9 | 6.8 | 802 | 12,256 | 100.0% | 28.6% | |
| 77.78% | 9 | 6.7 | 888 | 14,322 | 100.0% | 71.4% | |
| 33.33% | 9 | 6.4 | 746 | 8,585 | 40.0% | 25.0% | |
| 66.67% | 9 | 6.8 | 755 | 9,929 | 40.0% | 100.0% | |
| 55.56% | 9 | 7.3 | 843 | 11,385 | 66.7% | 50.0% | |
| 44.44% | 9 | 7.0 | 1,008 | 13,812 | 66.7% | 33.3% | |
| 87.50% | 8 | 6.7 | 1,218 | 11,330 | 100.0% | 66.7% | |
| 37.50% | 8 | 6.4 | 880 | 10,160 | 50.0% | 33.3% | |
| 42.86% | 7 | 4.6 | 731 | 11,076 | 25.0% | 66.7% | |
| 57.14% | 7 | 2.0 | 635 | 7,015 | 60.0% | 50.0% | |
| 33.33% | 6 | 5.3 | 827 | 10,999 | 50.0% | 25.0% | |
| 33.33% | 6 | 7.0 | 1,165 | 14,713 | 0.0% | 33.3% | |
| 50.00% | 6 | 5.8 | 850 | 12,748 | 100.0% | 25.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.4 | 763 | 10,650 | 33.3% | 66.7% | |
| 66.67% | 6 | 2.8 | 607 | 9,991 | 100.0% | 50.0% | |
| 33.33% | 6 | 5.3 | 909 | 11,515 | 0.0% | 50.0% | |
| 20.00% | 5 | 1.8 | 418 | 7,057 | 0.0% | 100.0% | |
| 20.00% | 5 | 5.8 | 659 | 10,913 | 50.0% | 0.0% | |
| 80.00% | 5 | 6.7 | 920 | 12,965 | 100.0% | 66.7% | |
| 40.00% | 5 | 4.9 | 1,025 | 12,654 | 0.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 3.1 | 638 | 12,160 | 100.0% | 25.0% | |
| 40.00% | 5 | 7.2 | 1,229 | 13,575 | 50.0% | 33.3% | |
| 40.00% | 5 | 5.8 | 723 | 14,862 | 0.0% | 40.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.2 | 751 | 9,297 | 100.0% | 33.3% | |
| 100.00% | 5 | 7.2 | 1,070 | 11,231 | 100.0% | 100.0% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Lissandra vs Vex - Câu Hỏi Thường Gặp
Lissandra choi nhu the nao truoc Vex trong League of Legends?
Vex thang tran doi dau Lissandra vs Vex voi ty le thang 53.3% so voi 46.7% cua Lissandra, chenh lech 6.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 15 tran xep hang gan day trong ban 26.14.
Lissandra choi nhu the nao truoc Vex trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Vex co loi the truoc Lissandra voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Vex nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Lissandra choi nhu the nao truoc Vex trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Lissandra chiem uu the trong tran Lissandra vs Vex voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Lissandra phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Lissandra vs Vex?
Vex thang tran doi dau voi Lissandra voi ty le thang 53.3% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 6.7 diem phan tram co nghia la Vex duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 15 tran duoc phan tich.
Build Lissandra tot nhat chong Vex la gi?
Build Lissandra tot nhat chong Vex bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, Hỏa Khuẩn with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Lissandra tot nhat chong Vex la gi?
Rune Lissandra tot nhat chong Vex su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 40.0% win rate in the Lissandra vs Vex matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Lissandra co khac che Vex khong?
Khong, Lissandra gap kho khan truoc Vex voi chi 46.7% ty le thang. Vex co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Lissandra nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Vex.
Choi Lissandra nhu the nao khi doi dau Vex?
Khi choi Lissandra doi dau voi Vex, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Vex. Focus on safe farming — you outscale Vex in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.
