Pantheon - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.6%
Tỷ lệ chọn
4.5%

Pantheonvs Mordekaiser

FFighterAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối10 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Pantheon vs Mordekaiser là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Mordekaiser thắng với 53.1% tỷ lệ thắng (+6.1%) trước Pantheon dựa trên 98 trận. Mordekaiser wins the early laning phase while Pantheon scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Pantheon tốt nhất cho đối đầu Pantheon vs Mordekaiser.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Pantheon

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Pantheon đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Pantheon - 46.9% win rate in this matchup
Pantheon
46.9% TT
VS
Mordekaiser vs Pantheon matchup - 53.1% win rate
Mordekaiser
53.1% TT

Ai thắng trong trận đấu Pantheon vs Mordekaiser?

Mordekaiser wins the Pantheon vs Mordekaiser matchup
Người chiến thắng
Mordekaiser
Trận: 98
46.9%
Tỷ Lệ Thắng
53.1%
5.1
CS / phút
5.5
824
Sát thương / phút
778
10,670
Vàng / trận
11,229
188
Hồi phục / phút
318
769
Giảm sát thương / phút
1,309
0.9
CC / phút
0.5
41.5%
TLT Đầu Game
58.5%
50.9%
TLT Cuối Game
49.1%

Tóm tắt đối đầu Pantheon vs Mordekaiser

Trận đấu Pantheon vs Mordekaiser là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 98 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 53.1% so với 46.9% của Pantheon, cho Mordekaiser lợi thế 6.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Mordekaiser kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Pantheon scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Mordekaiser cần ép lợi thế trước khi Pantheon đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Pantheon nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Pantheon dẫn trước 0.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mordekaiser có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Pantheon nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Mordekaiser quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Pantheon vs Mordekaiser

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Pantheon trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Pantheon, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.1Pantheon
5.5Mordekaiser
Mordekaiser vượt qua Pantheon 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Mordekaiser.
Sát thương
824Pantheon
778Mordekaiser
Pantheon gây 46 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Mordekaiser. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Mordekaiser chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Pantheon đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
10,670Pantheon
11,229Mordekaiser
Mordekaiser kiếm được 559 vàng mỗi trận nhiều hơn Pantheon, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Mordekaiser hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.9Pantheon
0.5Mordekaiser
Pantheon cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Mordekaiser, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Pantheon phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
956Pantheon
1,627Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Pantheon đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 670 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Pantheon bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Pantheon, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Pantheon Build Against Mordekaiser

