Mordekaiser - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.4%
Tỷ lệ chọn
5.1%

Mordekaiservs Rengar

AFighterMage
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Mordekaiser vs Rengar là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Mordekaiser thắng với 55.6% tỷ lệ thắng (+11.1%) trước Rengar dựa trên 9 trận. Rengar wins the early laning phase while Mordekaiser scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mordekaiser tốt nhất cho đối đầu Mordekaiser vs Rengar.

Mordekaiser Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Mordekaiser performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Rengar - 55.6% win rateRengar(55.6%)
Mordekaiser - 55.6% win rate in this matchup
Mordekaiser
55.6% WR
VS
Rengar vs Mordekaiser matchup - 44.4% win rate
Rengar
44.4% WR

Who Wins the Mordekaiser vs Rengar Matchup?

Mordekaiser wins the Mordekaiser vs Rengar matchup
Winner
Mordekaiser
Matches: 9
55.6%
Win Rate
44.4%
2.8
CS / min
2.7
798
DMG / min
708
13,956
Gold / game
13,286
488
Heal / min
333
1,366
DMG Mitigated / min
503
0.5
CC / min
0.4
33.3%
Early Game WR
66.7%
66.7%
Late Game WR
33.3%

Tóm tắt đối đầu Mordekaiser vs Rengar

Trận đấu Mordekaiser vs Rengar là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 9 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 55.6% so với 44.4% của Rengar, cho Mordekaiser lợi thế 11.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Rengar kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Mordekaiser scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Rengar cần ép lợi thế trước khi Mordekaiser đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Mordekaiser nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Mordekaiser dẫn trước 1,017 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Mordekaiser có thể tự tin chọn vào Rengar và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Rengar ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mordekaiser vs Rengar

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Rengar trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Rengar, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.8Mordekaiser
2.7Rengar
Mordekaiser và Rengar farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
798Mordekaiser
708Rengar
Mordekaiser vượt trội Rengar nặng nề về sát thương với 91 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Rengar nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Mordekaiser chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,956Mordekaiser
13,286Rengar
Mordekaiser kiếm được 669 vàng mỗi trận nhiều hơn Rengar, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Mordekaiser hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.5Mordekaiser
0.4Rengar
Cả Mordekaiser và Rengar đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,854Mordekaiser
836Rengar
Mordekaiser vượt trội Rengar đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,017 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Rengar bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Rengar, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Mordekaiser Build Against Rengar

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Rengar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mordekaiser cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mordekaiser chống lại Rengar là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Mordekaiser sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Rengar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mordekaiser vs Rengar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Rengar
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RengarRengar66.7%
Cuối trận
Mordekaiser
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RengarRengar33.3%

Rengar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Mordekaiser. Đầu trận một chiều này có nghĩa Rengar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Mordekaiser vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Rengar. Trận kéo dài rất ưu ái Mordekaiser, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Rengar phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Mordekaiser đạt các mốc scaling. Nếu Mordekaiser sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Mordekaiser Runes Against Rengar

