Master Yi - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.3%
Tỷ lệ chọn
5.1%

Master Yivs Gragas

BFighterAssassin
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Master Yi vs Gragas là đối đầu a very close trong LoL bản 26.14. Master Yi thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Gragas dựa trên 14 trận. Gragas wins the early laning phase while Master Yi scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Master Yi tốt nhất cho đối đầu Master Yi vs Gragas.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Master Yi

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Master Yi đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Master Yi - 50.0% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Master Yi
50.0% TT
VS
Đối đầu Gragas vs Master Yi - 50.0% tỷ lệ thắng
Gragas
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Master Yi vs Gragas?

Master Yi thắng trận đối đầu Master Yi vs Gragas
Người chiến thắng
Master Yi
Trận: 14
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
1.1
CS / phút
0.9
862
Sát thương / phút
666
15,186
Vàng / trận
13,244
430
Hồi phục / phút
419
790
Giảm sát thương / phút
704
0.3
CC / phút
0.9
40.0%
TLT Đầu Game
60.0%
55.6%
TLT Cuối Game
44.4%

Tóm tắt đối đầu Master Yi vs Gragas

Trận đấu Master Yi vs Gragas là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 14 trận gần đây được phân tích, Master Yi thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Gragas, cho Master Yi lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Gragas kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Master Yi scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Gragas cần ép lợi thế trước khi Master Yi đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Master Yi nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gragas dẫn trước 0.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Master Yi có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Gragas là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Master Yi vs Gragas

Master Yi thắng giai đoạn đi lane trước Gragas trong League of Legends

Master Yi được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gragas, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Master Yi có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.1Master Yi
0.9Gragas
Master Yi và Gragas farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
862Master Yi
666Gragas
Master Yi vượt trội Gragas nặng nề về sát thương với 196 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gragas nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Master Yi chiếm ưu thế.
Kinh tế
15,186Master Yi
13,244Gragas
Master Yi tạo ra 1,943 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Gragas. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Master Yi liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Gragas nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.3Master Yi
0.9Gragas
Gragas cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Master Yi, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Gragas phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,220Master Yi
1,122Gragas
Master Yi chữa lành và giảm 98 sát thương mỗi phút nhiều hơn Gragas, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Master Yi ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Gragas.

Best Master Yi Build Against Gragas

Giày Phàm Ăn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gragas, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Master Yi cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Master Yi chống lại Gragas là Móc Diệt Thủy Quái, Gươm Suy Vong và Cuồng Đao Guinsoo. Sự kết hợp này mang lại cho Master Yi sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gragas. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Master Yi vs Gragas.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gragas
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Master YiMaster Yi40.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GragasGragas60.0%
Cuối trận
Master Yi
55.6%
+11.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Master YiMaster Yi55.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GragasGragas44.4%

Gragas thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Master Yi. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gragas có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Master Yi vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.6% — 11.1 điểm trên Gragas. Trận kéo dài rất ưu ái Master Yi, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Gragas phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Master Yi đạt các mốc scaling. Nếu Master Yi sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Master Yi Runes Against Gragas

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Master Yi vs GragasÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Master Yi vs GragasTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Master Yi vs GragasKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Master Yi vs GragasThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Master Yi vs Gragas
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Master Yi vs GragasChuẩn Xác
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Master Yi vs GragasĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Master Yi vs Gragas
33.3% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ giúp Master Yi tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Gragas.


