Rengar - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
46.1%
Tỷ lệ chọn
2.1%

Rengarvs Mordekaiser

FAssassinFighter
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Rengar vs Mordekaiser là đối đầu a very close trong LoL bản 26.11. Rengar thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Mordekaiser dựa trên 22 trận. Mordekaiser wins the early laning phase while Rengar scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Rengar tốt nhất cho đối đầu Rengar vs Mordekaiser.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Rengar

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Rengar đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Rengar - 50.0% win rate in this matchup
Rengar
50.0% TT
VS
Mordekaiser vs Rengar matchup - 50.0% win rate
Mordekaiser
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Rengar vs Mordekaiser?

Rengar wins the Rengar vs Mordekaiser matchup
Người chiến thắng
Rengar
Trận: 22
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
3.1
CS / phút
3.1
1,048
Sát thương / phút
836
13,915
Vàng / trận
12,955
405
Hồi phục / phút
479
690
Giảm sát thương / phút
1,644
0.5
CC / phút
0.5
42.9%
TLT Đầu Game
57.1%
53.3%
TLT Cuối Game
46.7%

Tóm tắt đối đầu Rengar vs Mordekaiser

Trận đấu Rengar vs Mordekaiser là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 22 trận gần đây được phân tích, Rengar thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Mordekaiser, cho Rengar lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Mordekaiser kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Rengar scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Mordekaiser cần ép lợi thế trước khi Rengar đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Rengar nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Mordekaiser dẫn trước 1,028 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Rengar có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Mordekaiser là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Rengar vs Mordekaiser

Rengar thắng giai đoạn đi lane trước Mordekaiser trong League of Legends

Rengar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mordekaiser, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Rengar có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.1Rengar
3.1Mordekaiser
Rengar và Mordekaiser farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
1,048Rengar
836Mordekaiser
Rengar vượt trội Mordekaiser nặng nề về sát thương với 211 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Mordekaiser nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Rengar chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,915Rengar
12,955Mordekaiser
Rengar tạo ra 960 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Mordekaiser. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Rengar liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Mordekaiser nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.5Rengar
0.5Mordekaiser
Cả Rengar và Mordekaiser đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,095Rengar
2,123Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Rengar đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,028 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Rengar bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Rengar, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Rengar Build Against Mordekaiser

Giày Phàm Ăn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Rengar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Rengar chống lại Mordekaiser là Kiếm Điện Phong, Mãng Xà Kích và Nỏ Thần Dominik. Sự kết hợp này mang lại cho Rengar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Rengar vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của RengarRengar42.9%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser57.1%
Cuối trận
Rengar
53.3%
+6.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của RengarRengar53.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser46.7%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.1% — dẫn đầu 14.3 điểm phần trăm trước Rengar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Rengar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.3% — 6.7 điểm trên Mordekaiser. Trận kéo dài rất ưu ái Rengar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Mordekaiser phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Rengar đạt các mốc scaling. Nếu Rengar sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Rengar Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Rengar vs MordekaiserChuẩn Xác
Bước Chân Thần Tốc - ngọc tốt nhất Rengar vs MordekaiserĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Rengar vs MordekaiserHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Rengar vs MordekaiserĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Rengar vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Rengar vs MordekaiserKiên Định
Ngọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Rengar vs MordekaiserTiếp Sức - ngọc tốt nhất Rengar vs Mordekaiser
100.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ giúp Rengar tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Mordekaiser.