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Mordekaiser vs RengarChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs RengarĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs RengarHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs RengarChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Rengar
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Mordekaiser vs RengarKiên Định
Tiếp Sức - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs RengarNện Khiên - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Rengar
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Mordekaiser ép lợi thế chống lại Rengar, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Mordekaiser cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mordekaiser khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mordekaiser tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mordekaiser trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.91%3786.392212,34657.7%49.0%
54.29%2105.887811,42353.7%54.8%
42.16%2055.796412,05539.0%44.3%
55.10%1475.71,26712,92157.7%53.7%
50.00%1466.082611,76940.9%58.7%
53.38%1336.11,05412,16152.9%53.7%
49.15%1185.978412,87853.7%46.8%
52.63%1146.192612,21953.1%52.3%
59.65%1145.479611,73258.3%60.6%
61.95%1136.089012,18171.4%52.6%
50.00%1126.089911,72252.8%47.5%
53.64%1105.81,03612,07153.9%53.5%
37.38%1075.886111,80636.2%38.3%
56.07%1076.082012,15659.1%54.0%
50.49%1036.51,00612,15447.5%52.4%
52.94%1025.487611,52245.5%61.7%
41.58%1016.31,10812,28832.5%47.5%
41.84%985.690611,93946.8%37.3%
50.00%965.788211,56256.1%45.5%
50.00%866.21,13713,22760.7%44.8%
55.42%836.085512,29250.0%59.6%
55.56%815.91,17812,53164.3%50.9%
55.00%806.185012,32957.1%53.9%
37.18%786.381912,41244.8%32.6%
57.33%756.098411,53558.5%55.9%
60.00%756.280211,84961.1%59.0%
52.70%746.385712,25048.6%56.4%
46.58%735.477011,14255.6%37.8%
58.57%704.283812,53958.8%58.3%
63.24%685.670612,04363.3%63.2%
40.91%665.896312,82626.9%50.0%
46.88%646.782412,12350.0%44.7%
58.06%626.183812,14862.1%54.5%
57.63%595.789112,49348.0%64.7%
52.63%584.590112,52448.1%56.7%
46.55%586.178012,75054.2%41.2%
50.00%543.379312,58246.4%53.9%
45.28%535.886911,08045.5%45.2%
74.00%506.077111,42686.4%64.3%
56.00%506.487912,43464.0%48.0%
52.08%486.21,04712,17131.6%65.5%
46.67%455.385111,86345.5%47.8%
29.55%445.763110,85931.3%28.6%
43.59%391.683313,00435.0%52.6%
44.74%381.472712,76833.3%50.0%
47.37%383.176110,96547.6%47.1%
43.75%322.982112,96238.5%47.4%
61.29%315.590912,99064.3%58.8%
74.19%312.171913,54855.6%81.8%
55.17%296.277712,11157.1%53.3%
51.72%296.074111,65353.9%50.0%
42.31%264.78009,50945.5%40.0%
60.00%256.385412,54555.6%62.5%
52.00%255.695411,29036.4%64.3%
50.00%241.180412,70850.0%50.0%
39.13%234.575213,59822.2%50.0%
60.87%236.183410,72366.7%57.1%
68.18%226.076013,603100.0%56.3%
47.62%212.562611,53062.5%38.5%
55.00%205.987812,34050.0%58.3%
60.00%202.075113,18462.5%58.3%
57.89%195.773111,52442.9%66.7%
68.42%194.286413,62666.7%70.0%
58.82%173.685012,05644.4%75.0%
64.71%173.374912,48071.4%60.0%
70.59%174.61,09113,18687.5%55.6%
41.18%175.274411,08740.0%41.7%
81.25%162.667314,939100.0%75.0%
33.33%155.877812,39133.3%33.3%
50.00%143.796410,17155.6%40.0%
78.57%141.494215,35275.0%80.0%
28.57%145.578410,86125.0%33.3%
35.71%145.772110,67550.0%25.0%
57.14%143.282912,95766.7%50.0%
64.29%141.198113,93742.9%85.7%
76.92%136.289810,36187.5%60.0%
23.08%135.266011,1070.0%37.5%
38.46%135.375610,22037.5%40.0%
46.15%135.31,01212,14850.0%40.0%
58.33%125.780512,39040.0%71.4%
25.00%125.771111,31640.0%14.3%
75.00%122.188912,28283.3%66.7%
58.33%126.278712,22357.1%60.0%
58.33%121.771213,06640.0%71.4%
45.45%116.383911,95725.0%57.1%
50.00%114.85189,82033.3%57.1%
45.45%115.579212,71550.0%44.4%
60.00%111.170813,23885.7%0.0%
30.00%106.079114,4590.0%37.5%
30.00%105.161810,90640.0%20.0%
55.56%92.879813,95633.3%66.7%
55.56%93.091513,54250.0%60.0%
11.11%96.282611,52325.0%0.0%
44.44%94.880311,06740.0%50.0%
77.78%94.365810,99060.0%100.0%
66.67%95.26539,37150.0%100.0%
75.00%81.080610,18683.3%50.0%
37.50%85.989912,5210.0%50.0%
57.14%76.491112,61966.7%50.0%
57.14%72.271211,66850.0%66.7%
16.67%74.36167,5880.0%100.0%
28.57%75.778211,13150.0%20.0%
57.14%70.887010,941100.0%25.0%
42.86%72.494313,53533.3%50.0%
66.67%63.490513,33450.0%75.0%
50.00%63.380412,08133.3%66.7%
33.33%63.35868,03250.0%0.0%
33.33%63.56558,41550.0%0.0%
33.33%60.957511,772100.0%0.0%
33.33%63.075412,51250.0%25.0%
50.00%55.364811,904100.0%33.3%
60.00%54.169813,33750.0%66.7%
40.00%56.665210,85233.3%50.0%
40.00%55.279511,9770.0%66.7%
80.00%53.875712,452100.0%66.7%
40.00%56.095713,15766.7%0.0%
80.00%55.997213,094100.0%66.7%
60.00%55.51,20914,630100.0%33.3%
50.00%54.766611,1430.0%100.0%
20.00%54.054810,06725.0%0.0%
40.00%55.269112,80566.7%0.0%
20.00%50.470210,4920.0%100.0%
20.00%52.466312,45333.3%0.0%
60.00%55.970511,00366.7%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Mordekaiser vs Rengar - Câu Hỏi Thường Gặp

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Rengar trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Mordekaiser vs Rengar voi ty le thang 55.6% so voi 44.4% cua Rengar, chenh lech 11.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 9 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Rengar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Rengar co loi the truoc Mordekaiser voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Rengar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Rengar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Mordekaiser vs Rengar voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mordekaiser vs Rengar?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Rengar voi ty le thang 55.6% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 11.1 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 9 tran duoc phan tich.

Build Mordekaiser tot nhat chong Rengar la gi?

Build Mordekaiser tot nhat chong Rengar bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mordekaiser tot nhat chong Rengar la gi?

Rune Mordekaiser tot nhat chong Rengar su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Mordekaiser vs Rengar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mordekaiser co khac che Rengar khong?

Co, Mordekaiser co tran doi dau thuan loi truoc Rengar voi ty le thang 55.6%. Mordekaiser strongly counters Rengar tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Mordekaiser nhu the nao khi doi dau Rengar?

Khi choi Mordekaiser doi dau voi Rengar, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Rengar. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.