Du lieu doi dau cua Master Yi cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Master Yi khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Master Yi tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Master Yi trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.54%2741.179513,38646.9%49.7%
55.33%2441.273712,51148.7%61.2%
47.88%2361.278912,35942.6%52.3%
47.12%1911.175712,23648.9%45.6%
45.20%1771.372912,41648.7%42.4%
42.35%1701.568811,98546.1%39.1%
58.39%1611.177813,00260.6%56.7%
48.34%1511.266713,51650.0%47.4%
36.99%1461.177812,35635.8%38.0%
47.66%1281.076412,64834.5%58.6%
46.96%1151.177613,63051.2%44.6%
52.25%1111.684012,42350.0%53.9%
48.18%1101.171612,27643.6%52.7%
57.00%1001.585614,08558.8%56.1%
49.49%991.072012,58550.0%49.1%
51.04%961.179912,28156.1%47.3%
62.11%951.279913,06564.4%60.0%
57.45%941.268412,24451.2%62.8%
54.95%911.174212,11257.8%52.2%
54.76%841.785514,29546.1%58.6%
59.26%811.186612,97959.5%59.1%
46.25%801.183712,67738.2%52.2%
54.43%791.173612,78158.8%51.1%
53.25%771.368512,54451.4%54.8%
52.11%711.468412,48661.8%43.2%
47.76%671.066812,66456.7%40.5%
59.32%591.079614,43771.4%55.6%
52.54%591.277513,65554.5%51.4%
53.45%581.171912,69748.1%58.1%
44.64%561.181413,59638.5%50.0%
53.85%521.388014,47850.0%55.6%
50.98%511.774911,81948.3%54.5%
52.08%482.175412,73256.0%47.8%
52.08%481.072912,84531.6%65.5%
53.33%451.380213,11250.0%55.2%
38.64%441.275911,92542.9%34.8%
43.18%441.185513,06552.6%36.0%
51.16%432.51,07912,95855.6%48.0%
45.24%421.380813,21321.4%57.1%
44.74%382.276511,04736.8%52.6%
45.95%373.091712,24627.8%63.2%
61.76%341.262511,77761.1%62.5%
56.25%321.186513,76440.0%63.6%
45.16%312.089312,78761.5%33.3%
54.84%313.186711,94058.8%50.0%
43.33%301.570712,37246.7%40.0%
70.37%270.973511,10953.3%91.7%
48.15%271.579412,86046.1%50.0%
46.15%261.583714,47725.0%55.6%
26.09%234.366410,08821.4%33.3%
65.22%232.078912,67254.5%75.0%
34.78%232.392513,19536.4%33.3%
50.00%225.280111,24053.9%44.4%
71.43%213.290715,15566.7%73.3%
52.38%215.889112,02077.8%33.3%
52.38%213.180813,47544.4%58.3%
50.00%203.581511,05236.4%66.7%
40.00%202.187713,04928.6%46.1%
45.00%202.879312,64030.0%60.0%
40.00%201.262811,92737.5%41.7%
55.00%200.976212,44662.5%50.0%
65.00%202.091411,72950.0%75.0%
37.50%164.777411,57142.9%33.3%
40.00%152.279412,56625.0%45.5%
42.86%142.388913,33150.0%40.0%
50.00%144.31,14214,62550.0%50.0%
50.00%141.186215,18640.0%55.6%
69.23%131.174412,17362.5%80.0%
30.77%134.891310,6040.0%57.1%
58.33%124.372710,71250.0%75.0%
18.18%111.74909,46428.6%0.0%
72.73%111.180113,28560.0%83.3%
77.78%94.51,13716,4260.0%100.0%
33.33%95.967410,30633.3%33.3%
55.56%95.492313,212100.0%33.3%
62.50%84.888710,972100.0%50.0%
62.50%81.453211,48380.0%33.3%
25.00%86.078712,7820.0%40.0%
0.00%85.967012,6420.0%0.0%
42.86%75.11,04813,48550.0%40.0%
57.14%73.587515,811100.0%50.0%
57.14%74.887912,39466.7%50.0%
57.14%74.088313,8010.0%80.0%
57.14%71.569114,838100.0%40.0%
66.67%61.279810,31333.3%100.0%
50.00%61.769012,72450.0%50.0%
50.00%64.985813,117100.0%25.0%
83.33%65.31,01117,100100.0%75.0%
50.00%65.51,01612,75466.7%33.3%
0.00%61.16089,4850.0%0.0%
60.00%55.695014,6480.0%75.0%
40.00%53.658811,6910.0%50.0%
20.00%55.185212,8820.0%25.0%
60.00%51.778713,7030.0%60.0%
60.00%52.356811,614100.0%33.3%
80.00%51.65388,634100.0%66.7%
60.00%53.44879,37866.7%50.0%
80.00%52.49248,83250.0%100.0%
40.00%55.795613,46450.0%33.3%
80.00%55.91,00912,549100.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Master Yi vs Gragas - Câu Hỏi Thường Gặp

Master Yi choi nhu the nao truoc Gragas trong League of Legends?

Master Yi thang tran doi dau Master Yi vs Gragas voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Gragas, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 14 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Master Yi choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gragas co loi the truoc Master Yi voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Gragas nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Master Yi choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Master Yi chiem uu the trong tran Master Yi vs Gragas voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Master Yi phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Master Yi vs Gragas?

Master Yi thang tran doi dau voi Gragas voi ty le thang 50.0% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Master Yi duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 14 tran duoc phan tich.

Build Master Yi tot nhat chong Gragas la gi?

Build Master Yi tot nhat chong Gragas bao gom Móc Diệt Thủy Quái, Gươm Suy Vong, Cuồng Đao Guinsoo with Giày Phàm Ăn. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Master Yi tot nhat chong Gragas la gi?

Rune Master Yi tot nhat chong Gragas su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 33.3% win rate in the Master Yi vs Gragas matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Master Yi co khac che Gragas khong?

Co, Master Yi co tran doi dau thuan loi truoc Gragas voi ty le thang 50.0%. Master Yi slightly edges out Gragas tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Master Yi nhu the nao khi doi dau Gragas?

Khi choi Master Yi doi dau voi Gragas, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Gragas. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.