Du lieu doi dau cua Rengar cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Rengar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Rengar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Rengar trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
41.21%1650.982113,67325.3%54.4%
47.10%1380.973613,08248.3%46.3%
36.92%1301.177212,65439.3%34.8%
51.20%1251.074113,65255.0%47.7%
43.55%1241.073613,14848.1%40.0%
38.84%1211.077612,91026.0%47.9%
38.38%991.079313,52633.3%41.7%
38.78%981.174912,52232.6%43.6%
53.06%980.982614,28760.0%49.2%
42.86%911.179913,75741.0%44.2%
48.28%871.174713,71838.5%56.3%
48.81%840.983613,81254.5%45.1%
56.58%761.079813,34266.7%48.8%
44.44%721.074513,08441.2%47.4%
46.97%661.272112,61137.5%55.9%
51.72%581.184714,34550.0%53.3%
48.21%561.188914,27063.6%38.2%
49.06%531.386213,92642.9%53.1%
32.08%530.978211,79527.6%37.5%
52.00%501.083014,12744.4%56.3%
36.17%471.072712,70328.6%42.3%
39.13%461.176112,92543.5%34.8%
61.36%441.375512,23858.3%65.0%
47.73%440.989514,08040.0%51.7%
59.52%421.177813,44556.3%61.5%
45.00%401.078811,71133.3%62.5%
55.00%401.091713,40043.8%62.5%
41.03%390.871212,37353.3%33.3%
58.33%361.493513,24761.1%55.6%
55.56%361.887314,32656.3%55.0%
42.86%351.185113,75250.0%38.1%
34.29%351.071512,28622.7%53.9%
42.86%351.087213,40140.0%45.0%
51.52%330.976612,55247.1%56.3%
40.63%321.181713,00637.5%43.8%
43.33%302.080613,26743.8%42.9%
51.72%291.174814,13860.0%47.4%
41.38%291.078312,81631.3%53.9%
46.43%281.872912,64633.3%56.3%
38.46%263.079513,85950.0%33.3%
64.00%253.079414,22880.0%53.3%
54.17%241.379013,48760.0%50.0%
26.09%231.365312,14018.2%33.3%
54.55%221.291114,60450.0%55.6%
50.00%223.11,04813,91542.9%53.3%
35.00%201.185613,43922.2%45.5%
55.00%202.173912,13450.0%62.5%
57.89%192.282412,62150.0%66.7%
44.44%181.187214,37850.0%42.9%
50.00%182.495712,32933.3%66.7%
61.11%182.082412,19885.7%45.5%
55.56%181.077614,01650.0%60.0%
35.29%171.074413,92150.0%22.2%
50.00%142.785113,75957.1%42.9%
57.14%142.590213,03650.0%66.7%
46.15%131.793014,07233.3%57.1%
23.08%132.468111,74514.3%33.3%
69.23%133.072112,657100.0%50.0%
66.67%122.683613,66860.0%71.4%
33.33%121.663611,50533.3%33.3%
41.67%125.582312,17633.3%44.4%
58.33%120.981312,63350.0%66.7%
63.64%114.089612,50271.4%50.0%
45.45%113.11,04215,40050.0%42.9%
72.73%111.676913,88280.0%66.7%
63.64%111.077913,90350.0%80.0%
30.00%105.592512,20625.0%33.3%
66.67%91.065712,47175.0%60.0%
25.00%83.772011,75625.0%25.0%
50.00%84.25769,50450.0%50.0%
37.50%83.374610,73816.7%100.0%
62.50%82.472812,88960.0%66.7%
42.86%70.764312,35350.0%33.3%
28.57%75.256710,6200.0%50.0%
14.29%72.885911,72125.0%0.0%
42.86%75.178611,22125.0%66.7%
42.86%75.268911,84025.0%66.7%
50.00%61.859610,95125.0%100.0%
50.00%66.866011,53433.3%66.7%
50.00%65.11,36118,557100.0%40.0%
33.33%60.960911,54825.0%50.0%
66.67%64.11,07318,0690.0%80.0%
50.00%64.792912,7810.0%75.0%
66.67%65.37298,76950.0%100.0%
66.67%65.01,16815,66350.0%75.0%
80.00%54.97938,856100.0%66.7%
60.00%51.357111,6220.0%75.0%
40.00%55.566710,41550.0%0.0%
40.00%52.91,04712,82933.3%50.0%
40.00%51.981810,6700.0%50.0%
80.00%56.199712,26666.7%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Rengar vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Rengar choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Rengar thang tran doi dau Rengar vs Mordekaiser voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Mordekaiser, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 22 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Rengar choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Rengar voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Rengar choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Rengar chiem uu the trong tran Rengar vs Mordekaiser voi ty le thang 53.3% so voi 46.7%. Rengar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Rengar vs Mordekaiser?

Rengar thang tran doi dau voi Mordekaiser voi ty le thang 50.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Rengar duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 22 tran duoc phan tich.

Build Rengar tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Rengar tot nhat chong Mordekaiser bao gom Kiếm Điện Phong, Mãng Xà Kích, Nỏ Thần Dominik with Giày Phàm Ăn. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Rengar tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Rengar tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Rengar vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Rengar co khac che Mordekaiser khong?

Co, Rengar co tran doi dau thuan loi truoc Mordekaiser voi ty le thang 50.0%. Rengar slightly edges out Mordekaiser tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Rengar nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Rengar doi dau voi Mordekaiser, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Mordekaiser. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.