Pantheon - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.5%
Tỷ lệ chọn
3.8%

Pantheonvs Xerath

DFighterAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Pantheon vs Xerath là đối đầu a very close trong LoL bản 26.7. Pantheon thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Xerath dựa trên 32 trận. Pantheon holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Pantheon tốt nhất cho đối đầu Pantheon vs Xerath.

Pantheon Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Pantheon performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Xerath - 50.0% win rateXerath(50.0%)
Pantheon - 50.0% win rate in this matchup
Pantheon
50.0% WR
VS
Xerath vs Pantheon matchup - 50.0% win rate
Xerath
50.0% WR

Who Wins the Pantheon vs Xerath Matchup?

Pantheon wins the Pantheon vs Xerath matchup
Winner
Pantheon
Matches: 32
50.0%
Win Rate
50.0%
2.6
CS / min
3.3
619
DMG / min
940
10,711
Gold / game
11,878
157
Heal / min
72
688
DMG Mitigated / min
281
0.7
CC / min
1.0
50.0%
Early Game WR
50.0%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Pantheon vs Xerath

Trận đấu Pantheon vs Xerath là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 32 trận gần đây được phân tích, Pantheon thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Xerath, cho Pantheon lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Pantheon có lợi thế nhẹ ở cả đầu và cuối trận, nhưng biên độ đủ hẹp để kỹ năng cá nhân và sự chú ý của đi rừng thường quyết định kết quả. Xerath vẫn có thể tìm cơ hội qua outplay và phối hợp đội. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Pantheon dẫn trước 492 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Pantheon có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Xerath là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Pantheon vs Xerath

Xerath thắng giai đoạn đi lane trước Pantheon trong League of Legends

Xerath được ưu ái trong giai đoạn lane trước Pantheon, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Xerath có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.6Pantheon
3.3Xerath
Xerath vượt qua Pantheon 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 10 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Xerath.
Sát thương
619Pantheon
940Xerath
Xerath vượt trội Pantheon nặng nề về sát thương với 321 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Pantheon nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Xerath chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,711Pantheon
11,878Xerath
Xerath tạo ra 1,167 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Pantheon. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Xerath liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Pantheon nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.7Pantheon
1.0Xerath
Cả Pantheon và Xerath đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
845Pantheon
353Xerath
Pantheon vượt trội Xerath đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 492 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Pantheon có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Xerath bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Xerath, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Pantheon Build Against Xerath

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Xerath, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Pantheon cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Pantheon chống lại Xerath là Nguyệt Đao, Giáo Thiên Ly và Gươm Suy Vong. Sự kết hợp này mang lại cho Pantheon sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Xerath. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Pantheon vs Xerath.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Pantheon
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của PantheonPantheon50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath50.0%
Cuối trận
Pantheon
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của PantheonPantheon50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath50.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Pantheon và Xerath, với Pantheon giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Pantheon ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Xerath. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Trận đấu này cân bằng đáng chú ý ở mọi giai đoạn của trận. Không Pantheon hay Xerath có lợi thế cụ thể theo giai đoạn, khiến đây trở thành trận đấu kỹ năng thuần túy nơi cơ học cá nhân, ra quyết định và phối hợp đội quyết định kết quả.

Best Pantheon Runes Against Xerath

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Pantheon vs XerathChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Pantheon vs XerathĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Pantheon vs XerathHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Pantheon vs XerathNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Pantheon vs Xerath
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Pantheon vs XerathÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Pantheon vs XerathThợ Săn Tàn Nhẫn - ngọc tốt nhất Pantheon vs Xerath
66.7% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Áp Đảo phụ giúp Pantheon tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Xerath.