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Pantheon cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Pantheon chống lại Mordekaiser là Nguyệt Đao, Giáo Thiên Ly và Rìu Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Pantheon sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 6 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Pantheon vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
58.5%
+17.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của PantheonPantheon41.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser58.5%
Cuối trận
Pantheon
50.9%
+1.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của PantheonPantheon50.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser49.1%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 58.5% — dẫn đầu 17.1 điểm phần trăm trước Pantheon. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Pantheon ở 50.9% tỷ lệ thắng — chỉ 1.8 điểm trước Mordekaiser. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Mordekaiser có lợi thế sớm, nhưng Pantheon dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Pantheon Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Pantheon vs MordekaiserChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Pantheon vs MordekaiserHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Pantheon vs MordekaiserHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Pantheon vs MordekaiserChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Pantheon vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Pantheon vs MordekaiserPháp Thuật
Thiêu Rụi - ngọc tốt nhất Pantheon vs MordekaiserThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Pantheon vs Mordekaiser
41.2% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Pháp Thuật cho Pantheon những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Mordekaiser trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Pantheon cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Pantheon khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Pantheon tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Pantheon trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.56%1921.671010,53048.8%53.7%
45.83%1922.064610,05043.3%48.0%
48.13%1601.670110,56146.8%49.4%
46.53%1441.666210,14152.0%40.6%
43.48%1381.670910,54141.2%44.8%
46.15%1301.767410,68140.9%48.8%
43.75%1284.481011,65738.3%46.9%
46.67%1201.672510,32755.1%40.9%
44.92%1185.787511,36246.8%43.7%
42.59%1085.490811,26846.3%38.9%
45.28%1061.666810,08538.8%50.9%
44.76%1055.489310,77646.0%43.6%
54.46%1014.776111,28160.5%50.8%
46.94%985.182410,67041.5%50.9%
52.58%972.689911,20836.6%64.3%
59.38%961.669211,25555.9%61.3%
55.79%955.599412,38565.1%48.1%
41.49%942.073610,82641.7%41.4%
48.89%905.298610,97757.5%39.5%
47.19%892.167210,55954.0%42.3%
47.13%871.76439,64652.0%40.5%
44.05%842.179611,05241.9%45.3%
53.75%805.495912,14263.6%46.8%
45.00%801.776113,10567.9%32.7%
57.69%781.65889,79262.5%52.6%
42.86%771.76739,86151.4%35.7%
41.56%771.76289,75440.0%42.9%
43.06%721.65909,56148.5%38.5%
57.14%704.494912,44941.7%65.2%
64.29%702.581812,32663.6%64.6%
46.38%694.886311,48541.9%50.0%
49.23%655.094611,78556.0%45.0%
37.50%645.21,14210,64045.2%30.3%
46.77%624.383111,01551.7%42.4%
42.62%614.91,05411,97147.1%40.9%
46.67%603.084010,91837.9%54.8%
40.68%591.375011,70944.0%38.2%
40.68%590.967511,68033.3%48.3%
44.64%561.869510,41742.3%46.7%
41.82%552.974011,00730.0%56.0%
45.45%555.290611,24747.1%44.7%
44.44%541.472912,03629.2%56.7%
52.83%535.496210,41665.4%40.7%
45.28%535.087810,60962.5%31.0%
46.15%526.092811,56443.5%48.3%
50.00%523.494612,34044.0%55.6%
47.06%515.189211,67057.9%40.6%
48.00%501.574712,05956.5%40.7%
38.00%505.485010,77837.5%38.5%
56.00%501.677211,12657.1%55.2%
53.06%493.388511,44243.5%61.5%
55.10%491.277413,28156.3%54.5%
48.94%471.565510,69542.1%53.6%
61.70%475.398412,49460.0%63.0%
45.65%464.483011,84741.2%48.3%
43.48%463.378110,97134.6%55.0%
53.33%452.571410,46544.4%59.3%
62.22%452.677810,99660.0%63.3%
60.00%455.984611,09061.5%57.9%
56.82%444.990711,92940.0%65.5%
47.73%444.877011,45756.3%42.9%
47.73%442.376110,67660.0%41.4%
51.16%434.793311,62845.5%53.1%
40.48%421.56199,39652.2%26.3%
45.24%425.586311,80543.8%46.1%
57.14%421.877712,60764.3%53.6%
50.00%424.978611,70156.3%46.1%
41.46%415.278010,05326.1%61.1%
53.66%415.081610,31341.2%62.5%
48.78%411.664110,10545.5%52.6%
47.50%402.07219,19050.0%44.4%
47.50%401.467910,07857.1%36.8%
50.00%405.395711,73650.0%50.0%
47.50%404.074710,76655.0%40.0%
35.00%404.184510,93026.7%40.0%
38.46%395.61,05112,32033.3%40.7%
47.37%385.983311,83250.0%45.8%
48.65%371.673810,76663.6%42.3%
40.54%371.573510,86856.3%28.6%
40.54%371.168512,59046.1%37.5%
47.22%364.476611,08944.4%50.0%
44.44%361.560510,07036.4%48.0%
42.86%354.784210,89133.3%52.9%
54.29%355.877011,58375.0%36.8%
45.71%351.073411,59842.9%47.6%
47.06%345.789711,32366.7%25.0%
50.00%341.168312,42050.0%50.0%
48.48%334.683811,25142.1%57.1%
69.70%335.294712,22584.6%60.0%
48.48%332.874210,93855.6%40.0%
42.42%333.487811,81760.0%34.8%
46.88%325.592812,38927.3%57.1%
41.94%315.598311,07141.2%42.9%
58.06%315.586510,83438.5%72.2%
35.48%315.190311,90946.7%25.0%
53.57%281.870411,45966.7%43.8%
60.71%285.294512,26258.3%62.5%
42.86%281.874612,80980.0%34.8%
42.86%281.176512,72433.3%50.0%
48.15%271.973011,59541.7%53.3%
33.33%271.672210,45442.9%23.1%
48.15%274.876912,22437.5%52.6%
62.96%275.178310,92164.3%61.5%
57.69%263.881212,62158.3%57.1%
40.00%250.860910,48436.4%42.9%
43.48%235.362410,48042.9%44.4%
43.48%235.984811,77754.5%33.3%
52.17%230.873512,47072.7%33.3%
50.00%223.386411,39761.5%33.3%
68.18%224.989911,23277.8%61.5%
52.38%214.784812,48675.0%38.5%
57.14%214.678511,27257.1%57.1%
38.10%211.575612,25230.8%50.0%
35.00%201.569011,14042.9%30.8%
38.89%181.671312,75728.6%45.5%
44.44%185.293711,86714.3%63.6%
38.89%185.897810,60427.3%57.1%
52.94%175.682012,34162.5%44.4%
56.25%162.87048,92070.0%33.3%
50.00%160.972112,87360.0%45.5%
40.00%155.61,18114,58666.7%33.3%
71.43%144.793912,75266.7%75.0%
50.00%145.396613,75650.0%50.0%
50.00%142.182114,112100.0%36.4%
42.86%141.384712,31142.9%42.9%
78.57%142.26178,53475.0%83.3%
57.14%144.81,10214,74250.0%60.0%
46.15%135.175912,59133.3%50.0%
53.85%130.973110,12437.5%80.0%
38.46%131.873313,19525.0%44.4%
41.67%124.488311,80850.0%33.3%
33.33%122.589111,30844.4%0.0%
50.00%124.771710,83033.3%66.7%
58.33%121.883713,51166.7%55.6%
18.18%112.876312,24133.3%12.5%
36.36%111.990214,2860.0%44.4%
54.55%110.767813,62250.0%55.6%
54.55%114.390612,42275.0%42.9%
54.55%115.074812,46150.0%55.6%
40.00%104.97139,62420.0%60.0%
30.00%102.662712,9240.0%37.5%
30.00%101.285814,52950.0%16.7%
44.44%94.496512,2300.0%57.1%
33.33%93.68999,9930.0%75.0%
44.44%94.386410,46050.0%40.0%
62.50%85.590612,59533.3%80.0%
37.50%80.979210,92550.0%25.0%
25.00%83.673512,61725.0%25.0%
50.00%84.792212,72833.3%60.0%
57.14%71.085712,48266.7%50.0%
85.71%74.375511,853100.0%80.0%
50.00%62.679810,23450.0%50.0%
50.00%62.093912,13150.0%50.0%
33.33%64.683511,1340.0%50.0%
80.00%53.61,18715,637100.0%75.0%
40.00%54.869910,8180.0%66.7%
40.00%51.077911,62333.3%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Pantheon vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Pantheon choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Pantheon vs Mordekaiser voi ty le thang 53.1% so voi 46.9% cua Pantheon, chenh lech 6.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 98 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Pantheon choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Pantheon voi ty le thang 58.5% so voi 41.5%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Pantheon choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Pantheon chiem uu the trong tran Pantheon vs Mordekaiser voi ty le thang 50.9% so voi 49.1%. Pantheon phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Pantheon vs Mordekaiser?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Pantheon voi ty le thang 53.1% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 6.1 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 98 tran duoc phan tich.

Build Pantheon tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Pantheon tot nhat chong Mordekaiser bao gom Nguyệt Đao, Giáo Thiên Ly, Rìu Đen with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Pantheon tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Pantheon tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 41.2% win rate in the Pantheon vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Pantheon co khac che Mordekaiser khong?

Khong, Pantheon gap kho khan truoc Mordekaiser voi chi 46.9% ty le thang. Mordekaiser co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Pantheon nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Mordekaiser.

Choi Pantheon nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Pantheon doi dau voi Mordekaiser, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Mordekaiser. Focus on safe farming — you outscale Mordekaiser in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.