Du lieu doi dau cua Pantheon cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Pantheon khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Pantheon tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Pantheon trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
58.41%1135.792412,05259.6%57.4%
55.45%1012.266610,63658.7%52.7%
53.26%921.56479,84044.9%62.8%
46.67%751.565210,93146.4%46.8%
41.67%721.66499,78033.3%47.6%
50.00%701.771010,58150.0%50.0%
42.42%665.690212,13554.8%31.4%
43.94%661.567111,03844.0%43.9%
49.21%635.485711,60648.0%50.0%
49.12%571.670410,80747.8%50.0%
47.37%571.570310,35343.5%50.0%
50.00%562.077811,16956.5%45.5%
44.44%541.67049,86544.4%44.4%
34.62%532.683710,60131.8%36.7%
46.15%525.11,01011,32153.9%38.5%
55.77%521.969811,14947.8%62.1%
54.90%514.575310,22557.1%52.2%
52.00%501.475410,29950.0%53.9%
44.90%493.599312,72550.0%41.4%
54.17%481.669810,33044.8%68.4%
51.06%471.463810,34740.0%59.3%
44.68%471.566710,84041.2%46.7%
44.68%473.183412,34025.0%54.8%
62.22%455.790812,11276.2%50.0%
53.33%455.283210,86654.5%52.2%
43.18%443.982311,88459.1%27.3%
60.00%404.888112,23961.1%59.1%
38.46%394.882010,68341.7%33.3%
46.15%391.464310,29858.8%36.4%
48.65%376.088310,81755.0%41.2%
48.65%371.46269,62257.9%38.9%
64.86%371.467610,13060.0%70.6%
61.11%361.571911,89541.7%70.8%
55.56%361.665210,26263.2%47.1%
44.44%361.670711,96345.5%44.0%
44.12%341.779512,15344.4%43.8%
55.88%345.890211,58850.0%62.5%
58.82%344.372411,54260.0%57.9%
48.48%334.397012,37546.1%50.0%
36.36%331.370612,11737.5%35.3%
48.48%331.273010,88063.6%40.9%
50.00%322.661910,71150.0%50.0%
50.00%321.470512,15242.9%55.6%
41.94%314.183111,03947.1%35.7%
41.94%311.163011,81343.8%40.0%
43.33%300.871911,88550.0%37.5%
60.00%304.282610,99247.6%88.9%
58.62%296.081711,36656.3%61.5%
37.93%293.690412,39630.8%43.8%
64.29%281.465611,34258.8%72.7%
28.57%281.364510,29723.1%33.3%
53.57%283.595912,66746.7%61.5%
35.71%282.879511,27236.4%35.3%
67.86%283.385212,31191.7%50.0%
71.43%285.493410,33258.8%90.9%
40.74%272.467410,07450.0%30.8%
44.44%271.378813,06550.0%42.1%
59.26%275.897813,28463.6%56.3%
34.62%265.280211,23127.3%40.0%
61.54%264.794212,05250.0%68.8%
36.00%255.580611,62935.7%36.4%
40.00%254.786012,90222.2%50.0%
44.00%255.494712,17033.3%50.0%
48.00%251.575410,78446.7%50.0%
50.00%243.688412,43360.0%42.9%
62.50%245.21,05411,77369.2%54.5%
78.26%235.387412,15066.7%85.7%
65.22%231.672910,82442.9%75.0%
52.17%233.276411,68758.3%45.5%
47.83%235.61,00812,81571.4%37.5%
43.48%234.681710,08653.9%30.0%
50.00%222.876612,87833.3%56.3%
68.18%221.373712,61257.1%73.3%
31.82%220.957610,80528.6%37.5%
68.18%225.893011,31375.0%64.3%
36.36%225.592310,31038.5%33.3%
52.38%215.386311,60366.7%46.7%
61.90%210.976913,778100.0%50.0%
50.00%204.679210,43560.0%40.0%
45.00%200.965111,60940.0%50.0%
65.00%201.669011,34970.0%60.0%
60.00%204.486912,85550.0%64.3%
45.00%204.589211,05011.1%72.7%
31.58%191.77069,04733.3%28.6%
15.79%191.567212,0110.0%21.4%
61.11%180.884112,79655.6%66.7%
44.44%183.285211,57566.7%33.3%
52.94%171.474610,74950.0%55.6%
47.06%172.174312,92850.0%45.5%
52.94%175.889610,11455.6%50.0%
41.18%170.878412,29442.9%40.0%
56.25%165.487612,95180.0%45.5%
37.50%165.675111,85937.5%37.5%
37.50%162.692111,55325.0%50.0%
43.75%165.893011,76237.5%50.0%
56.25%160.875213,67150.0%58.3%
31.25%165.496113,86360.0%18.2%
53.33%154.37499,87355.6%50.0%
53.33%153.585512,53525.0%63.6%
60.00%155.485013,56975.0%54.5%
78.57%145.699812,48260.0%88.9%
50.00%145.577810,38883.3%25.0%
64.29%141.46179,82762.5%66.7%
35.71%143.371210,50250.0%16.7%
57.14%145.21,09512,66960.0%55.6%
35.71%141.469612,14866.7%12.5%
21.43%144.459010,07320.0%22.2%
28.57%144.689713,67016.7%37.5%
38.46%131.069112,32833.3%42.9%
53.85%130.979313,16350.0%57.1%
38.46%132.26069,51333.3%50.0%
30.77%134.985912,26940.0%25.0%
53.85%134.374810,89462.5%40.0%
16.67%124.880411,72825.0%12.5%
72.73%114.379311,72562.5%100.0%
27.27%113.179212,11150.0%14.3%
54.55%110.859911,12475.0%42.9%
50.00%103.782513,04366.7%42.9%
20.00%101.86309,68616.7%25.0%
50.00%104.795512,05920.0%80.0%
60.00%105.079911,78833.3%71.4%
50.00%105.91,11013,42325.0%66.7%
40.00%106.094512,69450.0%33.3%
60.00%105.08028,26260.0%60.0%
55.56%95.079612,02866.7%50.0%
55.56%95.190910,91157.1%50.0%
44.44%95.490811,48133.3%50.0%
44.44%95.573611,74333.3%66.7%
62.50%85.291713,9590.0%71.4%
62.50%80.968612,33360.0%66.7%
50.00%85.71,06510,83950.0%50.0%
50.00%81.274513,6060.0%66.7%
62.50%82.882811,415100.0%50.0%
57.14%74.47229,13340.0%100.0%
57.14%71.388411,11425.0%100.0%
57.14%73.272611,82250.0%66.7%
85.71%72.275812,01775.0%100.0%
42.86%72.895114,45850.0%40.0%
42.86%74.391714,1130.0%50.0%
57.14%70.774613,01950.0%60.0%
42.86%71.777912,46450.0%40.0%
33.33%63.789912,43350.0%0.0%
50.00%64.477412,32650.0%50.0%
50.00%64.868312,816100.0%25.0%
50.00%60.879312,58966.7%33.3%
33.33%65.066711,57250.0%25.0%
33.33%60.975011,6580.0%50.0%
83.33%60.679613,3340.0%100.0%
100.00%52.490212,862100.0%100.0%
40.00%51.964013,3560.0%50.0%
40.00%54.171012,55766.7%0.0%
80.00%54.47578,94366.7%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Pantheon vs Xerath - Câu Hỏi Thường Gặp

Pantheon choi nhu the nao truoc Xerath trong League of Legends?

Pantheon thang tran doi dau Pantheon vs Xerath voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Xerath, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 32 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Pantheon choi nhu the nao truoc Xerath trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Pantheon co loi the truoc Xerath voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Pantheon nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Pantheon choi nhu the nao truoc Xerath trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Pantheon chiem uu the trong tran Pantheon vs Xerath voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Pantheon phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Pantheon vs Xerath?

Pantheon thang tran doi dau voi Xerath voi ty le thang 50.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Pantheon duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 32 tran duoc phan tich.

Build Pantheon tot nhat chong Xerath la gi?

Build Pantheon tot nhat chong Xerath bao gom Nguyệt Đao, Giáo Thiên Ly, Gươm Suy Vong with Giày Thép Gai. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Pantheon tot nhat chong Xerath la gi?

Rune Pantheon tot nhat chong Xerath su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 66.7% win rate in the Pantheon vs Xerath matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Pantheon co khac che Xerath khong?

Co, Pantheon co tran doi dau thuan loi truoc Xerath voi ty le thang 50.0%. Pantheon slightly edges out Xerath tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Pantheon nhu the nao khi doi dau Xerath?

Khi choi Pantheon doi dau voi Xerath, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.